1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

21 2 2 b trắc nghiệm hàm số bậc nhất in cho học sinh (nop)

10 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 21 2 2 b trắc nghiệm hàm số bậc nhất in cho học sinh (nop)
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên, ĐHQG Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên đồ thị của hàm số lấy hai điểm A và B với hoành độ lần lượt là2 và 1.. Tìm giá trị thực của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3.. Tìm giá trị thực của m đ

Trang 1

Vấn đề 1 TÍNH ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN Câu 1 Cho hàm số Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số đồng biến khi a >0. B Hàm số đồng biến khi a <0.

C Hàm số đồng biến khi

b x a

> - D Hàm số đồng biến khi

b x a

< -

Câu 2. Cho hàm số ( )f x =2x+5 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên

5

; 2

æ ö÷ ç- ¥ - ÷

çè ø B Hàm số nghịch biến trên

æ ö÷ ç- +¥ ÷

5

; 2

C Hàm số đồng biến trên ¡ D Hàm số đồng biến trên

5; . 2

æ ö÷ ç- +¥ ÷

Câu 3. Tìm m để hàm số y=(2m+ 1)x m+ - 3 đồng biến trên ¡.

A

1. 2

m>

B

1. 2

m<

C

1. 2

m<-D

1. 2

m>-Câu 4. Tìm m để hàm số y m x= ( + - 2) x m(2 + 1) nghịch biến trên ¡

A m>- 2. B

1. 2

m<-C m>- 1. D

1. 2

m>-Câu 5. Tìm m để hàm số y=- (m2 + 1)x m+ - 4

nghịch biến trên ¡

A m>1. B Với mọi m. C m<- 1. D m>- 1.

Câu 6. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [- 2017;2017] để hàm số y=(m- 2)x+ 2m

đồng biến trên ¡.

A 2014. B 2016. C Vô số. D 2015.

Câu 7. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 2017; 2017 để hàm số

 2 4 2

ymxm

đồng biến trên ¡.

A 4030. B 4034. C Vô số. D 2015.

Câu 8. Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên sau

( )

yf x

- ¥ Kết luận nào sau đây là đúng

A Hàm số đồng biến trên tập ¡ . B Hàm số nghịch biến trên tập ¡ .

C Hàm số có giá trị lớn nhất khi x  0 D Đồ thị hàm số luôn đi qua gốc tọa độ O Câu 9. Cho hàm số yf x  có tập xác định là 3;3 và đồ thị của

nó được biểu diễn bởi hình bên

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng 3; 1  và 1;3

 3;1 1;4

y

4

1

Trang 2

C Đồ thị cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

D Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;1

Vấn đề 2 XÁC ĐỊNH HÀM SỐ BẬC NHẤT Câu 10. Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên sau

Đó là hàm số nào?

A yx5 B y ax 5 C y2x1 D.yx1.

Câu 11. Một hàm số bậc nhất y=f x( )

, có f( )- 1 =2

f( )2 = - 3

Hàm số đó là

A y= - 2x+3. B

-

3

x y

C

3

x y

D y =2 – 3x .

Câu 12. Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất:

A

1 3

y x

 

B y ax+b, a b  ,   C y x  2 D Có 2 câu đúng Câu 13. Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng y= 2 x

A y= -1 2 x B

1 3.

2

y= x

-C y+ 2x=2. D

2 5.

2

y- x=

Câu 14. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y=(m2 - 3)x+ 2m- 3

song song với đường thẳng y x= +1

Câu 15. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y=3x+1 song song với đường thẳng

( 2 1) ( 1)

y= m- x+m

-

Câu 16. Biết rằng đồ thị hàm số y ax b= + đi qua điểm M(1;4) và song song với đường thẳngy=2x+1

Tính tổng S= +a b.

Câu 17. Biết rằng đồ thị hàm số y ax b= + đi qua điểm (E 2; 1 - ) và song song với đường thẳng ON với O

là gốc tọa độ và (N 1;3) Tính giá trị biểu thức S a= 2+b2.

A S =- 4. B S =- 40. C S =- 58. D S =58.

Câu 18. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng d y: =(3m+ 2)x- 7m- 1 vuông góc với

đường D:y=2x- 1.

5 6

m=-C

5 6

m<

D

1. 2

m>-Trang

-2-x - ¥ +¥

( )

y= f x

- ¥

Trang 3

Câu 19. Biết rằng đồ thị hàm số y ax b= + đi qua điểm N(4; 1) và vuông góc với đường thẳng .

4x y- + = 1 0 Tính tích P=ab.

1 4

P

=-C

1 4

P =

D

1 2

P

=-Câu 20. Tìmab để đồ thị hàm số y ax b= + đi qua các điểm (A - 2;1 ,) (B1; 2 - )

A a=- 2 và b=- 1 B a=2 và b=1.

C a=1 và b=1. D.a=- 1và b=- 1.

Câu 21. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A ( 1; 2) và B(3;1)là:

A.

1

x

y = +

7

x

y=- +

x

x

y = - +

Câu 22. Đồ thị hàm số y ax b= + cắt trục hoành tại điểm x  và đi qua điểm 3 M ( 2; 4)với các giá trị

,

a b là:

A

1 2

a 

1 2

a 

;b  3

C

1 2

a 

1 2

a 

;b  3

Câu 23. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng ( )d có phương trình y=kx+k2– 3 Tìm k

để đường thẳng ( )d đi qua gốc tọa độ

A k = 3 B.k= 2 C k= - 2. D k = 3;k = - 3

Câu 24. Phương trình đường thẳng đi qua điểm A (1; 1) và song song với trục Ox là:

A y =1. B.y= - 1 C x =1. D x= - 1.

Câu 25. Biết rằng đồ thị hàm số y ax b= + đi qua hai điểm đi qua hai điểm (M - 1;3) và (N 1;2) Tính tổng

S= +a b

A

1. 2

S

5. 2

S =

Câu 26. Biết rằng đồ thị hàm sốy ax b= + đi qua điểm (A - 3;1) và có hệ số góc bằng - 2 Tính tíchP=ab

Câu 27. Cho hàm số y x x  . Trên đồ thị của hàm số lấy hai điểm AB với hoành độ lần lượt là2

và 1 Phương trình đường thẳng AB

A

4 4

x

y 

B

3 3

x

y 

4 4

x

y 

D

3 3

x

y 

Vấn đề 3 BÀI TOÁN TƯƠNG GIAO

Câu 28. Không vẽ đồ thị, hãy cho biết cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau?

2

y= x

y= 2x+ 3 B

1 2

y= x

2 1 2

y= x

-.

ç

= - ç - ÷÷

Trang 4

Câu 29. Cho hai đường thẳng 1

1

2

d y= x+

và 2

1

2

d y= - x+

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A d1 và d2 trùng nhau. B d1và d2 cắt nhau và không vuông góc.

C d1và d2 song song với nhau. D d1và d2 vuông góc.

Câu 30. Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng

1 3 4

x

y=

1 3

x

y=- æçççè + ÷ö÷÷ølà:

A.(0; 1) B.(2; 3) C.

1 0;

4

æ ö÷

ç ÷

ç ÷

çè ø D.(3; 2) Câu 31. Tìm tất cả các giá trị thực của m để đường thẳng y m x= 2 +2 cắt đường thẳng y=4x+3.

A m  2 B.m  2 C m  2 D m  2

Câu 32. Cho hàm số y2x m 1 Tìm giá trị thực của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có

hoành độ bằng 3

A m  7 B m  3 C m  7 D m  7

Câu 33. Cho hàm số y2x m 1 Tìm giá trị thực của m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có

tung độ bằng 2

A m  3 B m 3 C m  0. D.m  1

Câu 34. Tìm giá trị thực của m để hai đường thẳng d y mx:   3 và : y x m  cắt nhau tại một điểm

nằm trên trục tung

A m  3 B m  3 C m  3 D m  0

Câu 35. Tìm tất cả các giá trị thực của m để hai đường thẳng d y mx:   3 và : y x m  cắt nhau tại

một điểm nằm trên trục hoành

A m  3 B m  3 C m  3. D.m  3

Câu 36. Cho hàm số bậc nhất y ax b  Tìm a và b , biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm M ( 1;1) và

cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 5

A

1; 5.

a= b=

B

1; 5.

a=- b

=-C

1; 5.

a= b

=-D

1; 5.

a=- b=

Câu 37. Cho hàm số bậc nhất y ax b  Tìm a và b biết rằng đồ thị hàm số cắt đường thẳng

1 : y 2x 5

D = + tại điểm có hoành độ bằng 2 và cắt đường thẳng D 2 :y= –3x+ 4 tại điểm có tung

độ bằng 2

A

;

a= b=

B

;

a=- b=

C

a=- b

=-D

a= b

=-Câu 38. Tìm giá trị thực của tham số m để ba đường thẳng y=2x, y=- -x 3 và y mx= +5 phân biệt và

đồng qui

A m  7. B m  5. C m  5 D.m  7

Câu 39. Tìm giá trị thực của tham số m để ba đường thẳng y=- 5(x+ 1), y mx= +3 và y=3x m+ phân

biệt và đồng qui

Câu 40. Cho hàm số y x= - 1 có đồ thị là đường D Đường thẳng D tạo với hai trục tọa độ một tam giác

có diện tích S bằng bao nhiêu?

Trang

Trang 5

A.

1 2

S 

3 2

S 

Câu 41. Tìm phương trình đường thẳng d y ax b: = + Biết đường thẳng d đi qua điểm ( I 2;3) và tạo với

hai tia Ox Oy, một tam giác vuông cân

A y x= +5. B yx5. C yx 5. D y x  5.

Câu 42. Tìm phương trình đường thẳng d y ax b:   Biết đường thẳng d đi qua điểm I(1; 2) và tạo

với hai tia Ox Oy, một tam giác có diện tích bằng 4

A y2x 4. B y2x4. C y2x 4. D y2x4.

Câu 43. Đường thẳng d:x y 1, (a 0;b 0)

a+ =b ¹ ¹ đi qua điểm M ( 1;6) tạo với các tia Ox Oy, một tam giác có diện tích bằng 4 Tính S a 2b

A.

38 3

S 

5 7 7

3

S 

C.S  10 D S  6.

Câu 44. Tìm phương trình đường thẳng d y ax b:   Biết đường thẳng d đi qua điểm I(1;3), cắt hai tia

,

Ox Oy và cách gốc tọa độ một khoảng bằng 5

A y2x5. B y2x 5. C y2x 5. D y2x5.

Vấn đề 4 ĐỒ THỊ

Câu 45. Đồ thị của hàm số 2 2

x

y 

là hình nào?

Câu 46. Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào ?

A y x  2 B yx 2 C y2x 2 D y2x 2

Câu 47. Đồ thị hình vẽ là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C,

D dưới đây

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

x

y

O

2

y

O

2 –4

x

y

O

4 –2

x

y

O –4

–2

x

y

–2

Trang 6

x y

-1

x y

-1

A.y x 1.

B yx2.

C.y2x1.

D.y x1.

Câu 48. Hàm số y2x1 có đồ thị là hình nào trong bốn hình sau?

A.

x y

 

B.

x y

 

C.

x y

 

D.

x y

 

Câu 49. Cho hàm số y ax b  có đồ thị là hình bên Tìm a và b

A.a2;b3.

B

3

; 2

2

a b

x y

O

-2

C a3;b3.

D

3

; 3

2

ab

Câu 50. Đồ thị hình vẽ là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C,

D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A.yx

B yx.

C.yx với x  0.

D.y x với x  0.

Câu 51. Đồ thị hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B,

C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A.yx .

Trang

Trang 7

-6-x y

-1 3

x

y

O

2

-

3 2

-2

x

y

-

-3

B yx 1.

C.y 1 x.

D.yx  1.

Câu 52. Đồ thị hình vẽ là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C,

D dưới đây

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A.yx 1.

B y2 x 1.

C.y2x1

D.y x 1

Câu 53. Đồ thị hình vẽ là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C,

D dưới đây

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A.y2x3

B y2x 3 1.

C.y x 2

D.y3x2 1.

Câu 54. Đồ thị hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B,

C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. f( ) 2 23 khikhix 11.

x

x

- <

ìïï

=í ïïî

B f( ) 2 23 khikhix 11.

x

x

- <

ìïï

=í ïïî

C. ( ) 3 4 khi 1.

khi 1

f x ìïï - ³

=í ïïî

D.y x 2

Vấn đề 5 BÀI TOÁN VỀ GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT Câu 55. Cho hàm số y= f x( )=2x- 3 Khi đó giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [ 1,3] là

A.éë- ùû =

-1;3

miny 1

B.éë- ùû =

1;3

miny 2

C.éë- ùû =

-1;3

miny 5

D.éë- ùû =

1;3

miny 3

Câu 56. Cho hàm số y= f x( )= -2 x Khi đó giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [1, 2] là

A. é ù =

-1;2

miny 1

B é ù =

1;2

miny 2

C é ù =

1;2

miny 1

D é ù =

1;2

miny 0

Câu 57. Cho hàm số y= f x( )= -2 x Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của

hàm số trên đoạn [1, 2] Khi đó tổng M m có kết quả là

Trang 8

Câu 58. Cho hàm số y= f x( ) =2x- 3 Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của

hàm số trên đoạn [ 1,3] Khi đó tích Mm có kết quả là

Câu 59. Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên

4;2

é- ù

A éë- ùû =

4;2

maxy 3

, éë- ùû =

4;2

miny 0

B éë- ùû =

4;2

maxy 3

,éë- ùû =

-4;2

miny 1

C éë- ùû =

4;2

maxy 2

,éë- ùû =

-4;2

miny 4

D éë- ùû =

4;2

maxy 3

, éë- ùû =

-4;2

miny 2

Câu 60. Cho hàm số f x( ) = 2x+m Tìm m để giá trị

lớn nhất của f x( )trên [ 1; 2] đạt giá trị nhỏ

nhất

Vấn đề 6 BÀI TẬP TỔNG HỢP Câu 61. Cho hàm số ( )f x = -x 2. Khẳng định nào sau đây là đúng

A ( )f x là hàm số lẻ B ( )f x là hàm số chẵn

C ( )f x là hàm số vừa chẵn, vừa lẻ D ( )f x là hàm số không chẵn, không lẻ

Câu 62. Cho hàm số f x  2x 7 Xác định hàm số f x  3 

A f x 3 2x1 B. f x 3 2x1 C. f x 3  x 1 D. f x 3 2x 4

Câu 63. Cho hàm số y=f x( )= - 5x Khẳng định nào sau đây là sai?

A (f - 1)= 5. B ( )f 2 =10. C (f - 2)= 10. D

1 1.

5

fæöç =- ç ÷çè ø÷÷

Câu 64. Cho hai đường thẳng ( )d1

và ( )d2

lần lượt có phương trình: mx+(m– 1 – 2)y (m+2) =0

,

3mx- 3m+1 – 5 – 4y m =0

Khi

1 3

m =

thì ( )d1

và ( )d2

Câu 65. Hàm số y= + -x 2 4x

bằng hàm số nào sau đây?

A

y

ï

= íï - - <

y

ï

= íï - - <

C

y

= íï - + <

y

= íï - - <

Trang

-8-x

y

4

-3

-1 -2

3 1 2

3 -2

Trang 9

Câu 66. Hàm số y= + + -x 1 x 3

được viết lại là

A

x khi x

-ïï ï

x khi x

-ïï ï

=íïï - - < £

C

-ïï ï

x khi x

-ïï ï

Câu 67. Hàm số y= +x x

được viết lại là:

A

0

x khi x y

x khi x

ï

= íï <

khi x y

x khi x

ï

= íï <

C

x khi x y

khi x

ï

= íï <

x khi x y

khi x

ï

Câu 68. Cho hàm số y= 2x- 4

Bảng biến thiên nào sau đây là bảng biến thiên của hàm số đã cho

Câu 69. Hàm số y= x +2

có bảng biến thiên nào sau đây?

Câu 70. Hàm số

2 khi 1

1 khi 1

y

ï

= íï + <

Trang 10

C D

Trang

Ngày đăng: 10/08/2023, 02:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 22. Đồ thị hàm số  y ax b = +  cắt trục hoành tại điểm  x  3   và đi qua điểm  M ( 2; 4)  với các giá trị - 21 2 2 b trắc nghiệm hàm số bậc nhất in cho học sinh (nop)
u 22. Đồ thị hàm số y ax b = + cắt trục hoành tại điểm x  3 và đi qua điểm M ( 2; 4)  với các giá trị (Trang 3)
Câu 45. Đồ thị của hàm số  2 - 21 2 2 b trắc nghiệm hàm số bậc nhất in cho học sinh (nop)
u 45. Đồ thị của hàm số 2 (Trang 5)
Câu 51. Đồ thị hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, - 21 2 2 b trắc nghiệm hàm số bậc nhất in cho học sinh (nop)
u 51. Đồ thị hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, (Trang 6)
Câu 52. Đồ thị hình vẽ là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, - 21 2 2 b trắc nghiệm hàm số bậc nhất in cho học sinh (nop)
u 52. Đồ thị hình vẽ là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, (Trang 7)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w