1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ds c2 pt bpt mu

14 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình Bất phương trình Mũ A
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tập luận, giáo án
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

● Phương trình có một nghiệm duy nhất khi b 0.. Kết luận nghiệm của phương trình đã cho là số giao điểm của hai đồ thị.. Nếu hàm số yf x  liên tục và luôn đồng biến hoặc luôn nghịch

Trang 1

CHỦ ĐỀ 4 PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

A KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Phương trình mũ cơ bản a xb a 0, a1

● Phương trình có một nghiệm duy nhất khi b 0

● Phương trình vô nghiệm khi b 0

2 Biến đổi, quy về cùng cơ số

aaa hoặc    

0 a 1

 

3 Đặt ẩn phụ

 

 

0

0 0 1

0

g x

f t

Ta thường gặp các dạng:

● 2    

f x f x 0

m a f x  n b f x  p , trong đó 0 a b  1 Đặt t af x , t , suy ra 0 b f x  1

t

f x f x f x 0

m an a bp b  Chia hai vế cho b 2 f x  và đặt

 

0

f x

a

t b

 

 

 

4 Logarit hóa

● Phương trình  

 

0 1, 0

log

f x

a

  

● Phương trình        

hoặc    

5 Giải bằng phương pháp đồ thị

o Giải phương trình: a xf x  0a 1  

o Xem phương trình   là phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị y ax

0a1 và yf x  Khi đó ta thực hiện hai bước:

Bước 1 Vẽ đồ thị các hàm số x

y a 0a1 và yf x 

Bước 2 Kết luận nghiệm của phương trình đã cho là số giao điểm của hai đồ

thị

6 Sử dụng tính đơn điệu của hàm số

o Tính chất 1 Nếu hàm số yf x  luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) trên a b thì số nghiệm của phương trình ;  f x  k trên a b không nhiều hơn; 

một và f u f v  u v , u v, a b; 

o Tính chất 2 Nếu hàm số yf x  liên tục và luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) ; hàm số y g x   liên tục và luôn nghịch biến (hoặc luôn đồng biến) trên D thì số nghiệm trên D của phương trình f x  g x  không nhiều hơn một

Trang 2

đồng biến trênthì:

nghịch biến trênthì:

o Tính chất 3 Nếu hàm số yf x  luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) trên D thì bất phương trình f u  f v  u v hoac  u v , u v D, 

7 Sử dụng đánh giá

o Giải phương trình f x g x 

o Nếu ta đánh giá được  

 

thì      

 

8 Bất phương trình mũ

 Khi giải bất phương trình mũ, ta cần chú ý đến tính đơn điệu của hàm số mũ

1

a

a

 

 

 

Tương tự với bất phương trình dạng:

   

   

   



 Trong trường hợp cơ sốacó chứa ẩn số thì: a Ma N  a1 M N  0

 Ta cũng thường sử dụng các phương pháp giải tương tự như đối với phương trình mũ:

+

Đưa về cùng cơ số

+

Đặt ẩn phụ

+

Sử dụng tính đơn điệu:  

 

Trang 3

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1. Cho phương trình 3x2  4x 5 9

 tổng lập phương các nghiệm thực của phương trình là:

Hướng dẫn giải

Ta có:

3

x

 Suy ra 1333 28 Chọn đáp án A

Câu 2. Cho phương trình : 3x2  3x 8 92x 1 

 , khi đó tập nghiệm của phương trình là:

C 5 61 5; 61

D S    2; 5

Hướng dẫn giải

2

2

3 8 2x 1

5

2

x

 Vậy S 2;5

Câu 3. Phương trình 1 1

9

x x

   

  có bao nhiêu nghiệm âm?

Hướng dẫn giải

Phương trình tương đương với

2

x

        

Đặt 1

3

x

t   

  , t 0 Phương trình trở thành 2 2 1

2

t

t

● Với t 1, ta được 1 1 0

3

x

x

 

 

3

1

3

x

x

 

 

Vậy phương trình có một nghiệm âm

Câu 4. Số nghiệm của phương trình

2 2

3

x

 

Hướng dẫn giải

Phương trình tương đương với

1 1

3

x x

 

    

  2

x

x

 

4 3 0

3

t

t

     

Trang 4

● Với t 1, ta được 3x 1 0

x

  

● Với t 3, ta được 3x 3 1

x

   Vậy phương trình có nghiệm x 0, x 1

Câu 5. Cho phương trình : 2

28 4

x 1 3

2 x 16 

 Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Tích các nghiệm của phương trình là một số âm.

B Tổng các nghiệm của phương tình là một số nguyên

C Nghiệm của phương trình là các số vô tỉ.

D Phương trình vô nghiệm.

Hướng dẫn giải

2

28 4

2

3

7

3

x

x

  

  

 



Nghiệm của phương trình là : 7;3

3

S   

Vì 7.3 7 0

3

   Chọn đáp án A

Câu 6. Phương trình 8 2 8 2  51

2 x.5x 0,001 10 x

 có tổng các nghiệm là:

A 5 B 7 C 7 D – 5

Hướng dẫn giải

Ta có :   1 6 5 Chọn đáp án A

Câu 7. Phương trình 9x 5.3x 6 0

   có nghiệm là:

A.x1,xlog 23 B x1,xlog 23 C x1,xlog 32 D x1,x log 23

Hướng dẫn giải

Đặt 3x

3

5 6 0

x t

       

Câu 8. Cho phương trình 4.4x 9.2x1 8 0

   Gọi x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2 trên Khi đó, tích x x bằng :1 2

A.2 B 2 C 1 D 1

Hướng dẫn giải

1 2

2

1 2

x t



 Vậy x x 1 2 1.22 Chọn đáp án A

Câu 9. Cho phương trình 1

4x 4x 3

  Khẳng định nào sau đây sai?

A Phương trình vô nghiệm.

B Phương trình có một nghiệm.

C Nghiệm của phương trình là luôn lớn hơn 0.

D Phương trình đã cho tương đương với phương trình: 42x 3.4x 4 0

Hướng dẫn giải

Trang 5

2 4

1( )

t



 Chọn đáp án A

Câu 10. Cho phương trình 2 1 2 2

9x x 10.3x x 1 0

   Tổng tất cả các nghiệm của phương trình là:

A.2 B 2 C 1 D 0

Hướng dẫn giải

Đặt t 3x2  x 1

 (t 0), khi đó phương trình đã cho tương đương với

2

2

1 2

1

2

1

0 3

1

x x

x x

x t

x

x t

x

 

 





 Vậy tổng tất cả các nghiệm của phương trình bằng 2

Câu 11. Nghiệm của phương trình 2x 2x 1 3x 3x 1

A.

3 2

3 log 4

1

0

4 3

2 log 3

Hướng dẫn giải

3 2

x

 

Câu 12. Nghiệm của phương trình 22x 3.2x2 32 0

A. x 2;3 B.x 4;8 C. x 2;8 D.x 3;4

Hướng dẫn giải

3

x

x

x x

Câu 13. Nghiệm của phương trình 6.4 13.6x x 6.9x 0

A.x 1; 1  B. 2 3;

3 2

x   

Hướng dẫn giải

2

x

x

  

  

 

 

  

  

1 1

x x

  

Câu 14. Nghiệm của phương trình 1

12.3x 3.15x 5x 20

A. x log 5 13  B.x log 53 C.x log 5 13  D. x log 3 15 

Hướng dẫn giải

1 12.3x 3.15x 5x 20

   3.3 5xx 4 5 5 x 4 0

5x 4 3x 5 0

1

3x 5

   xlog 5 13 

Câu 15. Phương trình 9x 5.3x 6 0

   có tổng các nghiệm là:

Trang 6

A log 6 3 B 3

2 log

3 log

2 D  log 63

Hướng dẫn giải

9x 5.3x 6 0

    1

 1  32 x 5.3x 6 0  3x 2 5.3x 6 0 1' 

Đặt 3x 0

 

3



Với 2 3x 2 log 23

Với 3 3x 3 log 3 13

Suy ra 1 log 2 log 3 log 2 log 6 3  3  3  3

Câu 16. Cho phương trình 21 2  x 15.2x 8 0

   , khẳng định nào sau dây đúng?

A Có một nghiệm B Vô nghiệm.

C Có hai nghiệm dương D Có hai nghiệm âm.

Hướng dẫn giải

1 2

2 x 15.2x 8 0

    2

 2 2.22x 15.2x 8 0 2 2 x 2 15.2x 8 0 2' 

Đặt t 2x  Khi đó: 0    

  2

1 2

8





x

Câu 17. Phương trình 5x 251 x 6

  có tích các nghiệm là :

A 5

1 21 log

2

B 5

1 21 log

2

1 21 5log

2

Hướng dẫn giải

  1

5x 25x 6 1

 

x

            Đặt t   5x 0

 

 

 

2

5

2

1 21

2

t

 



Với 5 5x 5 1

x

Câu 18. Phương trình 7 4 3  x 2 3x có nghiệm là:6

A.x log2 32

B x log 32 C x log 22  3 D x 1

Trang 7

Hướng dẫn giải

 

2

2 3

2

3( )

t



Câu 19. Tập nghiệm của bất phương trình 1 32

2

x

 

 

  là:

A. x     ; 5 B.x    ;5 C. x     5;  D.x 5; 

Hướng dẫn giải

1

32 2

x

 

 

 

5

   

    

     x 5

Câu 20. Cho hàm số   2 sin2

2 3x x

1 ln 4 sin x ln 3 0

f x   x   B f x  1 2x2sin log 3 0x 2 

3

1 log 2 sin 0

2

Hướng dẫn giải

Chọn đáp án A

Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình 2x 2x 1 3x 3x 1

Hướng dẫn giải

2x 2x 3x 3x

3.2 3 3

x

 

   

   x2

Câu 22. Tập nghiệm của bất phương trình

2 1 1

3 9

x

 

 

  là:

A 2

x x

 

  

Hướng dẫn giải

Điều kiện: x 1

2

x

1

x

x x

x x

 

 Kết hợp với điều kiện 2

x x

 

   

Câu 23. Tập nghiệm của bất phương trình 16x 4x 6 0

   là

A x log 3.4 B x log 3.4 C x 1. D x 3

Hướng dẫn giải

2

4

t  t      t   t x

Câu 24. Tập nghiệm của bất phương trình 3 3

3 2

x

 là:

A.

3

1 log 2

x

x

B x log 23 C x 1 D log 23 x1

Hướng dẫn giải

1 ln 2 3 x ln1 ln 4 sin x ln 3 0

Trang 8

1

log 2

x

x x

Câu 25. Tập nghiệm của bất phương trình 6

11 x 11x

 là:

Hướng dẫn giải

6

2

0

6 0

0

6

x

x x

x

x

 

  

 

 

 

Câu 26. Tập nghiệm của bất phương trình 1 11

3x 5 3 x 1

A. 1 x1. B x 1. C x 1. D 1x2.

Hướng dẫn giải

3 1 0

t

 

  

Câu 27. Cho bất phương trình

    , tập nghiệm của bất phương trình có

dạng S a b;  Giá trị của biểu thức A b a  nhận giá trị nào sau đây?

Hướng dẫn giải

x x

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S 1;2 Chọn đáp án A

Câu 28. Tập nghiệm của bất phương trình 4x 3.2x 2 0

   là:

Hướng dẫn giải

4 3.2 2 0

2 1

x

x

 

1 0

x x

  

Câu 29. Tập nghiệm của bất phương trình 3 2x x1 72

 là:

Hướng dẫn giải

1

3 2x x 72 2.6x 72

Câu 30. Tập nghiệm của bất phương trình 3 1 22 1 122 0

x

Hướng dẫn giải

1 2 1 2

x

   3.92 2.162 122 0

   

       

   

Trang 9

2 4 1 3

x

 

  

 

0

x

 

Câu 31. Tập nghiệm của bất phương trình 2.3 2 2 1

3 2

A

3 2 0;log 3

B.x 1;3  C.x 1;3  D.

3 2 0;log 3

Hướng dẫn giải

2 2.3 2

1

3 2

3

2

1 3

1 2

x

x

 

 

 

 

 

 

3

2

1 0 3

1 2

x

x

 

 

 

 

 

  3

3 2

0 3

1 2

x

x

 

 

 

 

 

 

3

2

x

 

   

 

3 2

0 x log 3

Câu 32. Tập nghiệm của bất phương trình

x

là:

A 0;1

3

 

 

3

3

 

3

Hướng dẫn giải

Vì 2 1

5  nên bất phương trình tương đương với 1 3 1 3 0 0 1

3

x

x

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 0;1

3

 

 

 

Câu 33. Tập nghiệm của bất phương trình 2x 4.5x 4 10x

A 0

2

x x

Hướng dẫn giải

2x 4.5x 4 10x

   2x 10x 4.5x 4 0 2 1 5xx 4 1 5 x 0 1 5x 2x 4 0

0

x

x x

    

    

Câu 34. Tập nghiệm của bất phương trình 2 x 21  x 1

  là:

A   1 x 1 B 8;0  C 1;9  D 0;1 

Hướng dẫn giải

1

2 x 2 x 1

   1 Điều kiện: x 0

 1 2 2 1 2 

2

x x

   Đặt t2 Do x x 0 t1

Trang 10

  2

x

t

VẬN DỤNG Câu 35. Tìm tất cả các nghiệm của phương trình 4x2  3x 2 4x2  6x 5 42x2  3x 7 1

A. x    5; 1;1;2  B.x    5; 1;1;3  C.x    5; 1;1; 2   D. x 5; 1;1;2  

Hướng dẫn giải

4xx 4xx 4 xx 1

   4x23x2 4x26x5 4x23x2.4x26x5 1

4xx 1 4xx 1 4xx 0

     4x2  3x 2 1 1 4  x2  6x 5 0

2

2

3 2

6 5

 

 

 

2 2

 

  

    

Câu 36. Phương trình  3 2 x 3 2 x  10x có tất cả bao nhiêu nghiệm thực ?

Hướng dẫn giải

1

Ta có: f  2 1

Hàm số f x nghịch biến trên ¡ do các cơ số   3 2 1; 3 2 1

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất là x 2

Câu 37. Phương trình 32x2 3xx1 4.3x 5 0 có tất cả bao nhiêu nghiệm không

âm ?

Hướng dẫn giải

2

3 x2 3x x1  4.3x 5 0  32x12 3xx1  4.3x4  0

3x 1 3  x 1 2x 4 3  x 1 0

        3x2x 5 3  x10 3x2x 5 0

Xét hàm số f x 3x2x 5 , ta có :f  1 0

 

' 3 ln 3 2 0;x

f x     x ¡ Do đó hàm số f x đồng biến trên ¡  

Vậy nghiệm duy nhất của phương trình là x 1

Câu 38. Phương trình 2x 3 3x2  5x 6

 có hai nghiệm x x trong đó 1, 2 x1x2 , hãy chọn phát biểu đúng?

A 3x1 2x2 log 83 B 2x1 3x2 log 83

C 2x13x2 log 54.3 D 3x12x2 log 54.3

Hướng dẫn giải

Logarit hóa hai vế của phương trình (theo cơ số 2) ta được:

3 log 2x log 3xx

Trang 11

   

2

2

3

2

log 3

x

x

  



log 2 2 log 2 log 9 log 18

Câu 39. Cho phương trình 7 4 3  x 2 3x  Khẳng định nào sau đây là đúng?6

A Phương trình có một nghiệm vô tỉ B Phương trình có một nghiệm hữu tỉ.

C Phương trình có hai nghiệm trái dấu D Tích của hai nghiệm bằng 6

Hướng dẫn giải

7 4 3  x 2 3x6  8

2 2

Đặt t  2 3x  0

 

3

     



 Với t 2 2 3x  2 xlog2 3 2 Chọn đáp án A

Câu 40. Phương trình 33 3  x 33 3  x 34 x 34 x 103

    có tổng các nghiệm là ?

Hướng dẫn giải

3 x 3 x 3x 3 x 10

Đặt 3 1 2 3 1 2

Côsi

3

3

Với 10 3 1 10 7 '' 

x x

Đặt y  3x 0 Khi đó:  

 

  2

3

1 10

3

3

 



Với y 3 3x  3 x1

x

Câu 41. Phương trình 9sin 2x 9cos 2x 6

  có họ nghiệm là ?

A ,  

4 2

πkπ kπkπ

2 2

πkπ kπkπ

C ,  

6 2

πkπ kπkπ

3 2

πkπ kπkπ

Hướng dẫn giải

Trang 12

2 2

sin cos

9 x 9 x 6

cos

9

9

x

Đặt cos2  

9 x, 1 9

t

Với 3 9cos 2 3 32cos 2 31 2cos2 1 0 cos 2 0 ,  

4 2

Câu 42. Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 2 3 x 2 3xm

nghiệm?

A.m 2 B m 2 C.m 2 D m 2

Câu 43. Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 2 3 x 2 3xm có hai

nghiệm phân biệt?

A m 2 B m 2 C.m 2 D m 2

Hướng dẫn giải câu 8 & 9

Nhận xét: 2 3 2   3 1 2 3 x 2 3x  1

Đặt t 2 3x 2 3x 1, t 0, 

t

 1 t 1 m f t  t 1 m 1' ,  t 0, 

Xét hàm số f t  t 1

t

  xác định và liên tục trên0,  

Ta có: f t'  1 12 t2 21

   Cho f t'    0 t 1 Bảng biến thiên:

t 1 0 1



 

'

f t

 0 

 

f t





2 Dựa vào bảng biến thiên:

+ Nếu m 2 thì phương trình  1' vô nghiệm pt 1 vô nghiệm

Câu 8 chọn đáp án A

+ Nếu m 2 thì phương trình  1' có đúng một nghiệmt 1 pt 1 có đúng một nghiệm t2 3x  1 x 0

+ Nếu m 2thì phương trình  1' có hai nghiệm phân biệt pt 1 có hai nghiệm phân biệt

Câu 9 chọn đáp án A

Câu 44. Gọi x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2 2 4 2 2 1 2 2 2 2 3

2x  2 x 2 x 2x 1

đó, tổng hai nghiệm bằng?

Hướng dẫn giải

Trang 13

       

2x  2 x  2 x 2x 1 8.2x  2 x 4.2 x  4.2x 1

Đặt 2 1 

  , phương trình trên tương đương với

8t t  4t  4 1t  t  6 1 0t    t 3 10 (vì t 2) Từ đó suy ra

1

3 10 log

2

3 10 log

2

x

x x

 

 



Vậy tổng hai nghiệm bằng 0

Câu 45. Với giá trị của tham số m thì phương trình m1 16 x 2 2 m 3 4 x6m 5 0 có

hai nghiệm trái dấu?

A.4m 1 B Không tồn tại m C 1 3

2

m

6

m

   

Hướng dẫn giải

Đặt 4x   Phương trình đã cho trở thành: t 0    

 

2

f t

14444444444444244444444444443  * Yêu cầu bài toán   * có hai nghiệm t t thỏa mãn 1, 2 0t1 1 t2

Câu 46. Cho bất phương trình: 11 1

5x 1 5 5 x

  Tìm tập nghiệm của bất phương trình

Hướng dẫn giải

1

6 1 5

0 (1)

x

Đặt t  5x, BPT  

6 1

5 1 5

t

6 1 ( )

5 1 5

t

f t

6 1 ( )

5 1 5

t

f t

  , ta được nghiệm:

1

x x

t

x x t

Vậy tập nghiệm của BPT là S   1;0 1; 

Câu 47. Bất phương trình 25x2  2x 1 9x2  2x 1 34.15x2  2x

A.S    ;1 30; 21 3;

Hướng dẫn giải

Trang 14

 2   2 

x x x

       

 

 

Câu 48. Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 4x m.2x 1 2m 0

nghiệm x x thoả mãn 1, 2 x1x2 3?

A m 4 B m 2 C m 1 D m 3

Hướng dẫn giải

Ta có: 4x m.2x 1 2m 0  2x 2 2 2m x 2m 0 * 

Phương trình  * là phương trình bậc hai ẩn 2xcó:   '  m2 2m m 2 2m Phương trình  * có nghiệm 2 2 0  2 0 2

0

m

m

Áp dụng định lý Vi-ét ta có: 2 2x1 x2 2m 2x x1  2 2m

Thử lại ta được m 4thỏa mãn Chọn A.

Câu 49. Với giá trị nào của tham số m thì bất phương trình 2sin 2x3cos 2xm.3sin 2x

nghiệm?

A m 4 B.m 4 C.m 1 D.m 1

Hướng dẫn giải

Chia hai vế của bất phương trình cho 3sin 2x 0

 , ta được

3

m

Xét hàm số

3

y       

là hàm số nghịch biến

Ta có: 0 sin 2x nên 11  y 4

Vậy bất phương trình có nghiệm khi m 4 Chọn đáp án A

Câu 50. Cho bất phương trình:9xm1 3 xm0 1  Tìm tất cả các giá trị của tham

số m để bất phương trình  1 nghiệm đúng  x 1

A. 3

2

2

Hướng dẫn giải

Đặt 3x

t 

x 1 t3 Bất phương trình đã cho thành: t2m1  t m 0 nghiệm đúng 3

t

 

2

1

m t

 nghiệm đúng  t 3

 2

trên 3; và   3 3

2

g  Yêu cầu bài toán tương đương 3 3

Ngày đăng: 10/08/2023, 02:12

w