1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

HSK 2 Lesson 07第七课_你家离公司远吗.Pptx

36 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhà Bạn Cách Công Ty Có Xa Không
Trường học Đại Học Bắc Kinh
Chuyên ngành Hán ngữ
Thể loại Sách giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Bắc Kinh
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 21,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếp nối với slide bài giảng HSK1, tải trọn bộ nội dung slide HSK2 bao gồm cả hướng dẫn ngữ pháp, từ mới, cách dùng từ. với cách trình bày dễ hiểu, nội dung từ mới đưa thêm hướng dẫn cách viết, ví dụ đặt câu, hình ảnh sống động, hi vọng có thể hữu ích với quý thầy cô và các bạn học sinh đang giảng dạyhọc tiếng Trung. Qúy độc giả để lại gmail nếu muốn lấy file nghe. Thanks

Trang 2

注 释

03

语 音

04

汉 字

05

运 用 06

Trang 3

1

Trang 7

3Đường, con đường

1 过路要小心。

/Guòlù yào xiǎoxīn./

2 这条路很长。

/Zhè tiáo lù hěn zhǎng./

Trang 11

7 公共汽车 gōnggòng qìchēXe bus

1 很多人在等公共汽车。

/Hěnduō rén zài děng gōnggòng qìchē./

2 我不太喜欢坐公车。

/Wǒ bù tài xǐhuān zuò gōngchē./

Trang 12

8 小时 xiǎoshíGiờ đồng hồ, tiếng

Trang 15

11guòqua, đón(tết, sinh nhật)

Trang 18

2

Trang 25

3

Trang 26

Được dùng để chỉ sự tiếp diễn của hành động hay trạng thái Dạng phủ địng của nó là 还没

(1) 大卫回来了吗? 八点了,他还在睡觉。

(2) 大卫回来了吗? 你怎么还没吃饭?

(3) 大卫回来了吗? 他还在教室学习呢。

Phó từ ngữ khí

Trang 27

Được dùng để nhấn mạnh, cho biết sự việc nào đó xảy ra sớm hay diễn ra nhanh và thuận lợi theo quan điểm của người nói

Trang 28

Được dùng để chỉ khoảng cách trong mối tương quan với một địa điểm, mốc thời gian hay mục đích.

Trang 29

Được dùng ở cuối câu trần thuật hoặc sau câu có vị ngữ là tính từ/động từ để xác nhận sự việc và thuyết phục người khác, có ý cường điệu.

( 1 大卫回来了吗? ) 八点上课,时间还早呢。 八点上课,时间还早呢。

( 2 大卫回来了吗? ) 八点上课,时间还早呢。 医院离我们这儿还远呢。

( 3 大卫回来了吗? ) 八点上课,时间还早呢。 坐公共汽车要一个多小时呢 !

Trợ từ ngữ khí

Trang 30

4

Trang 32

5

Trang 33

Nói về nơi thường đến và cách đến đó.

例如: 大卫回来了吗?机场离我家非常远,我坐 出租车去机场。

Trang 34

CHỌN HÌNH TƯƠNG ỨNG VỚI TỪ BÊN DƯỚI

1.考试 2 商店 3 机场

4 路 5 教室 6 时间

Trang 35

Tên phương tiện

Ngày đăng: 31/07/2023, 08:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w