1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

HSK2 Lesson 03 第三课_左边那个红色的是我的.Pptx

45 24 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thứ Ba – Bài 3: Phần thứ ba_ Bên trái đó là của tôi
Chuyên ngành Tiếng Trung
Thể loại Bài học
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 21,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếp nối với slide bài giảng HSK1, tải trọn bộ nội dung slide HSK2 bao gồm cả hướng dẫn ngữ pháp, từ mới, cách dùng từ. với cách trình bày dễ hiểu, nội dung từ mới đưa thêm hướng dẫn cách viết, ví dụ đặt câu, hình ảnh sống động, hi vọng có thể hữu ích với quý thầy cô và các bạn học sinh đang giảng dạyhọc tiếng Trung. Qúy độc giả để lại gmail nếu muốn lấy file nghe. Thanks

Trang 2

注 释

03

语 音

04

汉 字

05

运 用 06

Trang 3

1

Trang 5

1 手表 shǒubiǎo đồng hồ đeo tay

/Zhè kuài shǒubiǎo hěn guì./

/Nǐ de shǒubiǎo hěn hǎokàn./

Trang 12

8 丈夫 zhàngfu chồng

/Wǒ zhàngfū zài wàiguó gōngsī gōngzuò/

/Nǐ zhàngfū jīnnián duōdà le?/

Trang 17

13 颜色 yánsè màu, màu sắc

Trang 18

14 左边 zuǒbian bên trái

Trang 21

2

Trang 27

Điền vào chỗ trống

外面下雨,他们都在 里 呢。

Trang 28

3

Trang 29

Đại từ, tính từ hay động từ kết hợp với 的 sẽ tạo thành cụm từ có tính chất như danh từ (cụm danh từ), trong đó thành phần trọng tâm được lược bỏ

Cụm từ có

Trang 30

Được dùng sau động từ để diễn tả hành động xảy ra trong thời gian ngắn, tương đương với việc lặp lại động từ Trong trường hợp này ta có thể lược bỏ tân ngữ.

Trang 32

4

Trang 33

Từ ngữ có 4 âm tiết không mang thanh nhẹ

Trong từ ngữ có 4 âm tiết, trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 4.

Trang 34

Từ ngữ có 4 âm tiết mang một thanh nhẹ

Những từ này thường là tính từ, trong đó âm tiết thứ 2 thường là âm tiết mang thanh nhẹ còn âm tiết thứ 4 được đọc nhấn mạnh.

Trang 35

5

Trang 37

LÀM QUEN VỚI CHỮ ĐƠN

có hình dạng bàn tay và mang nghĩa là tay.

Trang 38

LÀM QUEN VỚI CHỮ ĐƠN

có nghĩa gốc là một người già đang cầm gậy trong tay, ngày nay nó là đơn vị đo chiều dài.

Trang 40

6

Trang 41

HOÀN THÀNH HỘI THOẠI

Trang 42

VẬN DỤNG THEO MẪU CÂU

例如: 左边的房间是我爸爸妈妈的

,他们的房间很大。旁边的是 我的,我的房间是粉色的。电 脑在桌子上,桌子在床旁边。

Trang 43

CHỌN HÌNH TƯƠNG ỨNG VỚI TỪ BÊN DƯỚI

Trang 44

XEM BẢN ĐỒ VÀ NÊU VỊ TRÍ

Ngày đăng: 31/07/2023, 08:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN