1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

HSK2 Lesson 12第十二课_你穿的太少了.Pptx

36 20 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bạn Mặc Ít Quần Áo Quá
Trường học Trường Đại Học Ngoại Ngữ Hà Nội
Chuyên ngành Hán ngữ
Thể loại Bài học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 14,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếp nối với slide bài giảng HSK1, tải trọn bộ nội dung slide HSK2 bao gồm cả hướng dẫn ngữ pháp, từ mới, cách dùng từ. với cách trình bày dễ hiểu, nội dung từ mới đưa thêm hướng dẫn cách viết, ví dụ đặt câu, hình ảnh sống động, hi vọng có thể hữu ích với quý thầy cô và các bạn học sinh đang giảng dạyhọc tiếng Trung. Qúy độc giả để lại gmail nếu muốn lấy file nghe. Thanks

Trang 2

注 释

03

语 音

04

汉 字

05

运 用

06

Trang 3

1

Trang 9

5độ (đơn vị đo nhiệt độ)

Trang 14

2

Trang 15

/Wǒ shuì dé yě zǎo, wǒ měitiān wǎnshàng shí diǎn jiù shuìjiào Zǎo shuì zǎoqǐ shēntǐ hǎo./

Trang 20

Điền vào chỗ trống

他唱的 。

爸爸开车开得 。

哥哥比我吃得 。

爸爸比妈妈做饭做得 。

Trang 21

3

Trang 22

Được dùng để mô tả hay đánh giá kết quả mức độ hoặc trạng thái của hành động Nó đứng sau động từ, giữa nó và

Trang 23

Nếu động từ có tân ngữ, ta phải đặt tân ngữ trước động

Trang 25

Để có câu nghi vấn ta dùng cấu dúc tính từ + tính từ sau

Trang 26

Nếu động từ có bổ ngữ chỉ trạng thái, có thể đặt trước động từ hoặc trước bổ ngữ.

Trang 27

A V + 得 比 B Adj

Trang 28

4

Trang 29

NGỮ ĐIỆU CÂU HỎI YÊU CẦU LỰA CHỌN

Ta đọc nhấn mạnh lựa chọn, đọc tương đối chậm đồng thời lên giọng

ở thành phần đứng trước và xuống giọng ở thành phần đứng sau.

(1) 你喜欢吃米饭还是吃面条? ↘

• • • • (2) 你想今天去还是明天去? ↘

• • • • (3) 你去学校是开车还是坐车? ↘

• • • •

Trang 30

5

Trang 32

6

Trang 33

ĐẶT CÂU CÓ BỔ NGỮ TRẠNG THÁI VỚI

例如:他跑得很快。

我跑得不快。

动词: 学 走 写 读 下 起床 睡觉 准备

Trang 34

Chọn hình tương ứng

1.妻子 2 睡觉 3 房间

4 下雪 5 起床 6 房子

Trang 35

Thêm tân ngữ thích hợp

1.说 2 开 3 准备

4 读 5 找 6 学习

Ngày đăng: 31/07/2023, 08:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN