1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hdg bdnlth toán 7 chương ii hình học phần 5

27 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình Học Phần 5
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo định lý Pitago ta có:... Chứng minh DBHC=DDKE... Chứng minh tam giác BHC cân tại H Theo câu 1.. này không hợp lý vì theo phân phối chương trình, các em học tam giác cân sau khi học

Trang 1

Bài 6: ĐỊNH LÝ PY-TA-GO Bài 1: Vì ABC vuông tai A Theo định lý Pitago ta có:

Trang 3

2 AB 56 AB 28, AC 21

Vì  ABC vuông tai A Theo định lý Pitago ta có:

2 2 2 282 212 784 441 1225 35

Trang 6

Vì  10     2  8 2  9 2 nên tam giác đã cho không là tam giác vuông.

Trang 8

+ Áp dụng định lý pitago trong tam

giác vuông AHC H 90o ta có:

Trang 10

+ Xét ABH vuông tại H có: AB2 AH2HB2 424 22 48 AB4 3cm (Pitago)

+ Xét AHC vuông tại H có: AC2 AH2HC2 422 22 24 AC2 6cm (Pitago)

Trang 11

+ Xét ACH vuông tại H có:

Xét ABC có 52 202 52 BC2 AB2AC2 ABC vuông tại A (Pitago đảo)

Trang 12

+ Xét ABH vuông tại H ta có: AC2 AH2HC2 HC2 AC2 AH2  12 12  0 HC

2 2

2 2

+ Xét ABH vuông tại H có: AB2 AH2HB2  HB2 AB2 AH2 22 22  2 BH  2cm.+ Xét ACH vuông tại H có: AC2 AH2HC2  HC2 AC2 AH2 22 22  2 HC 2cm

Trang 13

+ Xét ACH vuông tại H có:

Trang 14

Chứng minh AOH BOK

Vì AH ^ xy tại H và BK ^ xy tại K (gt)

Có : O là trung điểm của AB (gt)

Bài 2

Trang 15

d F

E I

1 Chứng minh ME = NF

Vì ME ^ d tại E và NF ^ d tại F (gt)

MEI vuông tại E; NIF vuông tại F

Có : I là trung điểm của MN (gt)

 IM = IN (t/c)

Xét MEI và NFI

MI NI MIE NIF

Có AH ^ BC tại H (gt)  AHB vuông tại H

Có DI ^ AH tại I (gt)  AID vuông tại I

Vì D nằm trên tia đối của tia AB  B, A, D thẳng hàng

IADBAH là hai góc đối đỉnh

Trang 16

BAH DAI (cạnh huyền – góc nhọn)

Chứng minh A là trung điểm của EH

Có AH ^ BC tại H (gt)  AHB vuông tại H

Có DE ^ AH tại E (gt)  AED vuông tại I

Vì D nằm trên tia đối của tia AC  C, A, D thẳng hàng

EAD và CAH là hai góc đối đỉnh

Mà A, H, E thẳng hàng  A là trung điểm của EH

Bài 5

Trang 17

1 Chứng minh DABC=DADE

Vì D thuộc tia đối của tia AB (gt)  B, A, D thẳng hàng

E thuộc tia đối của tia AC (gt)  E, A, C thẳng hàng

EAD và BAC là hai góc đối đỉnh

2 Chứng minh DBHC=DDKE Suy ra CBH EDK =

Có BH ^ AC tại H và DK ^ AE tại K (gt)

 BHC vuông tại H; DKE vuông tại K

Và AEDACB (2 góc tương ứng) hay DEK HCB

CBH EDK

Trang 18

1 Chứng minh DABC=DADE

Vì D thuộc tia đối của tia AB (gt)  B, A, D thẳng hàng

E thuộc tia đối của tia AC (gt)  E, A, C thẳng hàng

EAD và BAC là hai góc đối đỉnh

2 Chứng minh BH = EK

Có ABCAED (cmt)  AEDABChay AEK ABH

Vì AH là đường cao của ABC (gt) nên AH  BC tại H  ABH vuông tại H

Vì AK là đường cao của ADE (gt) nên AK  BC tại H  AKE vuông tại K

gt

BH EK

3 Chứng minh HAC DAK =

Có ABCAED (cmt)  ADEACBhay ADK ACH

Vì AH là đường cao của ABC (gt) nên AH  BC tại H  ACH vuông tại H

Vì AK là đường cao của ADE (gt) nên AK  BC tại H  AKD vuông tại K

Xét ACH và ADK

Trang 19

1 Chứng minh A là trung điểm của EF

Có DE, CF cùng vuông góc với AB (gt)  DE // CF (từ  đến //)

CDE DCF

Và DAE vuông tại E, CAF vuông tại F

Trang 21

Bài 9

H

E F

A

1 Chứng minh BE = CF

Có +) BE vuông góc với AC tại E (gt)  ABE vuông tại E+) CF vuông góc với AB tại F (gt)  ACF vuông tại F

2 Chứng minh tam giác BHC cân tại H

Theo câu 1 ta có ABEACF ABEACF (2 góc tương ứng)

Suy ra tam giác HBC cân tại H

Note : Tôi thấy câu 2 này không hợp lý vì theo phân phối chương trình, các em học tam giác cân sau khi học các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông, nên tôi trình bày như vậy

Bài 10

Trang 22

y x

2 Chứng minh BAE ABF =

Theo câu 1 ta có AOEBOFOAE OBF  (2 góc tương ứng)

E D

Trang 23

- Vì DBABDBA 900

- CóMBD DBA ABH   MBH 1800 MBD ABH  900

- Vì AHBC AHB vuông tại H  ABH BAH 900  MBD BAH 

* So sánh ECNCAH

- Vì ECAC ACE900

- CóNCE ACE HCA HCN   1800 NCE HCA 900

- Vì AHBC AHC vuông tại H  ACH CAH 900 NCEHAC

Bài 12) Ot là tia phân giác góc xOyOˆ1Oˆ 2

Xét tam giác vuông OAB và tam giác vuông OAC có:

M

H

t 1

2

Trang 24

Xét tam giác vuông HOM và tam giác vuông KOM có:

Bài 14) Xét tam giác vuông AOC và tam giác vuông

 OC là tia phân giác xOyˆ (đpcm)

Bài 15) Xét tam giác vuông OAH và tam giác vuông OAK có:

 OA là tia phân giác xOyˆ (đpcm)

Bài 16) Xét tam giác vuông ABD và tam giác vuông

y O

x

D

C B

Trang 25

Ta có : ADE 180   DAE DEA 90     (2)

Từ (1) và (2) suy ra ADEvuông cân tại D

B

A

2 1

E

O

A B

Trang 26

Bài 19

1) Định dạng tam giác AHB

Vì tam giác ABC vuông cân tại A nên : ABH 45 

Xét ABH vuông tại Hcó :

2) So sánh tam giác AHM với tam giác BHN

3) Chứng minh rằng tam giác MHN vuông cân ở H

1) Định dạng của tam giác ABH và ACH

19- câu 1)

2) So sánh tam giác ADH với tam giác CEH

Ta có:

AH = BH ( tam giác ABH cân tại H)

AH = HC ( tam giác AHC cân tại H)

B

C E

H D

A

C B

D E

A

Ngày đăng: 10/08/2023, 01:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w