Tiếp nối với slide bài giảng HSK1, tải trọn bộ nội dung slide HSK2 bao gồm cả hướng dẫn ngữ pháp, từ mới, cách dùng từ. với cách trình bày dễ hiểu, nội dung từ mới đưa thêm hướng dẫn cách viết, ví dụ đặt câu, hình ảnh sống động, hi vọng có thể hữu ích với quý thầy cô và các bạn học sinh đang giảng dạyhọc tiếng Trung. Qúy độc giả để lại gmail nếu muốn lấy file nghe. Thanks
Trang 2注 释
03
语 音
04
汉 字
05
运 用
06
Trang 31
Trang 95 度 dù 名 độ (đơn vị đo nhiệt độ)
Trang 142
Trang 15/Wǒ shuì dé yě zǎo, wǒ měitiān wǎnshàng shí diǎn jiù shuìjiào Zǎo shuì zǎoqǐ shēntǐ hǎo./
Trang 20Điền vào chỗ trống
他唱的 。
爸爸开车开得 。
哥哥比我吃得 。
爸爸比妈妈做饭做得 。
Trang 213
Trang 22Được dùng để mô tả hay đánh giá kết quả mức độ hoặc trạng thái của hành động Nó đứng sau động từ, giữa nó và
Trang 23Nếu động từ có tân ngữ, ta phải đặt tân ngữ trước động
Trang 25Để có câu nghi vấn ta dùng cấu dúc tính từ + tính từ sau
Trang 26Nếu động từ có bổ ngữ chỉ trạng thái, có thể đặt trước động từ hoặc trước bổ ngữ.
Trang 27A V + 得 比 B Adj
Trang 284
Trang 29NGỮ ĐIỆU CÂU HỎI YÊU CẦU LỰA CHỌN
Ta đọc nhấn mạnh lựa chọn, đọc tương đối chậm đồng thời lên giọng
ở thành phần đứng trước và xuống giọng ở thành phần đứng sau.
(1) 你喜欢吃米饭还是吃面条? ↘
• • • • (2) 你想今天去还是明天去? ↘
• • • • (3) 你去学校是开车还是坐车? ↘
• • • •
Trang 305
Trang 326
Trang 33ĐẶT CÂU CÓ BỔ NGỮ TRẠNG THÁI VỚI 得
例如:他跑得很快。
我跑得不快。
动词: 学 走 写 读 下 起床 睡觉 准备
Trang 34Chọn hình tương ứng
1.妻子 2 睡觉 3 房间
4 下雪 5 起床 6 房子
Trang 35Thêm tân ngữ thích hợp
1.说 2 开 3 准备
4 读 5 找 6 学习