1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hdg bdnlth toán 7 chương ii hình học phần 2

36 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình học phần 2
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hình học lớp 7
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 2,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TAM GIÁC BẰNG NHAU CHỨNG MINH HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU Bài 1... Vẽ tia đối của tia AB, trên đó lấy điểm D sao cho AD AC .. Vẽ tia đối của tia AC, trên đó lấy điểm E sao cho AE AB .. Trên

Trang 1

Bài 3 TAM GIÁC BẰNG NHAU CHỨNG MINH HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU Bài 1

Trang 3

Bài 5

y

t x

B O

Trang 4

x

t

D C

Trang 5

  0

90( )

K H

Xét  AHK và  BKH có:

( 90 )( )

Trang 7

y E

C A

B D

Trang 8

x M

C

+ Ta có M là trung điểm BC => BM=CM +

Bài 15 Cho tam giác nhọn ABC cóAB AC  Vẽ tia đối của tia AB, trên đó lấy điểm D sao cho

AD AC  Vẽ tia đối của tia AC, trên đó lấy điểm E sao cho AE AB  M và N lần lượt là trung điểm của CD và BE Chứng minh:

1)  ADM  ACM

2)  AEN  ABN

N

M E

D

A

1) + Ta có M là trung điểm DC => MD=MC +

Trang 9

Bài 16 Cho ABC có điểm M là trung điểm của BC Kéo dài AM lấyMD MA

1) Chứng minh  ABM  DCM ;  ACM  DBM rồi viết các cặp cạnh và cặp góc tương ứng bằng nhau

2) So sánh  ABD và  DCA

D M

XÐt ABD vµ DCA cã

AB CD BAD CDA cmt ABD DCA c c

Bài 17 Trên cùng một phía của đường thẳng xy, vẽ hai đoạn thẳng AH và BK sao cho AH vuông góc

với xy ở H ; BK vuông góc với xy ở K và BKAH .

1) Chứng minh  AHK  BKH rồi viết các cặp cạnh và cặp góc tương ứng bằng nhau

Trang 10

Bài 18 Cho ABC vuông ở A và  DEF vuông ở D có AB DE  và  ABCDEF  So sánh

Bài 21 Vẽ đoạn thẳng BD ( thẳng đứng) có trung điểm A Vẽ đường thẳng d đi qua A và không

vuông góc với BD ( đường xiên) Kẻ tia Bx vuông góc với BD và cắt d tại C.Kẻ tia Dy vuông góc với BD tại E So sánh  ABC và  DAE

Trang 11

E

C

A B

O A

Bài 23 Cho đoạn thẳng AB Vẽ đường thẳng xy AB / / Lấy điểm C trên xy sao cho BC không

vuông góc vớixy.Lấy điểm D trên xy sao cho AD BC / / Chứng minh  ABC  CDA.

Trang 12

BCA DAC ABC CDA

Bài 24 Cho ABC có ABC   ACB và có đường phân giác AD

1) ADBADC là góc ngoài của những tam giác nào? Chứng minh  ADB   ADC

2) So sánh  ABD và  ADC

D

A 1) + ADB là góc ngoài của ADCADBDAC C 

ADC là góc ngoài của ADBADCBADB

Mà BADCAD ; BC

ADB ADC

 2)

BDA CDA ABD ACD

CHỨNG MINH HAI ĐOẠN THẲNG – HAI GÓC BẰNG NHAU BẰNG CÁCH GHÉP VÀO

HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU Bài 25

A

Trang 13

Xét ADE và ABC ta có:  

AE AC EAD CAB ADE ABC

Trang 14

Xét BOC và AOC ta có:  

BO OA BOC COA BOC AOC

Trang 15

y

t

D C

a)

Xét BAD và CAD ta có:  

BA CA CAD BAD BAD CAD

  (cgc)  ABCACB (2 góc tương ứng)

b) Vì BADCAD(cmt)  ADCADB (2 góc tương ứng), mà ADC ADB 180 (2 góc kề bù)

Bài 32

Trang 16

y

M C

b) Vì ACM ABM (cmt)  AMB AMC (2 góc tương ứng) , mà AMB AMC 180 (2 góc

Trang 17

y

B

C M O

Trang 18

Bài 37.

Trang 19

y x

1 22

  (ccc)  KAB HBA (2 góc tương ứng)

Bài 38 Ở cùng phía của đoạn thẳng AB, vẽBAxABy 120  Trên tia Ax và By lần lượt lấy C và D

sao cho AC BD Chứng minh:

 ΔACBCAD ΔACBDBC c.g.c BCDADC ( 2góctươngứng).

Bài 39 Cho xAy TrêncạnhAxlấyđiểmBvàD (BnằmgiữaAvà D) TrêncạnhAylấyCvàEsaocho

Trang 20

A C

AE AD(gt)

 ΔACBAEB ΔACBADC c.g.c BE CD (2 cạnhtươngứng)

Bài 40 TrêncạnhAxvàAycủaxAy , lầnlượtlấyBvàCsaocho AB AC Vẽtia BtAxvàcắtAy ở H VẽtiaCzAy vàcắtAx ở E Chứngminh AH AE

 ΔACBABH ΔACBACE g.c.g AHAE(2 cạnhtươngứng)

Bài 41 Cho ABCcó AB AC Chứng minh ABCACB

 ΔACBABD ΔACBACD ch.cgv ABCACD (2 góctươngứng)

chứng minh hai tam giác bằng nhau theo trường hợp tam giác vuông

Bài 42 Vẽ ABCcó AB ACvàBAC 90  TừđỉnhAvẽtiavuônggócvớiABvàcắtBC kéodài ở D TừđỉnhAvẽtiavuônggócvớiACvàcắtCB kéodài ở E Chứng minh

3) GọiI làtrungđiểmcủaCD CónhậnxétgìvềtiaOI? Chứng minh bađiểmO, M, Ithẳnghàng

Bài 44 Cho haiđườngthẳng a//b Lấy điểm Athuộc a và điểm B thuộc b GọiOlàtrungđiểmcủaAB

Vẽđườngthẳng qua OcắtavàblầnlượttạiI vàK Chứng minh OcũnglàtrungđiểmcủaIK

A

B

Trang 21

OA OB (gt)

AOI BOK (đốiđỉnh)

ΔACBOAI ΔACBOBK g.c.g

   OK OI(haicạnhtươngứng) nên O làtrungđiểmcủa IK

Bài 45 Cho đoạnthẳngAB Vẽđườngthẳngxy / / AB LấyđiểmCtrênxysaochoBCkhôngvuônggócvới

xy.LấyđiểmD trênxysaocho AD / /BC Chứng minh AB CDvà AB CD

NênΔACBCBDΔACBADB g.c.g   AB CD và

AB CD (haicạnhtươngứng) Sai, phải là => CD = AB

Bài 46 Ở haiphíacủađườngthẳngxy, vẽhaiđoạnthẳngAH vàBK

dàibằngnhauvàcùngvuônggócvớixytạiHvàtạiK GọiOlàtrungđiểmcủaHK Chứng minh AOHKOB

rồichứng minh bađiểmA, O, Bthẳnghàng

Bài 47 Ở cùngphíacủađườngthẳngxy, vẽhaiđoạnthẳngAH vàBK

dàibằngnhauvàcùngvuônggócvớixytạiHvàtạiK GọiOlàtrungđiểmcủaAK Chứng minh AOH BOK

rồichứng minh bađiểmH, O, Bthẳnghàng

Giải

y x

O A

H

B

K

y x

A

O H

Trang 22

Xét ΔACBOAH và ΔACBOKB có:

OA OK (O làtrungđiểm AK )

OAH OKB (so le trong)

AHBK (giảthiết)

NênΔACBOAHΔACBOKB c.g.c   AOH KOB (haigóctươngứng)

CóKOB BOA 180  oAOH BOA 180  nênH ,O, Bthẳnghàng

Bài 48 Cho tam giác ABC Vẽtia Bx / /AC vàtia Cy / / ABsaochoBxcắtCytạiD

ACB DBC (so le trong)

NênΔACBABCΔACBDCB g.c.g   AB CD (haicạnhtươngứng)

2) Xét ΔACBOAB và ΔACBODC có:

AB CD (Cmt)

ABO DCO (so le trong)

OB OC (gỉathiết)

NênΔACBOAB ΔACBODC c.g.c    AOB DOC (haigóctươngứng)

CóAOB AOC 180  oDOC AOC 180  onênA, O, Dthẳnghàng

Bài 49 Cho ABC cóABCACBvàcóđườngphângiácAD

1) ADB và ADC làgócngoàicủanhững tam giácnào? Chứng minh  ADB ADC

2) Chứng minh AB AC

Giải:

1) ADB làgócngoàicủa ΔACBADC ADBACD CAD

ADC làgócngoàicủa ΔACBADB  ADCABD BAD

AD làtiaphângiácgóc A nên BAD CAD

CóABCACBnênADB ADC

Trang 23

NênΔACBADB ΔACBADC g.c.g    ABAC (haicạnhtươngứng)

KỸ THUẬT CHIA ĐÔI ĐOẠN THẲNG HAY GÓC

Bài 50 Cho ABC và A B C   có ABA B , ACA C , BAC  B A C   Gọi M là trung điểm của

BC và M là trung điểm của B C  Chứng minh:

Bài 51 Cho ABC Vẽ tia đối của tia AB rồi lấy trên đó đoạn AD bằng với AC Trên tia đối của tia

AC lấy AEAB M là trung điểm của BC và N là trung điểm của DE

Chứng minh:

1) BCDE

2) CMDN

3) AMC AND

Trang 25

1) Ta có: M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC 1

Mặt khác: AMCANB ANB AMC  BNC CMB  (hai góc kề bù)

Bài 53 Cho ABC và  DEFAB DE AC DF BAC EDF  ,  ,    BI và EJ lần lượt là đường phân giác của ABCDEF Chứng minh:

ABC  ABIABC

EJ là đường phân giác của   1 

Trang 26

1) Chứng minh ABC ACB

2) Kẻ đường phân giác BD CE , của  ABC Chứng minh ABDACEBD CE

A

D E

1, Xét  ABCAB AC    ABC cân tại A

Suy ra : ABCACB

2,*Ta có :

BD là đường phân giác của   1 

2

ABC  ABDABC

CE là đường phân giác của   1 

2

ACB  ACEACB

Mà : ABC ACB cmt 

Nên :  ABD ACE  

*Xét  ABD và  ACEAB AC A  ,  chung,  ABD ACE cmt    

Suy ra :  ABD  ACE g c g    

Do đó : BD CE

Bài 55 Cho Trên tia đối của AB lấy AD AC  , trên tia đối của AC lấy AE AB  Gọi BI, EJ là các

1) BMDN

2) BAM DAN

(ĐỀ BÀI CHƯA CHUẨN)

Trang 27

KỸ THUẬT CỘNG, TRỪ VẾ THEO VẾ Bài 57

AOB AOC BOC 

Tương tự: COD BOD BOC  

Mà: AOC BOD

Suy ra: AOB COD (đpcm)

2) Vì Ox là tia phân giác của AOD nên:  AOx DOx

Mà: AOB CODSuy ra: AOx AOB DOx COD     hay: BOx xOC

Vậy tia Ox là tia phân giác của BOC

Trang 28

Suy ra: BAC CAx BAC BAy  

hay: BAx CAy (đpcm).

2) Xét BAD và EAC có:

ABAE(gt);

AD AC (gt);

BAD CAE (chứng minh trên).

Suy ra: BAD EAC(c.g.c)

BD CE

  (đpcm).

Bài 62

1) Ta có: CAD BAE 90 (gt)

Suy ra: BAC CAD BAC BAE  

hay: BAD CAE (đpcm).

2) Xét BAD và CAE có:

AB AC(gt);

ADAE (gt);

BAD CAE (chứng minh trên).

Suy ra: BAD CAE(c.g.c)  BD CE (đpcm) Bài 63

Trang 29

1) Ta có: CAD BAE 90 (gt)

Suy ra: BAC CAD BAC BAE  

hay: BAD CAE

Xét BAD và EAC có:

ABAE(gt);

AD AC (gt);

BAD CAE (chứng minh trên)

Suy ra: BAD EAC(c.g.c)

BD CE

  (đpcm)

2) AEI vuông tại A nên: AEI AIE 90

Mà: AIE BIO (đối đỉnh)

Suy ra: AEI BIO 90 , hay: AEC phụ với BIO (đpcm) (1)

3) Ta có: BAD EAC(chứng minh trên)  ABDAEC (2)

Từ (1) và (2) suy ra: ABD phụ với BIO , hay IBO phụ với BIO

Suy ra: IBO BIO 90

Trong OBI , có: IBO BIO BOI  180

Suy ra: ABH ACH (c.c.c)

 ABH ACH hay: ABCACB (đpcm)

.DSMT4 H là truation.DED

Equation.DSMT4 BH CH SMT4

DSMT4 tion.DSMT4 AB AC (gt); ;

Trang 30

2) Ta có:

E (vì EMBED Equatiiểm của E)

12

ANAB (vì EMBED Equationm của EMBED Equation.DEquation.DSMT4 AB AC (gt)

Suy ra: AM ANDSMion.DSMT4 ACN , ta có: EMBED;

EMBhứng minh trDSMT4 BAC Equation.D Equation.DSMT4 T4  ABM ACN

(đpcmation.DSMT4 EMBEDng minh ý 2)ation.DSM.DSMT4  MBC NCB (đpcm)

Bài 65ion.DSMT4 ABC và EMBED Equat EMBED Eq EMBED Equation.DSquay ra: EMBED

Equation.DSMT4 ABC A B C  ERGEMBà EMBED có: (gt);

EMBgt);

EMBED Equation EMBED E) (đpcm)

3) Ta có: EMBED Eq EMBED Equation.DSMT4 AMA M  (gt)

Trang 31

EMBED Equation.DSMT4 OMON (cBED

Equminh trORMATEqua EMBED Equation.DSMT4

 EMBED EquatioTa có: EMBEDEquatuation.Don.DSMTEquatioEMBEDEquation.DSMT4 OMA OMB ONB ONA    

EMBED Equation.DSMT4  AMC  DNF   AMC DNF  

Ta có: EMBED Equation.DSMT4 AMC CMB 1800 CMB1800AMC

Trang 32

2) Trên tia đối củ Chứng minh

EMhai góc kề bù) EMBED Equation.DSMT4 BOH 1800BOI

Mà EMBED Equation.DSMT4 AOI BOI AOH BOH

3) Xét EMBED Equation.DSMT4 AOH và EMcó:

1) BH là phân gMT4  AB D và EMBE EMBED Equ

1) Xét AHBvà EMBó

Trang 33

 EMBE phân giác ABD

Ta có: EMBED góc kDSMT4  ABC1800ABH

EMBED Equation.DSMT4 DBH DBC 1800(hai góc kề bù) EMBED Equation.DSMT4

 1800 

 DBC  DBH

2)

EMBED Equation.DSMT4 AHBDHB cmt 

EMBED Equation.DSMT4  AB DB (haiEMBED EMBED Equation.DSMT4 DBC cóT4

AB DB (cmt)

EMBED Equation.DSMT4 ABCDBC (cmt)

1) EMBED Equation.DSMT4 BED Equation.DSMT4 MT4  AC DC (hai cạnh tưhaiđường thẳng xx’hứng minh EMBED Equ nhận xét

2) Ot và Ot’ là hai tia phân giác của hai góc EMBED Equation.DSMT4 xOy và EMBED Equation.DSgminh xOt 'x Ot'

Chứng minh hai tia Ot

ation.DS EMBED Equation.DSMT4 BED Equatề bù) EMBED ừ (1) và

(2) EMBED Equt: Haóc này lgóc k có:

EMBED Equation.DSMT4 

2

xOy xOt  (Vì Ot là tia

quation.DSMT4 xOy)

EMBED Equation.DSMT4 

 ' '' '

2

x Oy

x Ot  (Vì EMBED Equation.DSMT4 'Ot là tia phân

giác của EMBED Equation.DSMT4 x Oy' ')

Mà EMBE Ta có: EMBED Equation.DSMTMà EMBED Equationation.DSMT4

x Ot' ' x Ot' 1800

  

Trang 34

EMBED EqED Equation.DSMT4

Bài 71 Cho EMBC có EMBED EquatiAB lấy Km một đoắt BC ở D n BE b

1) EMBED Equatio 3)

Giải

ED Equ kề bù) EMBED Equation.DSMT4 D Equation.DSMT4 ACB DCM 1800(hai góc kề bù)EMBEì EMBED EquatiD EquationED Equation.DSMT4 EBK và EMBED Equation.DSMT4 DCMcóSMT4 BEDC gt( )SMT4 EBK DCM (cmt)MT4 BK CM gt ( )T4

.DSMT4on.DSMT4 BD là phân giác của EMB

EMBED EMBED Eân giácSMT4 ACB )

T4 ABC ACB DBC ECB

Equation.DSMEMBED EqBED Equatitương Equation.DSMED EquatMBED EquBED Equatio

Mà EMBEDét EMà EMBED Equation.DSMT4 ADB c.DSMT4 ABDACE cmt( )

Trang 35

y

K I M

A

EMBED Equation.DSMT4 BD CE cmt ( )

T4  AEC   ADB cmt ( )

EMBED Equation.DSMT4  AECADB (g c g )

EMBED Equation.DSMT4  AD AE (hai cạnh tương ứng)

Bài 73 Cho EMBErên cạm A sao cho ấy ON = OM và lấy OB) Chứng SMT4  OMB  ON A và

AMIBNI

2) CEMBED Equation.DSMT4  IAM  IBN

phân giác của EMBED Equation.trung điểm của đoạn điểm O, I,

1) Xét OMBvà ONA có:

MT4 O ED Equation.quation.D EquatioED Equationng ứng)

OBMOAN

  (hai góc tương ứng)

Ta có: OMB AMI 1800 AMI 1800  OMB

quation.DSMTuation.DSMT4 OMB ONA   AMIBNI

Trang 36

 E là tia phân giác của E (1)

4) Vì EMBED Equa điểmSMT4 AB KA KB

Xét EMBED EqBED Equation.DSMT4

Ngày đăng: 10/08/2023, 01:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 2. HÌNH SAI - Hdg bdnlth toán 7 chương ii hình học phần 2
i 2. HÌNH SAI (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w