1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐÁP án và đề VDC TOÁN số 40 LOGA PT BPT mũ LOGA PHẦN 03

20 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 578,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi S là tập chứa tất cả các giá trị m nguyên để phương trình f x m.. Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P3xy lần lượt là M và m... Gọi S là tập chứa tất cả các

Trang 1

ĐỀ VDC TOÁN SỐ 40 - LOGARIT VÀ MŨ VẬN DỤNG CAO MỨC 3/4

(Đề gồm 3 trang - 28 câu - Thời gian làm bài chuẩn 100 phút) Câu 1 (4) Hỏi có tất cả bao nhiêu cặp số thực ( ; )x y thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau đây:

2

2

2x   x 3 y ; 2019 |y||y2 |y  ? 2

Câu 2 (4) Hỏi có tất cả bao nhiêu cặp số thực ( ; )x y thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau đây:

2

5

2 log 2

2 2log 5 3

2xx 5y ;y |y2 | 2 | y3 | 10 ?

Câu 3 (3) Số nghiệm của phương trình (x1)(2x2 1) ( x2)(2x11) là: 0

Câu 4 (3) Số nghiệm của phương trình (2x21) lnx(x2)(xln 21)0 là:

Câu 5 (4) Cho hàm số yf x( )có đồ thị biểu diễn như hình vẽ và đồ thị đạo hàm không tiếp xúc với trục hoành

Số nghiệm của phương trình f x( ).2f'( )x 2 '( ).3f x f x( )  f x( ) 2 '( ) f x tương ứng là:

Câu 6 (4) Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ Gọi S là tập chứa tất cả các giá trị m nguyên để phương trình f x( )m 2019 f x( ) m1 f x( ).e f x( )1 có 6 nghiệm thực phân biệt Số phần tử của S bằng: 0

Câu 7 (5) Cho hai số thực x và y thỏa mãn: x2y2 và 9 2 2 

logxy x x(8 8y 7 ) 7xy 2 Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P3xy lần lượt là M và m Khi đó giá trị của biểu thức (M 2 )m bằng :

A.12 18 2 B 24 C 6 10 D 10 2 3

x

y

O

f(x)

2

6

x

y

O

f(x)

Trang 2

Câu 8 (5) Cho hai số thực x và y thỏa mãn đồng thời: x2y24 và logx2y212x2my3m41 Gọi S là tập chứa tất cả các giá trị nguyên của tham số m để tồn tại duy nhất một cặp số thực ( ; )x y thỏa mãn bài toán Số phần tử của tập S là:

Câu 9 (4) Cho hai số thực x và y thỏa mãn đồng thời: x2y2  và 9 logx2y222x2ym11 Gọi S là tập chứa tất cả các giá trị thực của tham số m để tồn tại duy nhất một cặp số thực ( ; )x y thỏa mãn bài toán Tổng tất cả các phần tử của tập S nằm trong khoảng nào dưới đây ?

Câu 10 (4) Cho hai số thực x và y thỏa mãn đồng thời: 2x  y 1 0 và logx2 y2 14x 2my 1 1

chứa tất cả các giá trị thực của tham số m để tồn tại duy nhất một cặp số thực ( ; )x y thỏa mãn bài toán Tổng tất cả các phần tử của tập S nằm trong khoảng nào dưới đây ?

A.(0; 3) B ( 4; 2)  C ( 6; 4)  D (3; 6)

Câu 11 (5) Cho hai số thực x và y thỏa mãn các điều kiện: xy 2 0 ; logx2y212x2y31 Gọi giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của biểu thức P2xy lần lượt là a và b Giá trị của biểu thức Ta b nằm trong khoảng nào dưới đây ?

A. 2 2 5 B 2 C 4 2 3D 4

Câu 12 (4) Cho hai số thực dương x , y thỏa mãn : log3 log5 2 log(5 7 )

5

y

x

y

A.(0; 2) B (3; 6) C (6;10) D (2;3)

Câu 13 (4) Gọi S là tập chứa tất cả giá trị nguyên của m  [ 18;18] để hệ phương trình sau có nghiệm thực

x

Số phần tử của tập S là:

Câu 14 (4) Giá trị lớn nhất của số thực y thỏa mãn hệ điều kiện:

3 2

x

là:

Câu 15 (4) Cho hàm số

1 2

2

ln 2

x

2

2

x x

Câu 16 (4) Cho hàm số ( ) 4 3 2 2

ln 2

x

trình f x( 2019)m có nhiều nghiệm nhất ?

Câu 17 (4) Cho hai số thực x y thỏa mãn ,

1 4

1

7 2

x x

2

A 7

Trang 3

Câu 18 (4) Cho hai số thực x y thỏa mãn , log2x y (x2 4 ) 1y  Giá trị lớn nhất của biểu thức T 2xy1

tương ứng bằng:

A 19

3 B 1 5 C 5 D 22 3

Câu 19 (4) Số nghiệm của phương trình (3 5 )(x x1) tương ứng là: 8

Câu 20 (4) Số nghiệm của phương trình (2 3 )(3 2 )x 5

x

Câu 21 (4) Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m  [ 20; 20] để bất phương trình

(m 1) ln(x1) ( m 2m2) log(2xx ) có nghiệm ? 0

Câu 22 (5) Gọi S là tập hợp chứa tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình sau có nghiệm

(x1) lnx(x 2mxm1) log(x 2mxm)0 Số phần tử của S là:

Câu 23 (5) Cho phương trình (x22mx1) log (2 x22mx) ( x24nx2) log(x24nx1) , trong đó m và n 0

là hai số thực không âm sao cho phương trình đã cho có nghiệm Giá trị nhỏ nhất của biểu thức T 2m3n

tương ứng bằng:

A 2

1

Câu 24 (4) Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình: (x22x1) lnx(x1) log(x22 )x  ? 0

Câu 25 (4) Gọi S là tập hợp chứa tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình

(x m 1) log (x 5x5) ( x 5x4) log (x m ) có đúng hai nghiệm thực Tổng tất cả các phần tử của 0 tập S bằng:

Câu 26 (4) Cho phương trình log(x3) 2 x x 3 6x162 log(x4) 2( x3)3 có một nghiệm có dạng

2

x  , trong đó a b, là hai số nguyên dương Giá trị của biểu thức (a b ) bằng:

Câu 27 (5) Cho hai số thực dương x , y thỏa mãn log2 xlog2 ylog (2 xy) 1 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

T

A 1

3

1

3

10

Câu 28 (4) Cho hai số nguyên không âm và chẵn x , y thỏa mãn 4x3y 247 Trong tất cả các cặp số thực ( ; )x y

thỏa mãn thì giá trị lớn nhất của biểu thức T 2xy bằng:

- Hết -

Trang 4

ĐÁP ÁN:

Trang 5

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT:

Câu 1 (4 - A) Hỏi có tất cả bao nhiêu cặp số thực ( ; )x y thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau đây:

2

2

2x   x 3 y ; 2019 |y||y2 |y  ? 2

Giải:

 Từ giả thiết suy ra:

2 2

( 1) ( 1) | 2|

log 3

2019 |y||y2 |y  2019y 2 yy  2020yy   (vì 2 2 y 0)

2019 | y||y2 |y  Dấu "=" xảy ra khi 2 y 0

2

x

 Suy ra tồn tại 2 bộ số (x;y) là: {(1; 0); ( 2; 0)} Vậy ta chọn đáp án A

Câu 2 (4 - A) Hỏi có tất cả bao nhiêu cặp số thực ( ; )x y thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau đây:

2

5

2 log 2

2 2log 5 3

2xx 5y ;y |y2 | 2 | y3 | 10 ?

Giải:

 Từ giả thiết suy ra:

2 5

2

2 1 2 log 2

  

 Nhận thấy: 2x22x15y2 20  1 y 2 0 y  2

1

y

y

 

 Trường hợp 1: Với y  2, ta có: 2x22x15y2 2x22x15y2 50  1 x22x 1 0 x  1

 Trường hợp này có một cặp số thực x, y thỏa mãn là: ( ; )x y   ( 1; 2)

 Trường hợp 2: Với y 1, ta có:

 Trường hợp này có hai cặp số x, y thỏa mãn là: ( ; )x y   ( 1 3log 5;1)2

 Suy ra có tất cả ba cặp số thực (x;y) thỏa mãn bài toán Vậy ta chọn đáp án A

Câu 3 (3 - D) Số nghiệm của phương trình (x1)(2x21) ( x2)(2x11) là: 0

Giải:

2

x x

 

, ta chia hai vế của phương trình cho (x1)(x2) sẽ được:

0

t

a

f t

t

 với a  và 1 t  0

t

t

t

t

Trang 6

 Như vậy: ( ) 1 0

t

a

f t

t

  với a  và 1 t  0

 Suy ra với x   thì: 2

2

0 2

x

x

1

0 1

x

x

 

0

 Tức là phương trình (1) vô nghiệm

 Suy ra phương trình đã cho có hai nghiệm là: x 2; x1 Vậy ta chọn đáp án D

Câu 4 (3 - C) Số nghiệm của phương trình (2x21) lnx(x2)(xln 21)0 là:

Giải:

(2x 1) lnx(x2) (2 x) 1 0

 (2x 21) lnx(x2) 2 ln 2.log 2x10(2x 21) lnx(x2) 2 lnx1 0

2

x x

, ta chia hai vế của phương trình cho (x2) lnx sẽ được:

2 ln

0

t

a

f t

t

 với a  và 1 t  0

t

t

t

t

t

a

f t

t

  với a  và 1 t  0

 Suy ra với x  thì: 2

2

0 2

x

x

ln

0 ln

x

x

 Suy ra:

2 ln

0

 Tức là phương trình (1) vô nghiệm

 Suy ra phương trình đã cho có hai nghiệm là: x1; x2

 Vậy ta chọn đáp án C

Câu 5 (4 - B) Cho hàm số yf x( )có đồ thị biểu diễn như hình vẽ và đồ thị đạo hàm không tiếp xúc với trục hoành Số nghiệm của phương trình f x( ).2f'( )x 2 '( ).3f x f x( )  f x( ) 2 '( ) f x tương ứng là:

Giải:

x

y

O

f(x)

Trang 7

 Ta đã biết: 1 0

t

a t

 với  a 1 ;t0

( ) 2f x 1 2 '( ) 3f x 1 0

f x

f x

thì thỏa mãn phương trình đã cho Số nghiệm của phương trình f x ( ) 0

là 4 và số nghiệm của phương trình f x '( ) 0 là 4 ; nhưng có một nghiệm trùng nhau (tại chỗ đồ thị hàm số

( )

yf x tiếp xúc với trục hoành) nên sẽ có tất cả 7 nghiệm thỏa mãn

f x

f x

; ta chia hai vế cho f x f x( ) '( ) sẽ được:

'( ) ( )

 Lại có:

'( ) ( )

 Suy ra có tất cả 7 nghiệm Vậy ta chọn đáp án B

Câu 6 (4 - B) Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ Gọi S là tập chứa tất cả các giá trị m nguyên để

Giải:

 Ta chứng minh x a . x 10 với   x 0

 CM: Với x0(a x1) 0 x a( x1)0 ; Với x0(a x1) 0 x a( x1) 0

 Với x0x ax10

 Phương trình f x ( ) 0 có ba nghiệm phân biệt

 Yêu cầu của bài toàn  phương trình f x( )m có ba nghiệm phân biệt (khác với ba nghiệm phân biệt

0

m m

những giá trị m nguyên là: m  { 1;1; 2;3; 4;5}

 Suy ra có 6 giá trị nguyên của m thỏa mãn

 Vậy ta chọn đáp án B

x

y

O

f(x)

2

6

Trang 8

Câu 7 (5 - A) Cho hai số thực x và y thỏa mãn: 2 2

9

lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P3xy lần lượt là M và m Khi đó giá trị của biểu thức (M 2 )m

bằng :

A.12 18 2 B 24 C 6 10 D 10 2 3

Giải:

logxy x x(8 8y 7 ) 7xy 2  (x2y2)(8x7)(x2y2 2)  (x4)2y2  9

 Như vậy x và y thỏa mãn:

2 2

2 2

9

Đây là miền D giới hạn bởi bên trong đường tròn (C2):

2 2

(x4) y  và bên ngoài đường tròn (C9 1): x2y2  9

 Hai đường tròn có cùng bán kính R1 = R2 = 3 và tâm I1(0;0) , tâm I2(4;0) như hình vẽ:

 Giao điểm của hai đường tròn là (2; 5) Cụ thể điểm A như hình vẽ có A(2; 5)

 Xét họ đường thẳng Δ song song với nhau: 3xyP0

 Để thỏa mãn bài toán thì họ đường thẳng này phải cắt miền D

 Ứng với vị trí đường thẳng Δ1 đi qua điểm A, ta có: 3.2 5P 0 P1 6 5

 Ứng với vị trí đường thẳng Δ2 tiếp xúc với (C2) ta có: d I( ;2 2)R2

12 3 10

P P

P P

 

 Vậy suy ra giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của P tương ứng là :

2 max

1 min

12 3 10

 Suy ra : (M 3m 2 )12 18 2

 Vậy ta chọn đáp án A

Câu 8 (5 - B) Cho hai số thực x và y thỏa mãn đồng thời: x2y2 4 và logx2y212x2my3m41 Gọi S

là tập chứa tất cả các giá trị nguyên của tham số m để tồn tại duy nhất một cặp số thực ( ; )x y thỏa mãn bài toán Số phần tử của tập S là:

Giải:

(C 1 )

(C2)

A 5

I2

Δ1

Δ2

x

y

Trang 9

 Miền điều kiện x2y2 4 là miền nằm trong hình tròn (C tâm là gốc tọa độ 1) O(0; 0) bán kính R 1 2 kể

cả đường tròn (C như hình vẽ 1)

2 2 1

logxy  2x2my3m4  1 2x2my3m 4 xy 1

Rmm

kể cả đường tròn (C như hình vẽ 2)

 Để tồn tại duy nhất một cặp số thực ( ; )x y thỏa mãn bài toán thì xảy ra hai trường hợp sau:

 Trường hợp 1: Đường tròn (C có 2) R  , coi như một điểm I và điểm I này nằm trong hình tròn 2 0 (C 1)

 Ta có điều kiện tương ứng:

2

2 2 1

1

1

m

 Trường hợp 2: Đường tròn (C tiếp xúc ngoài với đường tròn 1) (C 2)

 Ta có điều kiện tương ứng:

OIRR  m   mm m   mm  mm

1

7

m m

m

 Suy ra có đúng một giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn bài toán là: m = 1

 Suy ra số phần tử của tập S là 1

 Vậy ta chọn đáp án B

Câu 9 (4 - C) Cho hai số thực x và y thỏa mãn đồng thời: x2y2  và 9 logx2y222x2ym11 Gọi S là tập chứa tất cả các giá trị thực của tham số m để tồn tại duy nhất một cặp số thực ( ; )x y thỏa mãn bài toán Tổng tất

cả các phần tử của tập S nằm trong khoảng nào dưới đây ?

Giải:

 Xét điểm M x y( ; ) thỏa mãn điều kiện bài toán

 Điểm M nằm trên đường tròn (C1) :x2y2  có tâm là gốc tọa độ 9 O(0; 0) bán kính R  1 3

 Từ giả thiết:

2 logxy  2x2ym1  1 2x2ym 1 xy 2(x1) (y1) m1

 Nằm trong hình tròn (C tâm ) I(1; 1) bán kính Rm1 kể cả đường tròn (C )

(C1)

O

R1 = 2 (C2)

I

(C1)

(C2)

O

I

Trang 10

 Để tồn tại duy nhất một cặp số thực ( ; )x y cũng là tồn tại duy nhất một điểm M Điểm M là giao của đường tròn (C1) và hình tròn (C2) Xảy ra hai trường hợp sau:

 Đường tròn (C tiếp xúc ngoài với đường tròn 1) (C hoặc tiếp xúc trong với đường tròn 2) (C 2)

 Ta có điều kiện tương ứng:

1 2

1 2

1 2

1 2

2 1

 Suy ra tập S là: S {12 6 2} Suy ra tổng tất cả các phần tử của tập S là: 24

 Vậy ta chọn đáp án C

Câu 10 (4 - C) Cho hai số thực x và y thỏa mãn đồng thời: 2x  y 1 0 và log 2 2 14 2 1 1

tập chứa tất cả các giá trị thực của tham số m để tồn tại duy nhất một cặp số thực ( ; )x y thỏa mãn bài toán Tổng tất

cả các phần tử của tập S nằm trong khoảng nào dưới đây ?

A.(0; 3) B ( 4; 2)  C ( 6; 4)  D (3; 6)

Giải:

 Giả thiết suy ra: y2x1 , với mỗi x thì có duy nhất một giá trị của y

2 2 1

          

4x2 (2m x1) 1  x (2x1)  1 5x 4mx 2 2m0

 Để tồn tại duy nhất cặp số thực ( ; )x y thì bất phương trình trên phải có nghiệm duy nhất x, tức là:

 Suy ra tổng tất cả các phần tử của tập S là:  Vậy ta chọn đáp án C 5

Câu 11 (5 - A) Cho hai số thực x và y thỏa mãn đồng thời các điều kiện: xy 2 0 ;

logxy  2x2y3 1 Gọi giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của biểu thức P2xy lần lượt là a và b Giá trị của

biểu thức Ta b nằm trong khoảng nào dưới đây ?

A. 2 2 5 B 2 C 4 2 3D 4

Giải:

1 logxy  2x2y3  1 2x2y 3 xy  1 (x1) (y1) 4

 Như vậy, điểm M x y( ; ) nằm trong miền D giới hạn bởi: D{(x1)2(y1)24;xy 2 0}

 Miền D được xác định như hình vẽ:

(C1)

(C2)

(C1)

(C2)

O

I

Trang 11

 Biểu thức P được biến đổi về dạng họ đường thẳng: P: 2xyP 0

 Khi P  thì đường thẳng đi qua gốc O và tương ứng là: 0 0: 2xy0, như hình vẽ

 Ứng với vị trí: 1: 2xyP1  ; đi qua điểm 0 B  ( 1; 1) ; suy ra: 2( 1) ( 1)   P1 0P1   3

 Suy ra ở vị trí 2: 2xyP2  (thì 0 P  ) Ở vị trí này đường thẳng 2 0  tiếp xúc với đường tròn (C), 2

nên ta có:

2

2

2

2

1 2 5

4 1

0

P

P

P

 

 Từ đó suy ra giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là: P2  1 2 5b P; 1  3 a

 Suy ra: a b   2 2 5 Vậy ta chọn đáp án A

Câu 12 (4 - D) Cho hai số thực dương x , y thỏa mãn : log3 log5 2 log(5 7 )

5

y

x

y

A.(0; 2) B (3; 6) C (6;10) D (2;3)

Giải:

2

3 7

5

7

5

t t t

x y

y x

t

y

Nhận thấy được hàm số

f t       

đơn điệu tăng nên pt: f t ( ) 0 có nghiệm duy nhất: t = 2

x

y

d xy  (C)

(1; 1)

I

(1; 3)

A

( 1; 1)

B  

1: 2x y P1 0

2: 2x y P2 0

y

0: 2x y 0 (P 0)

Trang 12

Câu 13 (4 - A) Gọi S là tập chứa tất cả giá trị nguyên của m  [ 18;18] để hệ phương trình sau có nghiệm thực

x

Số phần tử của tập S là:

Giải:

 Từ bất phương trình: 20193x 3x 2020x20193 3x 202020193x 3x20193 3x 2020 2020 x

 2019 3x(20193x2019 )3 2020(1x) (*)

 Với x 1 2019 3x(20193x2019 )3 0 ; 2020(1x) Suy ra bất phương trình (*) vô nghiệm 0

 Với x 1 2019 3 x(20193x2019 )3 0 ; 2020(1x) , bất phương trình (*) luôn đúng Kết hợp với 0 điều kiện suy ra nghiệm của bất phương trình (*) là: 1x 3

 Với bất phương trình: x32(m1)x2(3m1)x2m 2 0(x2)(x22mxm1)0

 x22mxm 1 0 (**) (Vì 1x ) 3

x

có nghiệm

 Xét: f x( )x22mx m  1 0mm2m 1 xmm2m 1

 Suy ra điều kiện có nghiệm là:

2

2

0

1 3

m m

 Suy ra điều kiện của m là: 0m18 có 19 giá trị m nguyên thỏa mãn

 Vậy ta chọn đáp án A

Câu 14 (4 - B) Giá trị lớn nhất của số thực y thỏa mãn hệ điều kiện:

3 2

x

là:

Giải:

 Từ bất phương trình: 2019x 4x 1010x20192 4x 20202019x 4x 20192 4x 2020 1010 x

 2019 4x(2019x2019 ) 1010(22  x) (*)

 Với x 2 2019 4x(2019x2019 )2 0 ; 1010(2x) Suy ra bất phương trình (*) vô nghiệm 0

 Với x 2 2019 4x(2019x2019 )2 0 ; 1010(2x) , bất phương trình (*) luôn đúng Kết hợp với 0 điều kiện suy ra nghiệm của bất phương trình (*) là: 2x 4

yxxx   y xxx với x [2; 4]

 Dễ dàng suy ra được:

[2;4]

   khi x  Vậy ta chọn đáp án B 3

Câu 15 (4 - C) Cho hàm số

1 2

2

ln 2

x

2

2

x x

Giải:

 Xét hàm số

1 2

2

ln 2

t

'( ) 2t 2 2 2 2t 1

f t    t   t

1 ''( ) 2 2 ln 2 1 0 log log ln 2

ln 2

t

f t     t   

Ngày đăng: 21/11/2020, 16:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w