Tiếp nối với slide bài giảng HSK1, tải trọn bộ nội dung slide HSK2 bao gồm cả hướng dẫn ngữ pháp, từ mới, cách dùng từ. với cách trình bày dễ hiểu, nội dung từ mới đưa thêm hướng dẫn cách viết, ví dụ đặt câu, hình ảnh sống động, hi vọng có thể hữu ích với quý thầy cô và các bạn học sinh đang giảng dạyhọc tiếng Trung. Qúy độc giả để lại gmail nếu muốn lấy file nghe. Thanks
Trang 2注 释
03
语 音
04
汉 字
05
运 用 06
Trang 31
Trang 51 着 zhe 助 được dùng để chỉ trạng thái
/Tā zhèngzài zhàn zhe ne./
/Wǒ děng zhe tā./
Trang 1612 杨笑笑 Yáng
Xiàoxiao 名 Dương Tiếu Tiếu (tên người)
Trang 172
Trang 243
Trang 25Động từ kết hợp với trợ từ trạng thái có thể chỉ sự kéo dài của trạng thái nào đó.
Trang 27Dạng nghi vấn, ta thêm 没有 ở cuối câu.
Trang 28不是 吗 ?
Được dùng để nhắc ai nhớ đến điều gì hoặc bày tỏ sự khó hiểu/
thái độ không hài lòng.
Trang 304
Trang 31Ngữ điệu câu cầu khiến
Khi được nói bằng giọng nhẹ nhàng, câu cầu khiến có cao độ tương đối
thấp Để nói đúng ngữ điệu ta lên giọng một chút ở cuối mệnh đề 1 và xuống giọng ở cuối câu.
Trang 325
Trang 33thường liên quan đến khuôn mặt, vùng
须
Trang 346
Trang 36Thêm tân ngữ thích hợp
1.下 2 坐 3 听
4 上 5 送 6 拿