Tiếp nối với slide bài giảng HSK1, tải trọn bộ nội dung slide HSK2 bao gồm cả hướng dẫn ngữ pháp, từ mới, cách dùng từ. với cách trình bày dễ hiểu, nội dung từ mới đưa thêm hướng dẫn cách viết, ví dụ đặt câu, hình ảnh sống động, hi vọng có thể hữu ích với quý thầy cô và các bạn học sinh đang giảng dạyhọc tiếng Trung. Qúy độc giả để lại gmail nếu muốn lấy file nghe. Thanks
Trang 2注 释
03
语 音
04
汉 字
05
运 用 06
Trang 31
Trang 51 手表 shǒubiǎo 名 đồng hồ đeo tay
/Zhè kuài shǒubiǎo hěn guì./
/Nǐ de shǒubiǎo hěn hǎokàn./
Trang 128 丈夫 zhàngfu 名 chồng
。
/Wǒ zhàngfū zài wàiguó gōngsī gōngzuò/
/Nǐ zhàngfū jīnnián duōdà le?/
Trang 1713 颜色 yánsè 名 màu, màu sắc
Trang 1814 左边 zuǒbian 名 bên trái
Trang 212
Trang 27Điền vào chỗ trống
外面下雨,他们都在 里 呢。
Trang 283
Trang 29Đại từ, tính từ hay động từ kết hợp với 的 sẽ tạo thành cụm từ có tính chất như danh từ (cụm danh từ), trong đó thành phần trọng tâm được lược bỏ
Cụm từ có 的
Trang 30Được dùng sau động từ để diễn tả hành động xảy ra trong thời gian ngắn, tương đương với việc lặp lại động từ Trong trường hợp này ta có thể lược bỏ tân ngữ.
Trang 324
Trang 33Từ ngữ có 4 âm tiết không mang thanh nhẹ
Trong từ ngữ có 4 âm tiết, trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 4.
Trang 34Từ ngữ có 4 âm tiết mang một thanh nhẹ
Những từ này thường là tính từ, trong đó âm tiết thứ 2 thường là âm tiết mang thanh nhẹ còn âm tiết thứ 4 được đọc nhấn mạnh.
Trang 355
Trang 37LÀM QUEN VỚI CHỮ ĐƠN
手 có hình dạng bàn tay và mang nghĩa là tay.
手
Trang 38LÀM QUEN VỚI CHỮ ĐƠN
丈 có nghĩa gốc là một người già đang cầm gậy trong tay, ngày nay nó là đơn vị đo chiều dài.
丈
Trang 406
Trang 41HOÀN THÀNH HỘI THOẠI
Trang 42VẬN DỤNG THEO MẪU CÂU
例如: 左边的房间是我爸爸妈妈的
,他们的房间很大。旁边的是 我的,我的房间是粉色的。电 脑在桌子上,桌子在床旁边。
Trang 43CHỌN HÌNH TƯƠNG ỨNG VỚI TỪ BÊN DƯỚI
Trang 44XEM BẢN ĐỒ VÀ NÊU VỊ TRÍ