1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

22 2 2 a bài giảng tự luận hàm số bậc nhất in cho học sinh

22 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Tự Luận Hàm Số Bậc Nhất
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng tự luận
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 671,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị của hàm số y=ax+ b a ¹ 0 là một đường thẳng không song song và không trùng với cáctrục tọa độ.. Chú ý: · Phương trình x=a cũng là một đường thẳngnhưng không phải là một hàm số

Trang 1

Đồ thị của hàm số y=ax+ (b a ¹ 0) là một đường thẳng không song song và không trùng với các

trục tọa độ Đường thẳng này luôn song song với y=axnếu b  và cắt trục hoành tại 0 ;0

b A a

çè ø và trụctung tạiB0;b

· Hàm số số đồng biến trên khoảng 0;

và nghịch biến trên khoảng  ;0

6 Chú ý:

· Phương trình x=a cũng là một đường thẳng(nhưng không phải là một hàm số) vuông góc với trục tọa

độ và cắt tại điểm có hoành độ bằng a

Trang 2

 

b

ax b khi x

a

y ax b

b

ax b khi x

a

; b

a

  

  và đồng biến trên khoảng ;

b a

của k thì hàm số ym1x m  2 nghịch biến trên tập

xác định?

Lời giải tham khảo

Hàm số nghịch biến trên tập xác định khi m  1 0 m 1

Lưu ý

1.1 Cho hàm sốym1x2m 3

Tìm m để

hàm sốđồng biến, nghịch biến, không đổi trên ?

Lời giải

1.2 Với những giá trị nào của m thì hàm số  1 2 ymx đồng biếntrên ? Lời giải

1.3 Cho hàm số ym 2x Với những giá trị 1 nào của m thì hàm số đồng biến trên  ? Nghịch biến trên  ? Lời giải

1.4 Cho hai hàm số f x  m21x 4 và   2 g xmx , vớim  Chứng minh rằng:0 a Các hàm số f x , f x g x , f x  g x là các hàm đồng biếntrên  b Hàm số g x  f x  là hàm nghịch biếntrên  Lời giải

Trang 3

Câu 2 Lập bảng biến thiêncủa hàm số y x 1.Lời giải tham khảo Ta có 1 1 1 1 1 x khi x y x x khi x ì - ³ ïï = - = íï - < ïî Bảng biến thiên x - ¥ 1 +¥

y +¥ +¥

0

Lưu ý 2.1 Lập bảng biến thiêncủa hàm số y 2x6 .Lời giải

2.2 Lập bảng biến thiêncủa hàm số 3 2 1 2 2 3 9 2 x khi x y x khi x x khi x ìï - + ³ ïïï =íïï - - - < < - £ -ïïî . Lời giải

Trang 4

Dạng toán 2 Xác định hàm số bậc nhất. Phương pháp: Để xác định hàm số bậc nhất ta là như sau: Gọi hàm số cần tìm lày ax b a  , 0 Căn cứ theo giả thiết bài toán để thiết lập và giải hệ phương trình với ẩn a b, , từ đó suy ra hàm số cần tìm Câu 1 Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng d Tìm hàm số đó biết: d đi qua A(1;3), (2; 1)B -Lời giải tham khảo Gọi hàm số cần tìm là y=ax b a+ , ¹ 0 Vì A Î d và B Î d nên ta có hệ phương trình 3 4 1 2 7 a b a a b b ì = + ì = -ï ï ï Û ï í í ï- = + ï = ï ï î î Vậy hàm số cần tìm là y= - 4x+7 Lưu ý 1.1 Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng d Tìm hàm số đó biết:d đi qua C(1;1), D(3; 2) -Lời giải

1.2 Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng d Tìm hàm số đó biết:d đi qua 2 (0;2), F( ;0) 5 ELời giải

1.3 Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng d

Tìm hàm số đó biết:d đi qua G(1;3), H(3;1)

Lời giải

1.4 Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng d

Tìm hàm số đó biết:d đi qua I(12; 3), K(8; 3)-

-Lời giải

Trang 5

Câu 2 Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng d Tìm hàm số đó biết: d đi qua A -(3; 2) và song song với D : 3x- 2y+ =1 0 Lời giải tham khảo Gọi hàm số cần tìm là y=ax b a+ , ¹ 0 Ta có 3 1 : 2 2 y x D = + Vì d / / D nên 3 2 1 2 a b ìïï = ïï íï ï ¹ ïïî (1) Mặt khác A Î d Þ - 2=3a b+ (2) Từ (1) và (2) suy ra 3 2 13 2 a b ìïï = ïï íï ï = -ïïî Vậy hàm số cần tìm là 3 13 2 2 y= x -Lưu ý Cho hai đường thẳng: 1: 1 1 d y=a x b+ 2: 2 2 d y=a x b+ Khi đó:d và 1 d song songnhau2 1 2 1 2 ; a a b b ì = ïï Û íï ¹ ïî 2.1 Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng d Tìm hàm số đó biết:d đi qua B(1;1) và song song với OxLời giải

2.2 Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng d Tìm hàm số đó biết:d đi qua C - -( 1; 1) và song song với OxLời giải

2.3.d đi qua D -(2; 2) và song song với :x y 1 0 D - + = Lời giải 2.4.d đi qua E -( 1; 5)- và song song với : 2x y 3 0 D - - =

Lời giải

Trang 6

Câu 3 Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng d Tìm hàm số đó biết: d đi qua A(2; 1- ) và d ^d' với d y' : =4x+3.Lời giải tham khảo Gọi hàm số cần tìm là y=ax b a+ , ¹ 0 Đường thẳng d đi qua A(2; 1- ) nên 1- =2a b+ (1) Và 1 ' 4 1 4 d ^d Þ a = - Û a= thay vào (*) ta được 1 2 b = - Vậy hàm số cần tìm là 1 1 4 2 y= - x - Lưu ý Cho hai đường thẳng: 1: 1 1 d y=a x b+ 2 : 2 2 d y =a x b+ Khi đó:d và 1 d vuông góc2 nhau Û a a1 2 = - 1 3.1 Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng d Tìm hàm số đó biết:d đi qua B(1; 1- )và d ^d' với d y' : = - x+3. Lời giải

3.2 Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng d Tìm hàm số đó biết:d đi qua C - -( 1; 5) và d ^d' với d y' : =2x- 3. Lời giải

Câu 4 Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng d Tìm hàm số đó

biết rằng d đi qua điểm ( A - 1;1) và có hệ số góc bằng - 3.

Lời giải tham khảo

Gọi hàm số cần tìm là y=ax b a+ , ¹ 0

Lưu ý

Trang 7

Đường thẳng d có hệ số góc bằng 3  a 3

Đường thẳng d đi qua A(2; 1- )

nên 1- =2a b+ mà a  nên:3

( )

Vậy hàm số cần tìm là y= - 3x+5.

4.1 Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng d

Tìm hàm số đó biết rằng d đi qua điểm ( B1; 3 - ) và có

hệ số góc bằng 2.

Lời giải

4.2 Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng d Tìm hàm số đó biết rằng d đi qua điểm ( C - - 1; 3) và có hệ số góc bằng - 2. Lời giải

Dạng toán 3 Bài toán tương giao.

Phương pháp:

· Cho hai đường thẳng d y1 : =a x b1 + và 1 d y2 : =a x b2 + 2. Khi đó:

a) d và 1 d trùng nhau 2

;

a a

b b

ïï

Û íï = ïî b) d và 1 d song song nhau 2

;

a a

b b

ïï

Û íï ¹ ïî c) d và 1 d cắt nhau 2 Û a1 ¹ a2. Và tọa độ giao điểm là nghiệm của hệ phương trình

y a x b

y a x b

ïï

ïî d) d và 1 d vuông góc nhau 2 Û a a1 2 = - 1

Câu 1 Cho hai đường thẳng d y: = +x 2 , ' :m d y= 3x+2

( m là tham số).

a) Chứng minh rằng hai đường thẳng d d, '

cắt nhau và tìm tọa độ giao điểm của chúng

Lưu ý

Trang 8

b) Tìm m để ba đường thẳng d d, '

d" :y= -mx+2 phân biệt đồng quy

Lời giải tham khảo

a) Ta có a d = ¹1 a d' = suy ra hai đường thẳng , '3 d d cắt nhau

Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng d d, '

là nghiệm của hệ phương

trình

M m- m

- b) Vì ba đường thẳng d d d, ', "

đồng quy nên M Î d" ta có

3

m

m

ê

· Với m = ta có ba đường thẳng là1

phân biệt và đồng quy tại M(0;2)

· Với m = - ta có '3 d º d" suy ra m = - không thỏa mãn3

Vậy m = là giá trị cần tìm.1

1.1 Cho hai đường thẳng:

1

2

d y= - x+ d y= x+

Chứng minh rằng hai đường thẳng d d, '

cắt nhau và tìm tọa độ giao điểm của chúng

Lời giải

1.2 Cho đường thẳng d y: =(m- 1)x+m và ( 2 ) ' : 1 6 d y= m - x+ Tìm m để hai đường thẳng d d, ' song song với nhau Lời giải

Trang 9

1.3 Tìm m để ba đường thẳng d y: =2 ,x 2 ' : 6, '' : 5 3 d y = - x+ d y=m x+ m+ phân biệt đồng quy Lời giải

Câu 2 Cho hàm sốy= - 3x+6 có đồ thị là đường d Đường thẳng d

tạo với hai trục tọa độ một tam giác Tính diện tích tam giác đó

Lời giải tham khảo

Giao điểm của d với trục hoành, trục tung lần lượt là A2;0 ; B0;6

Lưu ý

Trang 10

Ta có: OA2,OB6.

Diện tích tam giác vuông OAB là:

.2.6 6

OAB

(đvdt)

2.1 Cho hàm số y= - 2x- 4 có đồ thị là đường d

Đường thẳng d tạo với hai trục tọa độ một tam giác.

Tính diện tích tam giác đó

Lời giải

2.2 Cho hàm số y= +x 4 có đồ thị là đường d Đường thẳng d tạo với hai trục tọa độ một tam giác. Tính diện tích tam giác đó Lời giải

Dạng toán 4 Đồ thị hàm số bậc nhất.

Phương pháp giải

* Đồ thị của hàm số y ax b 

Để vẽ đồ thị hàm số y ax b  ta chỉ cần xác định 2 giao điểm phân biệt của đường thẳng

* Đồ thị của hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối: Vẽ đồ thị ( )C của hàm số y= ax b+

a khi a

a khi

b

a

y x b

b

a

Phương pháp 1: Vẽ ( )C1

là đường thẳng y=ax+b với phần đồ thị sao cho hoành độx thỏa mãn b

x

a

³

, Vẽ ( )C2 là đường thẳng y= -ax b- lấy phần đồ thị sao cho x< - a b Khi đó ( )C là hợp của

hai đồ thị ( )C1 và ( )C2 .

Phương pháp 2: Vẽ đường thẳng y=ax+by= -ax b- rồi xóa đi phần đường thẳng nằm dưới trục hoành Phần đường thẳng nằm trên trục hoành chính là ( )C .

Chú ý:

· Biết trước đồ thị ( )C :y= f x( )

khi đó đồ thị ( )C1 :y= f x( )

là gồm phần :

Trang 11

- Giữ nguyên đồ thị ( )C

ở bên phải trục tung;

- Lấy đối xứng đồ thị ( )C

ở bên phải trục tung qua trục tung

· Biết trước đồ thị ( )C :y= f x( ) khi đó đồ thị ( )C2 :y = f x( ) là gồm phần:

- Giữ nguyên đồ thị ( )C

ở phía trên trục hoành

- Lấy đối xứng đồ thị ( )C

ở trên dưới trục hoành và lấy đối xứng qua trục hoành

· Từ đồ thị ta có thể tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất cũng như biện luận số nghiệm của phương trình.

Câu 1 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số sau:

y= x+

Lời giải tham khảo

TXĐ: D = ¡ , a = > suy ra hàm số đồng biến trên ¡3 0

Bảng biến thiên

Đồ thị hàm số y=3x+6 đi qua A(- 2;0 ,) B(- 1;3)

Lưu ý

1.1.

y= - x+

Lời giải

1.2.y2x 3 Lời giải

x y 3 -1 -2 O 1 x - ¥ +¥

3 6 y= x+ +¥

- ¥

Trang 12

Câu 2.Cho các hàm số : y=2x- 3,y = - -x 3,y= - 2

.

a) Vẽ đồ thị các hàm số trên

b) Xác định giao điểm của các đồ thị hàm số đó

Lời giải tham khảo

a) Đường thẳng y=2x- 3 đi qua các điểm (0; 3 ,) 3;0

2

A - Bæ öçç ÷÷÷

Đường thẳng y= - -x 3 đi qua các điểm A(0; 3 ,- ) (C - 3;0)

Đường thẳng y = - 2 song song với trục hoành và cắt trục tung tại điểm

có tung độ bằng -2

Lưu ý

x

y

-2 -3

3 2

Trang 13

b) 2 đường thẳng y =2x- 3,y = - -x 3

cắt nhau tại A(0; 3- ),

2 đường thẳng y= - -x 3,y= - 2

cắt nhau tại A - -'( 1; 2)

,

2 đường thẳng y=2x- 3,y= - 2

cắt nhau tại

1

" ; 2 2

A æç - ÷ç ö÷÷

2.1 Cho các hàm số:

3

2

y= - x+ y= +x y=

a) Vẽ đồ thị các hàm số trên

b) Xác định giao điểm của các đồ thị hàm số đó

Lời giải

Câu 3: Vẽ đồ thị của hàm số

x khi x y

x khi x



Lưu ý

Ta có thể vẽ đồ thị hàm số này bằng cách:

Trang 14

Lời giải tham khảo

Với x ³ 0 đồ thị hàm số y=3x là phần đường thẳng đi qua hai điểm

(0;0 ,) (1;3)

nằm bên phải của đường thẳng x = 0 Với x < đồ thị hàm số 0 y= - 3x là phần đường thẳng đi qua hai điểm

( 1;3 ,) ( 2;6)

B - C

nằm bên trái của đường thẳng x = 0

Vẽ đường thẳng y= 3x

= - 3

y x rồi xóa đi phần

đường thẳng nằm dưới trục hoành Phần đường thẳng nằm trên trục hoành chính là đồ thị hàm số cần tìm

Đồ thị hàm số nhận trục tunglàm trục đối xứng

3.1 Vẽ đồ thị của các hàm số sau:

a)

0

x khi x

y

x khi x

ïï

ïî

b)y= - 3x+3. Lời giải

3.2 Vẽ đồ thị của hàm sốy= x - 2 Lời giải

………

………

Trang 15

………

3.3 Vẽ đồ thị của hàm sốy= x - 2 Lời giải

3.4 Vẽ đồ thị của hàm sốy=3x- 2 - 2x- 6 Lời giải

Dạng toán 5 Bài toán về giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất.

Phương pháp:

Cho hàm số f x( ) =ax b+ và đoạnéëa b; ùÌû ¡ Khi đó, đồ thị của hàm số yf x trên [a b; ] là một đoạn thẳng nên ta có một số tính chất:

max, f x( ) max{ff( ) ( ); }

é ù

ë û

=

Trang 16

min, f x( ) min{ff( ) ( ); }

é ù

ë û

=

max ( ), f x max{ ff( ) ; ( ) }

é ù

ë û

=

Áp dụng các tính chất đơn giản này cho chúng ta cách giải nhiều bài toán một cách thú vị, ngắn gọn, hiệu quả

Câu 1: Cho hàm số y= f x( ) = -x 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của

hàm số trên đoạn [ 1,3]

Lời giải tham khảo

Do a   nên hàm số đồng biến trên 1 0 ¡

Do đó,

1;3

miny f( 1) 4

é- ù

ë û

= - =

-Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn[ 1,3] là 4.

Lưu ý

1.1 Cho hàm số y= f x( )= - x+3 Tìm giá trị

nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [1, 2]

Lời giải

Câu 2: Cho hàm số f x( ) = 2x m

- Tìm m để giá trị lớn nhất của

( )

f x trên é ùë û đạt giá trị nhỏ nhất.1;2

Lời giải tham khảo

Dựa vào các nhận xét trên ta thấy max ( )[1;2] f x

chỉ có thể đạt được tại 1

x = hoặc x = 2

Như vậy nếu đặt M = max ( )[1;2] f x

thì M ³ f( )1 = 2- m

( )2 4

M ³ f = - m

Ta có

Lưu ý

Trang 17

2 4 (2 ) ( 4)

M ³ ff + = - + - ³ - m + m- =

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

3

m

m m

Vậy giá trị nhỏ nhất của M là 1, đạt được chỉ khi m = 3

2.1 Cho hàm số

2

y= x x- - m+

Tìm m

để giá trị lớn nhất của hàm số y là nhỏ nhất

Lời giải

Dạng toán 6 Bài tập tổng hợpLưu ý Từ bảng biến thiên ta có thể tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên một khoảng, một đoạn Bài 2.1 Lập bảng biến thiên của hàm số sau 3 y x Lời giải

Bài 2.2 Lập bảng biến thiên của hàm số sau 2 2 2 4 0 2 3 4 0 x khi x y x khi x x khi x ìï - + ³ ïïï =íï - < < ï - - £

ïïî Lời giải

Trang 18

Bài 2.3 Lập bảng biến thiêncủa hàm số sauy= x2 + x2- 2x+ 1 Từ đó tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của các hàm số đó trên éë- 2;2ùû Lời giải

Bài 2 4 Lập bảng biến thiên của hàm số sau 2 4 4 1 y= x + x+ - x+ . Từ đó tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của các hàm số đó trên éë- 2;2ùû Lời giải

Bài 2.5 Lập bảng biến thiên của hàm số sauy= x2- 4x+ -4 3 x2- 2x+ 1

Từ đó tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của các hàm số đó trên é ùë û0;2

Lời giải

Trang 19

Bài 2.6 Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng d Tìm hàm số đó biết: d đi qua - -(3;1), ( 2; 1) A BLời giải

Bài 2.7 Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng .d Tìm hàm số đó biết: d đi qua - -(1;5), ( 5; 1) A BLời giải

Bài 2.8 Cho đường thẳng d y: =(m- 1)x+md y' : =(m2- 1)x+6 Tìm m để đường thẳng d cắt trục tung tại A , ' d cắt trục hoành tại B sao cho tam giác OAB cân tại O Lời giải

Bài 2.9 Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng d Tìm hàm số đó biết: d đi qua M(1;2) và cắt hai tia Ox Oy, tại P Q, sao cho DOPQ cân tại O Lời giải

Ngày đăng: 10/08/2023, 02:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - 22 2 2 a bài giảng tự luận hàm số bậc nhất in cho học sinh
Bảng bi ến thiên (Trang 1)
Bảng biến thiên - 22 2 2 a bài giảng tự luận hàm số bậc nhất in cho học sinh
Bảng bi ến thiên (Trang 3)
Dạng toán 4. Đồ thị hàm số bậc nhất. - 22 2 2 a bài giảng tự luận hàm số bậc nhất in cho học sinh
ng toán 4. Đồ thị hàm số bậc nhất (Trang 10)
Bảng biến thiên - 22 2 2 a bài giảng tự luận hàm số bậc nhất in cho học sinh
Bảng bi ến thiên (Trang 11)
Với  x ³ 0  đồ thị hàm số  y = 3 x  là phần đường thẳng đi qua hai điểm - 22 2 2 a bài giảng tự luận hàm số bậc nhất in cho học sinh
i x ³ 0 đồ thị hàm số y = 3 x là phần đường thẳng đi qua hai điểm (Trang 14)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w