1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hdg bdnlth toán 7 chương ii hình học phần 3

37 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình Học Phần 3
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo trình học tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kéo dài CB thêm một đoạn BE bằng với DC... 4 Gọi K là trung điểm của đoạn thẳng AB.. Vậy: Hai đoạn thẳng AB và OM cắt nhau tại I là trung điểm của mỗi đoạn... Gọi D là trung điểm cạnh AB

Trang 1

KỸ THUẬT KỀ BÙ

Bài 67 Cho ABC và  DEFBAC E F D , AB DE  ,AC DF  Lấy M trên AB và N trên

DE sao cho AMDN Chứng minh:

Trang 2

 

MC NF cmt

 BMC  ENF (c – g –c)c – g –c)

BCM   EFN  (c – g –c)hai góc tương ứng)

Bài 68 Cho xOy và tia phân giác Oz Lấy I thuộc Oz và A thuộc Ox, B thuộc Oy sao cho OA OB

1) Chứng minh  AOI  BOI

2) Trên tia đối của tia Oz, lấy H bất kì Chứng minh AOH BOH

3) Chứng minh HO là tia phân giác của AHB

Trang 3

1) Vì Oz là tia phân giác xOy AOI BOI

2) Ta có: AOI AOH 1800(c – g –c)hai góc kề bù) AOH 1800AOI

BOI BOH 1800(c – g –c)hai góc kề bù) BOH 1800BOI

Mà AOI BOI AOH BOH

 HO là tia phân giác của AHB

Bài 69 Cho ABC có góc B tù và đường cao AH Trên tia AH lấy D sao cho H là trung điểm của AD.Chứng minh:

1) BH là phân giác  AB D và ABCDBC

Trang 4

HB : cạnh chung

AHBDHB c g c   

ABHDBH (c – g –c)hai góc tương ứng)

BH là phân giác ABD

Ta có: ABH ABC 1800(c – g –c)hai góc kề bù)  ABC1800 ABH

Bài 70 Cho hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau ở O.

1) Chứng minh xOy x Oy    ' ' rồi cho nhận xét

2) Ot và Ot’ là hai tia phân giác của hai góc xOy và  ' x Oy ' tương ứng Chứng minh xOt  'x Ot'.3) Chứng minh hai tia Ot và Ot’ đối nhau

Trang 5

x Oy' 'xOy' 180 0(c – g –c)hai góc kề bù) x Oy' ' 180 0xOy' 2 

(c – g –c)Vì Ot là tia phân giác của xOy)

 là hai tia đối nhau

Bài 71 Cho ABC có ABC ACB Trên tia AB lấy K bất kì Kéo dài AC thêm một đoạn CM bằngvới BK; MK cắt BC ở D Kéo dài CB thêm một đoạn BE bằng với DC Chứng minh:

1) EBK DCM 2)  EBK  DCM 3) KEB K B    D

Trang 6

1) Ta có: ABC EBK 1800(c – g –c)hai góc kề bù)  EBK1800ABC

ACB DCM 1800(c – g –c)hai góc kề bù) DCM 1800ACB

Vì ABCACB nên EBK DCM

(c – g –c)vì BD là phân giác của ABC )

2

ACB ACE ECB 

(c – g –c)vì CE là phân giác của ACB )

Mà ABCACBDBC ECB

Xét EBC và DCB có:

C B

A

Trang 7

(c – g –c)vì BD là phân giác của ABC )

2

ACB ACE 

(c – g –c)vì CE là phân giác của ACB )

Mà ABC ACBABD ACE

1) Chứng minh  OMB  ON A và AMIBNI

2) Chứng minh AM = BN và  IAM  IBN

3) Chứng minh OI là tia phân giác của xOy.

4) Gọi K là trung điểm của đoạn thẳng AB Chứng minh ba điểm O, I, K thẳng hàng

y

K I M

A

Trang 8

Ta có: OMB AMI 1800  AMI 1800 OMB

ONA BNI  1800  BNI 1800  ONA

Mà : OMB ONA   AMIBNI

MOINOI (c – g –c)hai góc tương ứng)

 OI là tia phân giác của xOy (c – g –c)1)

Trang 9

4) Vì K là trung điểm của ABKA KB

AOK BOK (c – g –c)hai góc tương ứng)

 OK là tia phân giác của xOy (c – g –c)2)

Từ (c – g –c)1) và (c – g –c)2)  OI , OK trùng nhau

 ba điểm O I K, , thẳng hàng

KỸ THUẬT BẮC CẦU Bài 74.

a) OMN có OH vừa là đường cao vừa là đường trung tuyến

 OMN cân tại O (c – g –c)dhnb)  OM = ON (c – g –c)t/c)

b) OMP có OK vừa là đường cao vừa là đường trung tuyến

 OMP cân tại O (c – g –c)dhnb)  OM = OP (c – g –c)t/c) Mà OM = ON, Suy ra ON = OP

a) Chứng minh OMH ONHOMON

b) Chứng minh OMK OPKOMOK

ON OP

Bài 75.

Trang 10

K

C H

 có AM vừa là đường cao vừa là đường trung tuyến

 AHI cân tại A(c – g –c)dhnb)  AH = AI (c – g –c)t/c)

AHK

 có AN vừa là đường cao vừa là đường trung tuyến

 AHK cân tại A(c – g –c)dhnb)  AH = AK (c – g –c)t/c) Mà AH = AI, suy ra AI = AK

Chứng minh AMI AMHAIAH

Chứng minh ANH ANKAHAK

N K

G A

1) BNKANG(c – g –c)c.g.c)  BK AG (c – g –c)2 cạnh tương ứng)

2) CMHAMG(c – g –c)c.g.c) CH AG (c – g –c)2 cạnh tương ứng)

Mà BK = AG (c – g –c)cmt), suy ra BK = CH

Bài 77.

Trang 11

C B

M N

Suy ra: AK = AI

2) Sử dụng kết quả câu a, c/m: AK // BC và AI // BC  K, A, I thẳng hàng (c – g –c)Tiên đề Ơ – clit)

AMB DMC (c – g –c) Hai góc đối đỉnh)

MB MC (c – g –c)M là trung điểm của BC)

Nên AMBDMC C.G.C   AB CD (c – g –c)Hai cạnh tương ứng)

Xét ABH và EBH có:

Trang 12

B C

b)  ACO ODB hayACD CDB· · · ·

Mà hai góc này ở vị trí so le trong nên

d)  ADO OCBhay ADC DCB· · · ·

Mà hai góc này ở vị trí so le trong nên

AD BC DHNB

Bài 81

Trang 14

a) Xét BAM và BOM có:

Trang 15

OM OA (c – g –c) M là trung điểm của OA)

Trang 16

BMA CMK (c – g –c)Hai góc đối đỉnh)

MA MC (c – g –c)BM là trung tuyến ứng cạnh AC)

BMC AMK (c – g –c)Hai góc đối đỉnh)

MA MC (c – g –c)BM là trung tuyến ứng cạnh AC)

Trang 17

BMA CMK (c – g –c)Hai góc đối đỉnh)

MA MC (c – g –c)BM là trung tuyến ứng cạnh AC)

BMC AMK (c – g –c)Hai góc đối đỉnh)

MA MC (c – g –c)BM là trung tuyến ứng cạnh AC)

Trang 18

a Chứng minh: BIMCDM(c – g –c)c.g.c) IBM MCD  (c – g –c)2 góc tương ứng)  BI / /CD

b Chứng minh:CIMBDM(c – g –c)c.g.c) CIM MDB  (c – g –c)2 góc tương ứng)  CI / /BD

A

a Chứng minh:NEBGEA(c – g –c)c.g.c) NBE EAG (c – g –c)2 góc tương ứng) BN / /AG

b Chứng minh:ADGCDM(c – g –c)c.g.c)  GAD MCD  (c – g –c)2 góc tương ứng) CM / /AG

c Có BN // AG; CM // AG Suy ra: BN // CM

Bài 89.

Trang 19

a Chứng minh:NEBGEA(c – g –c)c.g.c) BN = AG (c – g –c)2 cạnh tương ứng); NBE EAG  (c – g –c)2 góc tương ứng) BN / /AG

b Chứng minh:ADGCDM(c – g –c)c.g.c)  AG = CM (c – g –c)2 cạnh tương ứng); GAD MCD  (c – g –c)2 góc tương ứng) CM / /AG

c Có BN // AG; CM // AG Suy ra: BN // CM

BN = AG; AG = CM Suy ra: BN = CM

Trang 20

Mà AM = AN (c – g –c)=BC) Suy ra A là trung điểm của MN.

ÔN LUYỆN Bài 92

B

C

I

D M

A

D B

A

C O

Trang 21

Suy ra: BAC EBD  (c – g –c)hai góc tương ứng)

BAC và EBD là hai góc ở vị trí đồng vị.

Do đó: AC BE//

2) BK là đường phân giác của ABC , DI là đường phân giác của BDE Chứng minh BK DI//

BK là đường phân giác của ABC nên  

12

Suy ra: ABK BDI

Mà ABK và BDI là hai góc ở vị trí đồng vị.

BM Ox(c – g –c)gt)  AOMBMO (c – g –c)so le trong)

Xét AOM và BMO có: AMO BOM ;

K

E D

A

Trang 22

2) Hai đoạn thẳng AB và OM cắt nhau tại I là trung điểm của mỗi đoạn.

Ta có: AM Oy// (c – g –c)gt)  MAI OBI  (c – g –c)so le trong)

Xét AIM và BIO có: MAI OBI  (c – g –c)chứng minh trên);

AM OB (c – g –c)chứng minh ở ý a) );

AMIIOB (c – g –c)chứng minh ở ý a) )

Do đó: AIM BIO(c – g –c)g.c.g)  IMIO (c – g –c)hai cạnh tương ứng)

I là trung điểm của đoạn thẳng OM

Chứng minh tương tự, ta có: AIO BIM (c – g –c)g.c.g)  IA IB (c – g –c)hai cạnh tương ứng)

I là trung điểm của đoạn thẳngAB.

Vậy: Hai đoạn thẳng AB và OM cắt nhau tại I là trung điểm của mỗi đoạn

Suy ra: MA CD (c – g –c)hai cạnh tương ứng)

MAN DCN (c – g –c)hai góc tương ứng), mà MAN và DCN là hai góc ở vị trí so le trong.

M

A

Trang 23

DE BC (c – g –c)gt)  BEB EBF (c – g –c)so le trong).

Xét BDE và EFB có: DBE FEB ;

Chung cạnh BE;

BEB EBF

Do đó: BDEEFB(c – g –c)g.c.g)  BD EF (c – g –c)hai cạnh tương ứng)

D là trung điểm của AB nên BDAD

A

Trang 24

Xét ADE và EFC có: DAE FEC  ;

Suy ra: MA CD (c – g –c)hai cạnh tương ứng)

MAN DCN (c – g –c)hai góc tương ứng), mà MAN và DCN là hai góc ở vị trí so le trong.

Suy ra: CD AM//  BMC DCM (c – g –c)so le trong)

M

A

Trang 25

Bài 100

Gọi D là trung điểm cạnh AB của ABC Đường thẳng đi qua

D song song với BC cắt AC tại E Ta phải chứng minh: E

trung điểm của cạnh AC

- Qua E kẻ đường thẳng song song với AB cắt BC tại F.

Ta có: EF AB// (c – g –c)gt)  DBE FEB (c – g –c)so le trong)

//

DE BC (c – g –c)gt)  BEB EBF (c – g –c)so le trong)

Xét BDE và EFB có: DBE FEB ;

Chung cạnh BE;

BEB EBF

Do đó: BDEEFB(c – g –c)g.c.g)  BD EF (c – g –c)hai cạnh tương ứng)

D là trung điểm của AB nên BDAD

Suy ra: ADE EFC

Xét ADE và EFC có: DAE FEC  ;

A

Trang 26

Vậy: E là trung điểm của cạnh AC

Suy ra: BAM CDM (c – g –c)hai góc tương ứng), mà BAM

CDM là hai góc ở vị trí so le trong nên: CD AB// (c – g –c)đpcm).

2) Chứng minh ABC CAD;

Vì ABM DCM (c – g –c)chứng minh trên) nên AB CD (c – g –c)hai cạnh tương ứng)

Lại có: BAM MAC  90 ;

Mà: BAM CDM (c – g –c)chứng minh trên)

Suy ra: CDM MAC  90

Trong CAD có: CDM MAC ACD   180 (c – g –c)định lí về tổng 3 góc của một tam giác)

Ta có: ABC CADBCA DAC  (c – g –c)hai góc tương ứng)

Suy ra: AMC cân tại MAMMC

Trang 27

Bài 102 Chứng minh giống bài 101.

Bài 103 Cho ABC có hai đường trung tuyến AD và BE cắt nhau ở G Kéo dài GD thêm một đoạn DI

= DG Kéo dài GE thêm một đoạn EK = EG

5

4 3

2 1

2 1

4 3

H

2

1 2

Trang 28

Mà 2 góc này ở vị trí so le trong

⇒ AK // CG (c – g –c)theo DHNB 2 đường thẳng song song) (c – g –c)3)

Vì ΔAEK và ΔCEG có:CDG = ΔAEK và ΔCEG có:BDI (c – g –c)theo câu 1)

⇒ ^G2 = ^I (c – g –c)2 góc tương ứng)

Mà 2 góc này ở vị trí so le trong

⇒ CG // BI (c – g –c)theo DHNB 2 đường thẳng song song) (c – g –c)4)

Từ (c – g –c)1) và (c – g –c)2) ⇒ AK // BI (c – g –c)// CG) (c – g –c)theo định lí về tính chất 3 đường thẳng song song).3) Vì AK // BI (c – g –c)theo câu 2)

⇒ {^K^KAG=^I (2 góc so≤trong)1=^GBI (2 góc so≤trong)

Xét ΔAEK và ΔCEG có:GAK và ΔAEK và ΔCEG có:GIB có:

Xét ΔAEK và ΔCEG có:CEK và ΔAEK và ΔCEG có:AEG có:

Trang 29

⇒ CK // AG (c – g –c)theo DHNB 2 đường thẳng song song) (c – g –c)3)

Vì ΔAEK và ΔCEG có:AFG = ΔAEK và ΔCEG có:BFH (c – g –c)cmt)

⇒ ^G4 = ^H (c – g –c)2 góc tương ứng)

Mà 2 góc này ở vị trí so le trong

⇒ AG // BH (c – g –c)theo DHNB 2 đường thẳng song song) (c – g –c)4)

Từ (c – g –c)1) và (c – g –c)2) ⇒ CK // BH (c – g –c)// AG) (c – g –c)theo định lí về tính chất 3 đường thẳng song song)

khoảng bằng

2

3độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy.

Bài 104 Cho OAB có OA < OB Kéo dài AO về phía O thêm một đoạn OD bằng với OB Kéo dài BO

về phía O thêm một đoạn OC bằng với OA Chứng minh ABD = CDB.

2 1

C

D

B A

Trang 30

OB = OD (c – g –c)gt)

⇒ ΔAEK và ΔCEG có:OAB = ΔAEK và ΔCEG có:OCD (c – g –c)c.g.c)

⇒{AB=CD (2 cạnhtương ứng)^A=^ C (2 góc tươngứng)

Trang 31

Bài 105 Cho ABC có BAC  120o và A’B’C’ có  ' ' ' 60B A C  o; A B ’ ’  AB; A C ’ ’  AC.

AM là đường trung tuyến của ABC Kéo dài AM về phía M thêm một đoạn MD = MA Chứng minh1) AB // CD và AB = CD

2) A’B’C’ = CDA

3) B’C’ = 2AM

60°

1 2

1

C' B'

A'

M

D

C B

⇒ ΔAEK và ΔCEG có:ABM = ΔAEK và ΔCEG có:DCM (c – g –c)c.g.c)

⇒ {AB=DC (2 cạnh tươngứng) B=^^ C1(2 góc tương ứng)

⇒ ΔAEK và ΔCEG có:A’B’C’ = ΔAEK và ΔCEG có:CDA (c – g –c)c.g.c)

3) Vì ΔAEK và ΔCEG có:A’B’C’ = ΔAEK và ΔCEG có:CDA (c – g –c)theo câu 2)

Trang 32

⇒ B’C’ = DA (c – g –c)2 cạnh tương ứng)

Lại có DA = 2AM (c – g –c)gt)

⇒ B’C’ = 2AM

Bài 106 Cho ABC và A’B’C’ có BAC B A C ' ' ' 180 o và A’B’ = AB; A’C’ = AC M là trung

điểm của ABC Tính

D B

Trên tia đối của tia AM lấy điểm D sao cho AM = MD

Xét ΔAEK và ΔCEG có:ABM và ΔAEK và ΔCEG có:DCM có:

AM = MD (c – g –c)gt)

^

M1 = ^M2 (c – g –c)2 góc đối đỉnh)

BM = CM (c – g –c)gt)

⇒ ΔAEK và ΔCEG có:ABM = ΔAEK và ΔCEG có:DCM (c – g –c)c.g.c)

⇒ {AB=DC (2 cạnh tươngứng) B=^^ C1(2 góc tương ứng)

Mà 2 góc này ở vị trí so le trong

⇒ AB // CD (c – g –c)theo DHNB 2 đường thẳng song song)

⇒ ^BAC + ^ ACD = 180° (c – g –c)2 góc trong cùng phía)

Trang 33

1) Chứng minh ABCDAF

2) MA cắt BC ở H ABH là tam giác gì?

4

1 2

⇒ ΔAEK và ΔCEG có:AME = ΔAEK và ΔCEG có:FMD (c – g –c)c.g.c)

⇒ {AE=FD (2 cạnhtương ứng)^F=^ EAM (2 góc tương ứng)

Ta có: AE = FD (c – g –c)cmt), AE = AC (c – g –c)gt) ⇒ FD = AC

^

F = ^ EAM (c – g –c)cmt), mà 2 góc này ở vị trí so le trong ⇒ FD // AE (c – g –c)theo DHNB 2 đường thẳng song song)

⇒ ^FDA + ^ DAE = 180° (c – g –c)2 góc trong cùng phía) (c – g –c)1)

Lại có: ^DAE + ^ A2 + ^BAC + ^ A3 = 360°

⇒ ^DAE + 90° + ^ BAC + 90° = 360°

⇒ ^DAE + ^ BAC = 360° - 90° - 90° = 180° (c – g –c)2)

Từ (c – g –c)1) và (c – g –c)2) ⇒ ^FDA = ^ BAC

Trang 34

Xét ΔAEK và ΔCEG có:DAF và ΔAEK và ΔCEG có:ABC có:

Lại có: ^A1 = ^B1 (c – g –c)theo câu a) ⇒ ^B1 + ^A4 = 90°

Xét ΔAEK và ΔCEG có:ABH có ^B1 + ^A4 = 90° (c – g –c)cmt) ⇒ ^AHB = 90°

Vậy ΔAEK và ΔCEG có:ABH vuông tại H

Bài 108 Cho ABC vuông ở A và AB = AC Qua A vẽ đường thẳng xy (c – g –c)B và C ở cùng phía đối với xy)sao cho xy không song song với BC Vẽ BD  xy tại D và CE  xy tại E

1) Chứng minh BADphụ với CA E

2) Chứng minh ABD CA E và ACEBAD

3) So sánh ABD và ACE.

4) Chứng minh BD + CE = DE

1 1

3 21

y

x

E D

C B

Vậy ^BAD phụ với ^ CAE.

2) Xét ΔAEK và ΔCEG có:DBA vuông tại D có: ^A1 + ^B1 = 90° (c – g –c)2 góc nhọn phụ nhau),

lại có: ^A1 + ^A2 = 90° (c – g –c)theo câu 1) ⇒ ^B1 = ^A2

Xét ΔAEK và ΔCEG có:EAC vuông tại E có: ^A2 + ^C1 = 90° (c – g –c)2 góc nhọn phụ nhau),

Trang 35

lại có: ^A1 + ^A2 = 90° (c – g –c)theo câu 1) ⇒ ^C1 = ^A1

Vậy ^ABD = ^ CAE , ^ ACE = ^ BAD

3) Xét ΔAEK và ΔCEG có:DBA vuông tại D và ΔAEK và ΔCEG có:EAC vuông tại E có:

BA = AC (c – g –c)gt)

^A1 = ^C1 (c – g –c)theo câu 2)

⇒ ΔAEK và ΔCEG có:DBA = ΔAEK và ΔCEG có:EAC (c – g –c)cạnh huyền – góc nhọn)

4) Vì ΔAEK và ΔCEG có:DBA = ΔAEK và ΔCEG có:EAC (c – g –c)theo câu 3)

⇒ {DB=EA (2 cạnh tươngứng) DA=EC (2 cạnhtương ứng)

Ta có DE = DA + AE = EC + DB

Vậy BD + CE = DE

Bài 109 Cho ABC có BC nhọn, AB < AC, đường cao AH Vẽ đường thẳng BD = BA, BD 

BA sao cho C và D khác phía đối với AB Vẽ đoạn thẳng CE = CA, CE  CA sao cho B và E khác phíađối với AC Kẻ DI  BC tại I và EK  BC tại K Chứng minh:

1) ABH phụ với DBI 2)  ABHB I  D và  BAHDBI

3) ABH = DBI 4) ACH = CEK

5) BI = CK

3

2 1

1

3

KI

Vậy ^ABH phụ với ^ DBI.

2) Xét ΔAEK và ΔCEG có:IDB vuông tại I có: ^B2 + ^D1 = 90° (c – g –c)2 góc nhọn phụ nhau),

lại có: ^B1 + ^B2 = 90° (c – g –c)theo câu 1) ⇒ ^B1 = ^D1

Xét ΔAEK và ΔCEG có:HBA vuông tại H có: ^A1 + ^B1 = 90° (c – g –c)2 góc nhọn phụ nhau),

lại có: ^B1 + ^B2 = 90° (c – g –c)theo câu 1) ⇒ ^A1 = ^B2

Vậy ^ABH = ^ BDI , ^ ACE = ^ DBI

3) Xét ΔAEK và ΔCEG có:HBA vuông tại H và ΔAEK và ΔCEG có:IDB vuông tại I có:

BA = DB (c – g –c)gt)

Trang 36

⇒ ΔAEK và ΔCEG có:HCA = ΔAEK và ΔCEG có:KEC (c – g –c)cạnh huyền – góc nhọn)

5) Vì ΔAEK và ΔCEG có:HBA = ΔAEK và ΔCEG có:IDB (c – g –c)theo câu 3)

Trang 37

3 21

E

D

C B

= 90°

Vậy ^BAC = ^ DAE = 90°.

Ngày đăng: 10/08/2023, 01:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w