Trên đồ thị của hàm số lấy hai điểm A và B với hoành độ lần lượt là2 và 1.. Tìm giá trị thực của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3.. Tìm giá trị thực của m đ
Trang 1Vấn đề 1 TÍNH ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN Câu 1 Cho hàm số Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số đồng biến khi a >0. B Hàm số đồng biến khi a <0.
C Hàm số đồng biến khi
b x a
> - D Hàm số đồng biến khi
b x a
< -
Câu 2. Cho hàm số ( )f x =2x+5 Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên
5
; 2
æ ö÷ ç- ¥ - ÷
çè ø B Hàm số nghịch biến trên
æ ö÷ ç- +¥ ÷
5
; 2
C Hàm số đồng biến trên ¡ D Hàm số đồng biến trên
5; . 2
æ ö÷ ç- +¥ ÷
Câu 3. Tìm m để hàm số y=(2m+ 1)x m+ - 3 đồng biến trên ¡.
A
1. 2
m>
B
1. 2
m<
C
1. 2
m<-D
1. 2
m>-Câu 4. Tìm m để hàm số y m x= ( + - 2) x m(2 + 1) nghịch biến trên ¡
A m>- 2. B
1. 2
m<-C m>- 1. D
1. 2
m>-Câu 5. Tìm m để hàm số y=- (m2 + 1)x m+ - 4
nghịch biến trên ¡
A m>1. B Với mọi m. C m<- 1. D m>- 1.
Câu 6. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [- 2017;2017] để hàm số y=(m- 2)x+ 2m
đồng biến trên ¡.
A 2014. B 2016. C Vô số. D 2015.
Câu 7. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 2017; 2017 để hàm số
2 4 2
y m x m
đồng biến trên ¡.
A 4030. B 4034. C Vô số. D 2015.
Câu 8. Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên sau
+¥
( )
yf x
+¥
- ¥ Kết luận nào sau đây là đúng
A Hàm số đồng biến trên tập ¡ . B Hàm số nghịch biến trên tập ¡ .
C Hàm số có giá trị lớn nhất khi x 0 D Đồ thị hàm số luôn đi qua gốc tọa độ O Câu 9. Cho hàm số yf x có tập xác định là 3;3 và đồ thị của
nó được biểu diễn bởi hình bên
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng 3; 1 và 1;3
3;1 1;4
y
4
1
Trang 2C Đồ thị cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
D Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;1
Vấn đề 2 XÁC ĐỊNH HÀM SỐ BẬC NHẤT Câu 10. Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên sau
Đó là hàm số nào?
A yx5 B y ax 5 C y2x1 D.yx1.
Câu 11. Một hàm số bậc nhất y=f x( )
, có f( )- 1 =2
và f( )2 = - 3
Hàm số đó là
A y= - 2x+3. B
-
3
x y
C
3
x y
D y =2 – 3x .
Câu 12. Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất:
A
1 3
y x
B y ax+b, a b , C y x 2 D Có 2 câu đúng Câu 13. Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng y= 2 x
A y= -1 2 x B
1 3.
2
y= x
-C y+ 2x=2. D
2 5.
2
y- x=
Câu 14. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y=(m2 - 3)x+ 2m- 3
song song với đường thẳng y x= +1
Câu 15. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y=3x+1 song song với đường thẳng
( 2 1) ( 1)
y= m- x+m
-
Câu 16. Biết rằng đồ thị hàm số y ax b= + đi qua điểm M(1;4) và song song với đường thẳngy=2x+1
Tính tổng S= +a b.
Câu 17. Biết rằng đồ thị hàm số y ax b= + đi qua điểm (E 2; 1 - ) và song song với đường thẳng ON với O
là gốc tọa độ và (N 1;3) Tính giá trị biểu thức S a= 2+b2.
A S =- 4. B S =- 40. C S =- 58. D S =58.
Câu 18. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng d y: =(3m+ 2)x- 7m- 1 vuông góc với
đường D:y=2x- 1.
5 6
m=-C
5 6
m<
D
1. 2
m>-Trang
-2-x - ¥ +¥
( )
y= f x +¥
- ¥
Trang 3Câu 19. Biết rằng đồ thị hàm số y ax b= + đi qua điểm N(4; 1) và vuông góc với đường thẳng .
4x y- + = 1 0 Tính tích P=ab.
1 4
P
=-C
1 4
P =
D
1 2
P
=-Câu 20. Tìma và b để đồ thị hàm số y ax b= + đi qua các điểm (A - 2;1 ,) (B1; 2 - )
A a=- 2 và b=- 1 B a=2 và b=1.
C a=1 và b=1. D.a=- 1và b=- 1.
Câu 21. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A ( 1; 2) và B(3;1)là:
A.
1
x
y = +
7
x
y=- +
x
x
y = - +
Câu 22. Đồ thị hàm số y ax b= + cắt trục hoành tại điểm x và đi qua điểm 3 M ( 2; 4)với các giá trị
,
a b là:
A
1 2
a
1 2
a
;b 3
C
1 2
a
1 2
a
;b 3
Câu 23. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng ( )d có phương trình y=kx+k2– 3 Tìm k
để đường thẳng ( )d đi qua gốc tọa độ
A k = 3 B.k= 2 C k= - 2. D k = 3;k = - 3
Câu 24. Phương trình đường thẳng đi qua điểm A (1; 1) và song song với trục Ox là:
A y =1. B.y= - 1 C x =1. D x= - 1.
Câu 25. Biết rằng đồ thị hàm số y ax b= + đi qua hai điểm đi qua hai điểm (M - 1;3) và (N 1;2) Tính tổng
S= +a b
A
1. 2
S
5. 2
S =
Câu 26. Biết rằng đồ thị hàm sốy ax b= + đi qua điểm (A - 3;1) và có hệ số góc bằng - 2 Tính tíchP=ab
Câu 27. Cho hàm số y x x . Trên đồ thị của hàm số lấy hai điểm A và B với hoành độ lần lượt là2
và 1 Phương trình đường thẳng AB là
A
4 4
x
y
B
3 3
x
y
4 4
x
y
D
3 3
x
y
Vấn đề 3 BÀI TOÁN TƯƠNG GIAO
Câu 28. Không vẽ đồ thị, hãy cho biết cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau?
2
y= x
và y= 2x+ 3 B
1 2
y= x
và
2 1 2
y= x
-.
ç
= - ç - ÷÷
Trang 4Câu 29. Cho hai đường thẳng 1
1
2
d y= x+
và 2
1
2
d y= - x+
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A d1 và d2 trùng nhau. B d1và d2 cắt nhau và không vuông góc.
C d1và d2 song song với nhau. D d1và d2 vuông góc.
Câu 30. Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng
1 3 4
x
y=
và
1 3
x
y=- æçççè + ÷ö÷÷ølà:
A.(0; 1) B.(2; 3) C.
1 0;
4
æ ö÷
ç ÷
ç ÷
çè ø D.(3; 2) Câu 31. Tìm tất cả các giá trị thực của m để đường thẳng y m x= 2 +2 cắt đường thẳng y=4x+3.
A m 2 B.m 2 C m 2 D m 2
Câu 32. Cho hàm số y2x m 1 Tìm giá trị thực của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có
hoành độ bằng 3
A m 7 B m 3 C m 7 D m 7
Câu 33. Cho hàm số y2x m 1 Tìm giá trị thực của m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có
tung độ bằng 2
A m 3 B m 3 C m 0. D.m 1
Câu 34. Tìm giá trị thực của m để hai đường thẳng d y mx: 3 và : y x m cắt nhau tại một điểm
nằm trên trục tung
A m 3 B m 3 C m 3 D m 0
Câu 35. Tìm tất cả các giá trị thực của m để hai đường thẳng d y mx: 3 và : y x m cắt nhau tại
một điểm nằm trên trục hoành
A m 3 B m 3 C m 3. D.m 3
Câu 36. Cho hàm số bậc nhất y ax b Tìm a và b , biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm M ( 1;1) và
cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 5
A
1; 5.
a= b=
B
1; 5.
a=- b
=-C
1; 5.
a= b
=-D
1; 5.
a=- b=
Câu 37. Cho hàm số bậc nhất y ax b Tìm a và b biết rằng đồ thị hàm số cắt đường thẳng
1 : y 2x 5
D = + tại điểm có hoành độ bằng 2 và cắt đường thẳng D 2 :y= –3x+ 4 tại điểm có tung
độ bằng 2
A
;
a= b=
B
;
a=- b=
C
a=- b
=-D
a= b
=-Câu 38. Tìm giá trị thực của tham số m để ba đường thẳng y=2x, y=- -x 3 và y mx= +5 phân biệt và
đồng qui
A m 7. B m 5. C m 5 D.m 7
Câu 39. Tìm giá trị thực của tham số m để ba đường thẳng y=- 5(x+ 1), y mx= +3 và y=3x m+ phân
biệt và đồng qui
Câu 40. Cho hàm số y x= - 1 có đồ thị là đường D Đường thẳng D tạo với hai trục tọa độ một tam giác
có diện tích S bằng bao nhiêu?
Trang
Trang 5
A.
1 2
S
3 2
S
Câu 41. Tìm phương trình đường thẳng d y ax b: = + Biết đường thẳng d đi qua điểm ( I 2;3) và tạo với
hai tia Ox Oy, một tam giác vuông cân
A y x= +5. B yx5. C yx 5. D y x 5.
Câu 42. Tìm phương trình đường thẳng d y ax b: Biết đường thẳng d đi qua điểm I(1; 2) và tạo
với hai tia Ox Oy, một tam giác có diện tích bằng 4
A y2x 4. B y2x4. C y2x 4. D y2x4.
Câu 43. Đường thẳng d:x y 1, (a 0;b 0)
a+ =b ¹ ¹ đi qua điểm M ( 1;6) tạo với các tia Ox Oy, một tam giác có diện tích bằng 4 Tính S a 2b
A.
38 3
S
5 7 7
3
S
C.S 10 D S 6.
Câu 44. Tìm phương trình đường thẳng d y ax b: Biết đường thẳng d đi qua điểm I(1;3), cắt hai tia
,
Ox Oy và cách gốc tọa độ một khoảng bằng 5
A y2x5. B y2x 5. C y2x 5. D y2x5.
Vấn đề 4 ĐỒ THỊ
Câu 45. Đồ thị của hàm số 2 2
x
y
là hình nào?
Câu 46. Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào ?
A y x 2 B yx 2 C y2x 2 D y2x 2
Câu 47. Đồ thị hình vẽ là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C,
D dưới đây
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
x
y
O
2
y
O
2 –4
x
y
O
4 –2
x
y
O –4
–2
x
y
–2
Trang 6x y
-1
x y
-1
A.y x 1.
B yx2.
C.y2x1.
D.y x1.
Câu 48. Hàm số y2x1 có đồ thị là hình nào trong bốn hình sau?
A.
x y
B.
x y
C.
x y
D.
x y
Câu 49. Cho hàm số y ax b có đồ thị là hình bên Tìm a và b
A.a2;b3.
B
3
; 2
2
a b
x y
O
-2
C a3;b3.
D
3
; 3
2
a b
Câu 50. Đồ thị hình vẽ là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C,
D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A.yx
B yx.
C.yx với x 0.
D.y x với x 0.
Câu 51. Đồ thị hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B,
C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A.yx .
Trang
Trang 7-6-x y
-1 3
x
y
O
2
-
3 2
-2
x
y
-
-3
B yx 1.
C.y 1 x.
D.yx 1.
Câu 52. Đồ thị hình vẽ là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C,
D dưới đây
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A.yx 1.
B y2 x 1.
C.y2x 1
D.y x 1
Câu 53. Đồ thị hình vẽ là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C,
D dưới đây
Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A.y2x3
B y2x 3 1.
C.y x 2
D.y3x2 1.
Câu 54. Đồ thị hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B,
C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. f( ) 2 23 khikhix 11.
x
x
- <
ìïï
=í ïïî
B f( ) 2 23 khikhix 11.
x
x
- <
ìïï
=í ïïî
C. ( ) 3 4 khi 1.
khi 1
f x ìïï - ³
=í ïïî
D.y x 2
Vấn đề 5 BÀI TOÁN VỀ GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT Câu 55. Cho hàm số y= f x( )=2x- 3 Khi đó giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [ 1,3] là
A.éë- ùû =
-1;3
miny 1
B.éë- ùû =
1;3
miny 2
C.éë- ùû =
-1;3
miny 5
D.éë- ùû =
1;3
miny 3
Câu 56. Cho hàm số y= f x( )= -2 x Khi đó giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [1, 2] là
A. é ù =
-1;2
miny 1
B é ù =
1;2
miny 2
C é ù =
1;2
miny 1
D é ù =
1;2
miny 0
Câu 57. Cho hàm số y= f x( )= -2 x Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
hàm số trên đoạn [1, 2] Khi đó tổng M m có kết quả là
Trang 8Câu 58. Cho hàm số y= f x( ) =2x- 3 Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
hàm số trên đoạn [ 1,3] Khi đó tích Mm có kết quả là
Câu 59. Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên
4;2
é- ù
A éë- ùû =
4;2
maxy 3
, éë- ùû =
4;2
miny 0
B éë- ùû =
4;2
maxy 3
,éë- ùû =
-4;2
miny 1
C éë- ùû =
4;2
maxy 2
,éë- ùû =
-4;2
miny 4
D éë- ùû =
4;2
maxy 3
, éë- ùû =
-4;2
miny 2
Câu 60. Cho hàm số f x( ) = 2x+m Tìm m để giá trị
lớn nhất của f x( )trên [ 1; 2] đạt giá trị nhỏ
nhất
Vấn đề 6 BÀI TẬP TỔNG HỢP Câu 61. Cho hàm số ( )f x = -x 2. Khẳng định nào sau đây là đúng
A ( )f x là hàm số lẻ B ( )f x là hàm số chẵn
C ( )f x là hàm số vừa chẵn, vừa lẻ D ( )f x là hàm số không chẵn, không lẻ
Câu 62. Cho hàm số f x 2x 7 Xác định hàm số f x 3
A f x 3 2x1 B. f x 3 2x1 C. f x 3 x 1 D. f x 3 2x 4
Câu 63. Cho hàm số y=f x( )= - 5x Khẳng định nào sau đây là sai?
A (f - 1)= 5. B ( )f 2 =10. C (f - 2)= 10. D
1 1.
5
fæöç =- ç ÷çè ø÷÷
Câu 64. Cho hai đường thẳng ( )d1
và ( )d2
lần lượt có phương trình: mx+(m– 1 – 2)y (m+2) =0
,
3mx- 3m+1 – 5 – 4y m =0
Khi
1 3
m =
thì ( )d1
và ( )d2
Câu 65. Hàm số y= + -x 2 4x
bằng hàm số nào sau đây?
A
y
ï
= íï - - <
y
ï
= íï - - <
C
y
-ï
= íï - + <
y
-ï
= íï - - <
Trang
-8-x
y
4
-3
-1 -2
3 1 2
3 -2
Trang 9Câu 66. Hàm số y= + + -x 1 x 3
được viết lại là
A
x khi x
-ïï ï
x khi x
-ïï ï
=íïï - - < £
C
-ïï ï
x khi x
-ïï ï
Câu 67. Hàm số y= +x x
được viết lại là:
A
0
x khi x y
x khi x
ï
= íï <
khi x y
x khi x
ï
= íï <
C
x khi x y
khi x
ï
= íï <
x khi x y
khi x
ï
Câu 68. Cho hàm số y= 2x- 4
Bảng biến thiên nào sau đây là bảng biến thiên của hàm số đã cho
Câu 69. Hàm số y= x +2
có bảng biến thiên nào sau đây?
Câu 70. Hàm số
2 khi 1
1 khi 1
y
ï
= íï + <
Trang 10C D
Trang