BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI1.. Giải bất phương trình bậc hai : Giải bất phương trình là tìm tập nghiệm của nó, khi tập nghiệm rỗng thì ta nói bất phương trình vô nghiệm.. Để giải bất phương
Trang 1BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
1 Định nghĩa và cách giải
Bất phương trình bậc hai (ẩn x ) là bất phương trình có một trong các dạng ax2bx c 0 (hoặc
ax bx c ax bx c ax bx c ), trong đó a,b,c là những số thực đã cho, a 0
2 Giải bất phương trình bậc hai :
Giải bất phương trình là tìm tập nghiệm của nó, khi tập nghiệm rỗng thì ta nói bất phương trình vô nghiệm
Để giải bất phương trình bậc hai, ta áp dụng định lí về dấu của tam thức bậc hai
Giải bất phương trình tích, thương chứa các tam thức bậc hai bằng cách lập bảng xét dấu của chúng
Dạng toán 1 Giải các bất phương trình bậc hai 1 ẩn :
Phương pháp: Dùng dấu của tam thức bậc hai f x( )=ax2+bx+c, (a¹ 0)
― Trường hợp 1 D < 0 :
( )
― Trường hợp 2 D = 0 :
x
- ¥ x o +¥
( )
f x Cùng dấu với a 0 Cùng dấu với a
― Trường hợp 3 D > 0 :
x
- ¥ x1 x2 +¥
( )
f x Cùng dấu với a 0 Trái dấu với a 0 Cùng dấu với a
Chú ý: Có thể dùng máy tính bỏ tính nhanh
Lưu ý một số trường hợp sau:
o 2
(x- a) < Û 0 xÎ Æ o 2
(x- a) £ Û 0 x=a.
o (x- a)2> Û 0 x¹ a. o 2
(x- a) ³ 0 Û xÎ ¡
Câu 1 Giải bất phương trình sau : 3x22x 1 0
Lời giải tham khảo
Tam thức f x( )3x22x có 1 a và có hai nghiệm3 0
1
1
;
3
x
2 1
x
( f x( ) cùng dấu với hệ số a ).
Lưu ý
Trang 2Suy ra
3
hoặc x 1
Vậy tập nghiệm của bất phương trình :
1
3
1.1 Giải bất phương trình sau : x2 x 12 0
Lời giải
………
………
………
… ………
… ………
… 1.2 Giải bất phương trình sau : 5x2 6 5x 9 0 Lời giải ………
………
………
………
………
1.3 Giải bất phương trình sau : 36x212x1 0 Lời giải ………
………
………
… ………
… ………
… 1.4 Giải bất phương trình sau : x2 22x130 0 Lời giải ………
………
………
………
………
Dạng toán 2 Giải hệ bất phương trình bậc hai một ẩn : Dạng : 2 1 1 1 2 2 2 2 2 0 0
0
a x b x c
a x b x c
a x b x c
Cách giải :
- Giải từng bất phương trình trong hệ
- Giao nghiệm các bất phương trình ta được nghiệm của hệ
Trang 3Câu 1 Giải hệ bất phương trình sau:
2 2
6 0
Lời giải tham khảo
Ta có
2
2
1
2
6 0
x
x x
x
Vậy tập nghiệm hệ bất phương trình là S 1; 2.
Lưu ý
1.1 Giải hệ bất phương trình sau:
2 2
3 10 3 0
Lời giải
………
………
………
………
………
………
………
………
1.2 Giải hệ bất phương trình sau: 2 2 5 4 0 13 0 x x x x Lời giải ………
………
………
………
………
………
………
………
1.3 Giải hệ bất phương trình sau: 2 2 5 0 6 1 0 x x x x Lời giải ………
………
………
………
………
1.4 Giải hệ bất phương trình sau: 2 2 2 4 3 0 2 10 0 2 5 3 0 x x x x x x Lời giải ………
………
………
………
………
1.5 Tìm tập giá trị của x thỏa : 2 2 2 7 4 1 1 x x x Lời giải ………
………
………
………
………
1 6 Tìm tập giá trị của x thỏa : 2 2 1 2 2 1 13 5 7 x x x x Lời giải ………
………
………
………
………
Trang 4Dạng toán 3 Giải bất phương trình tích và bất phương trình chứa ẩn ở mẫu :
1)Giải bất phương trình dạng tích: f x g x( )×( )>0, ( 0, ³ <0, £0).
Bước 1 Xét f x( )=0, ( )g x =0 tìm nghiệm x1 , , , x2 x i
Bước 2 Sắp xếp nghiệm theo thứ tự tăng dần và xét dấu f x g x( ), ( ) để suy ra dấu f x g x( )×( )×
Bước 3 Kết luận tập nghiệm S.
2)Giải bất phương trình chứa ẩn ở mẫu :
Bước 1 Chuyển tất cả các hạng tử sang một vế.
Bước 2 Rút gọn, phân tích các đa thức thành nhân tử bậc nhất, bậc hai
Bước 3 Xét dấu biểu thức đó.
Bước 4 Dựa vào bảng xét dấu, chọn miền nghiệm
Chú ý: Có thể dùng các cách khác nhau để xét dấu tích thương các đa thức bậc nhất, bậc hai.
Câu 1 Giải bất phương trình :1 2 x x 2 x1 0
Lời giải tham khảo
Bảng xét dấu
x
1 5 2
1 2
1 5 2
1 2x | 0 + | +
2 1 x x + 0 – | – 0 +
VT 0 + 0 0 +
Dựa vào bảng xét dấu, ta có tập nghiệm của bất phương trình đã cho là: 1 5 1 1 5 S ; ; 2 2 2 Lưu ý 1.1 Giải bất phương trình : 2 (4 3 )( 2 x x 3x1) 0 Lời giải ………
………
………
………
………
………
………
………
1.2 Giải bất phương trình : x4 5x22x 3 0 Lời giải ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 51.3 Giải bất phương trình
2
1
0
x
Lời giải
………
………
………
………
………
………
………
………
1.4 Giải bất phương trình : 3 2 1 3 0 3 3 x x x x Lời giải ………
………
………
………
………
………
………
………
1.5 Giải bất phương trình : 2 x 2x 5 x 3 x 1 Lời giải ………
………
………
………
………
………
………
………
1.6 Giải bất phương trình : 3 1 2x 1 x 2 Lời giải ………
………
………
………
………
………
………
………
1.7 Giải bất phương trình : 1 1 1 x 1 x 2 x 2 Lời giải ………
………
………
………
………
………
………
………
1.8 Giải bất phương trình : 2 1 2 x 2 (x 2) Lời giải ………
………
………
………
………
………
………
………
Dạng toán 4 Ứng dụng giải bất phương trình bậc 2 để tìm tập xác định của hàm số :
- Bước 1 Tìm điều kiện xác định yf x
Thường gặp 3 dạng sau:
Trang 6+ Hàm số phân thức:
P x
Q x
§KX§
+ Hàm số chứa căn thức bậc chẵn trên tử số: y2n P x §KX§ P x 0.
+ Hàm số chứa căn thức dưới mẫu số:
n
P x
Q x
§KX§
- Bước 2 Thực hiện phép toán trên tập hợp (thường là phép giao) để suy ra tập xác định D
Chú ý:
0 0
0
A
A B
B
Bài toán căn trong căn đưa về hằng đẳng thức.
khi 0
khi 0
A
0 1
0
P x y
§KX§
0 :
A a
luôn đúng vì A 0.
A B
2
x x
Các trường hợp xét mệnh đề phủ định:
Câu 1 Tìm tập xác định D của hàm số y 2x2 5x2.
Lời giải tham khảo
Hàm số y xác định khi 2x2 5x 2 0
1
2 2
Tập xác định
1 ( , ] [2, )
2
Lưu ý
1.1 Tìm tập xác định D của hàm số
2
3
4 3
x
y
x x
Lời giải
1.2 Tìm tập xác đinh D của hàm số
4
x
Lời giải
Trang 7………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
1.3 Tìm tập xác đinh D của hàm số 21 1 2 f x x x x Lời giải ………
………
………
………
………
………
………
………
1.4 Tìm tập xác đinh D của hàm số 2 2 1 2 4 3 x f x x x x Lời giải ………
………
………
………
………
………
………
………
1.5 Tìm tập xác đinh D của hàm số 2 2 3 5 2 1 x y x x x Lời giải ………
………
………
………
………
………
………
………
1.6 Tìm tập xác đinh D của hàm số 2 1 y x x Lời giải ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 8Dạng toán 5 Tìm điều kiện của tham số để phương trình bậc hai ax2bx c vô nghiệm, có 0
nghiệm, có 2 nghiệm phân biệt.
1) Để PT có 2 nghiệm trái dấu ac < 0
2) Để PT có 2 nghiệm phân biệt
a 0 0
3) Để PT vô nghiệm
a 0 0
0
P 0
0
P 0
S 0
0
P 0
S 0
1 2
b
S x x
a c
P x x
a
Câu 1 Tìm m để phương trình x2 m1x 1 0
vô nghiệm
Lời giải tham khảo
Phương trình x2 m1x 1 0 vô nghiệm 0
2
Lưu ý
có hai nghiệm trái dấu
Lời giải
………
………
………
1.2 Tìm m để phương trình x2 mx m 3 0có nghiệm
Lời giải
………
Trang 9………
………
………
………
………
………
………
………
………
1.3 Tìm m để phương trình(1m x) 2 2mx2m0 có nghiệm Lời giải ………
………
………
………
………
………
………
………
1.4 Định m để phương trình 2 2 3 0 mx m x m có 2 nghiệm âm phân biệt Lời giải ………
………
………
………
………
………
………
………
1.5 Tìm m để phương trình x2 2mx m 3 0 vô nghiệm Lời giải ………
………
………
………
………
………
………
1.6 Tìm m để phương trình 2 (m1)x 2m 2 x2m0 vô nghiệm Lời giải ………
………
………
………
………
………
………
………