Tế bào Eukaryote Vai trò của các bào quan • Phân tế bào thành nhiều ngăn với các chức năng được chuyên hóa Nhằm • Tăng diện tích bề mặt • Tăng sự chuyên hóa của tế bào... Nhân • Ch
Trang 1Sinh học đại cương
Giảng viên: TS Đoàn Thị Phương Thùy
Email: thuy.doanvn@gmail.com
Trang 2https://sites.google.com/site/thuydoanvn/ home/baigiangsinhhocdaicuong
2
Trang 3Sách tham khảo
1 Sadava et al, Life: The Science of
Biology, 9th edition
3
Trang 4- Câu hỏi trắc nghiệm
- Câu hỏi liên kết
4
Trang 5Chương I: Sinh học tế bào
IMAGE: © KLSS/FIORE/SHUTTERSTOCK.COM
Trang 6I Các đặc điểm của sự sống
Trang 9I Các đặc điểm của sự sống
3 Mang thông tin di truyền
• Thông tin di truyền của tế bào được mã hóa trên phân tử DNA hoặc RNA
• Mã di truyền có tính phổ biến và thống nhất cho toàn bộ sinh giới
Trang 11Yếu tố cấu tạo của bản thân cơ thể sống
Thải vào môi trường
- Sản phẩm phân giải -Sản phẩm hình thành trong quá trình sống
của cơ thể
Trang 12I Các đặc điểm của sự sống
5 Khả năng thực hiện sự trao đổi chất
a Quá trình đồng hoá và dị hoá
Trang 13§ Nguồn năng lượng mặt trời (quang
hợp) hoặc năng lượng hóa học (hóa
hợp)
• Sinh vật dị dưỡng
Dựa vào nguồn chất hữu cơ từ các sinh
vật tự dưỡng
Trang 14I Các đặc điểm của sự sống
6 Khả năng duy trì sự ổn định của cơ thể
Trang 15II Học thuyết tế bào
15
sống
– Mọi chức năng sống của sinh vật đều được diễn
ra bên trong tế bào
thành phần hóa học và phản ứng hóa học
bào
Trang 16II Học thuyết tế bào
16
• Thí nghiệm của Louis Pasteur (1859)
Trang 17Tại sao tế bào có kích thước nhỏ?
càng tăng
với môi trường / đơn vị thời gian
xảy ra/đơn vị thời gian
Trang 18Tại sao tế bào có kích thước nhỏ?
Trang 19The scale of life
Trang 21I Tế bào Prokaryote: Cấu trúc chung
tế bào
2 Không có nhân và các bào quan
có màng
3 Tế bào chất chứa các phân tử vô
cơ, hữu cơ
4 Ribosome (70S) với 2 tiểu đơn vị
30S và 50S
Trang 22I Tế bào Prokaryote: Cấu trúc chung
1 Màng tế bào: được cấu tạo bởi các phân tử
phospholipid và protein
Trang 23
I Tế bào Prokaryote: Cấu trúc chung
2 Không có nhân và các bào quan có màng
– DNA nhiễm sắc thể
• 1 phân tử DNA dạng vòng lớn, vùng chứa DNA nhiễm sắc thể gọi là nucleoid
• Mã hoá cho các gene thiết yếu
– Plasmid (mang các gene thích nghi)
• Nhiều phân tử DNA dạng vòng nhỏ
• Mã hoá cho các gene thích nghi
• Sự sao chép plasmid phụ thuộc vào môi trường và độc lập với sự sao chép DNA nhiễm sắc thể
Trang 24
I Tế bào Prokaryote: Cấu trúc chung
3 Tế bào chất chứa các phân tử vô cơ, hữu cơ
4 Ribosome (70S) với 2 tiểu đơn vị 30S và 50S
Trang 25http://library.thinkquest.org/C004535/prokaryotic_cells.html
Trang 26I Tế bào Prokaryotes: Cấu trúc riêng
1 Vách tế bào
đường amin
• Vi khuẩn Gram dương
• Vi khuẩn Gram âm
Trang 27I Tế bào Prokaryote: Cấu trúc riêng
1 Vách tế bào
Vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm
Trang 28I Tế bào Prokaryote: Cấu trúc riêng
2 Tiêm mao và roi
3 Bộ khung xương tế bào (cytoskeleton)
• Ở một số vi khuẩn vd: vi khuẩn hình que, tế bào có hệ
thống các sợi actin tạo nên bộ khung xương tế bào,
Trang 29II Tế bào Eukaryote
Tế bào Eukaryote
• Là những tế bào CÓ nhân và bào quan
có màng
http://library.thinkquest.org/C004535/eukaryotic_cells.html
Trang 30II Tế bào Eukaryote
Vai trò của các bào quan
• Phân tế bào thành nhiều ngăn với các chức năng được chuyên hóa
Nhằm
• Tăng diện tích bề mặt
• Tăng sự chuyên hóa của tế bào
Trang 31II Tế bào Eukaryote: Cấu trúc chung
Trang 32II Tế bào Eukaryotes: Cấu trúc chung
1 Màng tế bào
a Cấu trúc
Bao bọc tế bào được cấu tạo chủ yếu
proteins
b Chức năng
• Ngăn cách tế bào với môi trường bên
ngoài
• Bảo vệ và duy trì trạng thái ổn định
của các thành phần bên trong màng
• Trao đổi chất và trao đổi thông tin
với môi trường
Trang 33II Tế bào Eukaryote: Cấu trúc chung
Trang 34II Tế bào Eukaryote: Cấu trúc chung
3 Nhân
• Chiếm khoảng 10% thể tích tế bào
• Chứa hầu như toàn bộ DNA của tế bào
• Là trung tâm hoạt động của tế bào
• Cấu trúc gồm: màng nhân, DNA nhiễm sắc thể
và hạch nhân
• Quá trình phiên mã và sao chép diễn ra ở nhân
Trang 35II Tế bào Eukaryote: Cấu trúc chung
3 Nhân
a Màng nhân
• Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép
• Trên màng nhân có các lỗ màng
Trang 36II Tế bào Eukaryote: Cấu trúc chung
3 Nhân
a DNA nhiễm sắc thể
• Dạng thẳng và liên kết với protein
(histone và không histone)
Trang 37II Tế bào Eukaryote: Cấu trúc chung
3 Nhân
a Hạch nhân
• Có hình cầu hoặc bầu dục, nhuộm màu đậm
• Chỉ nhìn thấy ở giai đoạn tế bào chưa phân
chia
mã hóa cho rRNA (của ribosome) từ nhiều NST
trong nhân
Trang 38II Tế bào Eukaryote: Cấu trúc chung
4 Mạng lưới nội chất (ER)
Là lớp màng đơn nối liền với màng nhân
a Mạng lưới nội chất nhám
Trang 39
II Tế bào Eukaryote: Cấu trúc chung
4 Mạng lưới nội chất (ER)
a Mạng lưới nội chất trơn
trên bề mặt
Chức năng
§ Tổng hợp lipid và các dẫn xuất của lipid như steroid
§ Tổng hợp và thủy giải tinh bột, glycogen
§ Điều hoà nồng độ Ca2+ của tế bào
§ Giải độc: biến đổi các phân tử gây độc thành các phân
tử dễ tan trong nước
Trang 40II Tế bào Eukaryote: Cấu trúc chung
5 Bộ máy Golgi
• Gồm nhiều túi nhỏ, dẹp chồng lên nhau
• Biến đổi, đóng gói và vận chuyển các phân tử được tạo ra từ ER
Trang 41II Tế bào Eukaryote: Cấu trúc chung
6 Ribosome (80S)
• Gồm 2 tiểu đơn vị 60S và 40S
• Thực hiện sinh tổng hợp protein
Trang 42II Tế bào Eukaryote: Cấu trúc chung
7 Ti thể - “trung tâm năng lượng”
Sử dụng các nguyên liệu như: carbohydrate, protein, và
lipid để
tế bào
phần hữu cơ của tế bào
Trang 43II Tế bào Eukaryote: Cấu trúc chung
7 Ti thể - “trung tâm năng lượng”
Cấu tạo
• Có hình trụ đường kính 0,5-1µm, chiều dài 2-8 µm
• Cấu tạo bởi lớp hai lớp màng lipoprotein
• Màng ngoài bao bọc ti thể
• Màng trong xếp nếp tạo thành mào ti thể (cristae)
• Chất nền được chứa trong khoang tạo ra bởi màng trong
• Chứa các enzyme hô hấp
• Chứa các DNA ti thể và các enzyme cho sự biểu hiện của
các gen này
Trang 46II Tế bào Eukaryote: Cấu trúc chung
Trang 47II Tế bào Eukaryote: Cấu trúc chung
9 Bộ khung xương tế bào
Là hệ thống các sợi protein trong
tế bào
Chức năng
• Giúp duy trì hình dạng tế bào
• Cố định vị trí của các bào quan
• Liên quan đến sự chuyển động
của các bào quan và tế bào chất
Trang 482
3 4 5
6 7
8
9
10 11
Trang 51II Tb Eukaryote: Cấu trúc riêng ở động vật
Trang 52II Tb Eukaryote: Cấu trúc riêng ở động vật
1 Tiêu thể (lysosome)
• Là những túi nhỏ khoảng 1 µm chứa enzyme thủy
giải
• Có nguồn gốc từ bộ máy Golgi
• Thủy giải thức ăn, các vật thể lạ xâm nhập vào tế bào
• Đóng gói và vận chuyển các vật thể không mong
muốn ra khỏi tế bào
Trang 53II Tb Eukaryote: Cấu trúc riêng ở thực vật
Trang 54II Tb Eukaryote: Cấu trúc riêng ở thực vật
1 Glyoxysome
• Bào quan được cấu tạo bởi 1 lớp màng
• Giúp chuyển hóa lipid để tạo glucose cho tế bào
Trang 55II Tb Eukaryote: Cấu trúc riêng ở thực vật
Trang 56II Tb Eukaryote: Cấu trúc riêng ở thực vật
2 Lạp thể (plastid)
• Được bao bọc bởi hai lớp màng
• Là bào quan tổng hợp và dự trữ quan trọng của tế bào
Trang 57II Tb Eukaryote: Cấu trúc riêng ở thực vật
2 Lạp thể
a Lục lạp (Chloroplast)
Chức năng
• Thực hiện chức năng quang hợp của tế bào
• Chứa các DNA lục lạp và các enzyme cho
sự biểu hiện của các gen này
Cấu tạo
Thylakoids = hệ thống màng hình túi dep trong lục lạp với
nhiều diệp lục tố trên bề mặt
Grana = Ʃ Thylakoids xếp chồng lên nhau
Stroma = dịch gel chứa trong khoang lục lạp
Trang 58II Tb Eukaryote: Cấu trúc riêng ở thực vật
3 Không bào (Vacuole)
• Có dạng túi được bao bọc bởi 1 lớp màng
• Giúp điều hoà nước và muối khoáng trong
tế bào thực vật
Trang 59II Tb Eukaryote: Cấu trúc riêng ở thực vật
của môi trường
Trang 60II Tb Eukaryote: Cấu trúc riêng ở thực vật
Trang 61II Tb Eukaryote: Cấu trúc riêng ở thực vật
Trang 622
3 4 5
6 7
8
9
10 11
Trang 6363
III Màng tế bào
Copyright © 2007 by Pearson Education, Inc
Publishing as Benjamin Cummings
Trang 64• Proteins: kênh/bơm màng, enzyme, thụ thể
• Carbohydrates: tiếp nhận và truyền thông tin
• Cholesterols: tăng tính mềm dẻo và ổn định cơ học
Trang 65III Màng tế bào
2 Màng có tính lỏng
Trang 66III Màng tế bào
2 Màng có tính thấm chọn lọc
Trang 67III Màng tế bào: sự di chuyển qua màng
1 Di chuyển thụ động
- Không cần năng lượng
- Chất hòa tan di chuyển cùng chiều gradient nồng
độ
• Không cần kênh màng: nước, khí, các phân tử kỵ
nước có khối lượng phân tử nhỏ
• Cần kênh màng hoặc proten tải: ion, chất hòa tan có
khối lượng phân tử lớn, lượng nước lớn (kênh aquaporin)
Trang 68III Màng tế bào: sự di chuyển qua màng
1. Di chuyển thụ động
a Khuyếch tán (Diffusion)
Sự di chuyển của cả nước và chất hòa tan
theo cùng chiều của gradient nồng độ
Trang 69III Màng tế bào: sự di chuyển qua màng
1 Di chuyển thụ động
b Thẩm thấu (Osmosis)
thấm
Dung dịch ưu trương (hypertonic)
cao à hấp thu nước
Dung dịch nhược trương (hypotonic)
thấp à mất nước
Đẳng trương (isotonic)
• Không có sự chênh lệch về nồng độ
Trang 70Isotonic solution
Flaccid
H2O
H2O Shriveled
Plasmolyzed Hypertonic solution
Trang 71III Màng tế bào: sự di chuyển qua màng
2 Di chuyển chủ động
• Tốn năng lượng
• Các chất di chuyển ngược chiều
gradient nồng độ à cần có bơm màng
Trang 75Passive transport
Active transport
ATP
Trang 76III Màng tế bào: sự di chuyển qua màng
3 Nhập bào và xuất
bào
- Sự di chuyển các chất
có kích thước lớn vào
tế bào (nhập bào) hoặc
ra khỏi tế bào (xuất
Trang 77IV Tế bào: sự truyền thông tin
Sự truyền thông tin được thực hiện qua 3 giai đoạn
- Nhận tin
-Truyền tin
- Đáp ứng
Trang 78IV Tế bào: sự truyền thông tin
Giai đoạn 1: nhận tin
Trong giai đoạn này có sự gắn
đặc hiệu giữa chất truyền tin và
thụ thể
a Chất truyền tin (ligand)
- Mang thông tin đến tế bào đích
Trang 79• Thụ thể ngoại bào: tiếp nhận ligand ưa nước
Trang 80IV Tế bào: sự truyền thông tin
Giai đoạn 2, 3: truyền tin
và đáp ứng
Thông qua một chuỗi phản
ứng liên tiếp trong tế bào
giúp
- Kiểm soát chặt chẽ quá
trình truyền thông tin
- Khuyếch đại thông tin
Loạt phản ứng trong giai
đoạn truyền tin giúp sự đáp
ứng thông tin hiệu quả và
chính xác hơn
Trang 81IV Tế bào: sự truyền thông tin
a. Chất truyền tín hiệu thứ nhất (1st messenger)
- Là ligand
b Chất truyền tín hiệu thứ 2 (2nd messenger)
- Là phân tử thông tin được tế bào đích sản xuất trong
giai đoạn truyền tin
Trang 82III Màng tế bào: sự di chuyển qua màng
3 Nhập bào và xuất
bào
- Sự di chuyển các chất
có kích thước lớn vào
tế bào (nhập bào) hoặc
ra khỏi tế bào (xuất
Trang 83III Màng tế bào: sự di chuyển qua màng
Nhập bào: Các loại nhập bào
Gồm: thực bào, ẩm bào và nhập bào nhờ thụ
thể
Trang 84III Màng tế bào: sự di chuyển qua màng
Xuất bào
www.sciencenewsforstudents.org/article/scientists-say-exocytosis
Trang 85IV Tế bào: sự truyền thông tin
Sự truyền thông tin được thực hiện qua 3 giai đoạn
- Nhận tin
-Truyền tin
- Đáp ứng
Trang 86IV Tế bào: sự truyền thông tin
Giai đoạn 1: nhận tin
Trong giai đoạn này có sự gắn
đặc hiệu giữa chất truyền tin và
thụ thể
a Chất truyền tin (ligand)
- Mang thông tin đến tế bào đích
Trang 87• Thụ thể ngoại bào: tiếp nhận ligand ưa nước
Trang 88IV Tế bào: sự truyền thông tin
Giai đoạn 2, 3: truyền tin
và đáp ứng
Thông qua một chuỗi phản
ứng liên tiếp trong tế bào
giúp
- Kiểm soát chặt chẽ quá
trình truyền thông tin
- Khuyếch đại thông tin
Loạt phản ứng trong giai
đoạn truyền tin giúp sự đáp
ứng thông tin hiệu quả và
chính xác hơn
Trang 89IV Tế bào: sự truyền thông tin
a. Chất truyền tín hiệu thứ nhất (1st messenger)
- Là ligand
b Chất truyền tín hiệu thứ 2 (2nd messenger)
- Là phân tử thông tin được tế bào đích sản xuất trong
giai đoạn truyền tin