1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

HSK5 lesson 13 第十三课_门开着呢.Pptx

37 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 门开着呢
Chuyên ngành Tiếng Trung
Thể loại Bài học
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 17,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếp nối với slide bài giảng HSK1, tải trọn bộ nội dung slide HSK2 bao gồm cả hướng dẫn ngữ pháp, từ mới, cách dùng từ. với cách trình bày dễ hiểu, nội dung từ mới đưa thêm hướng dẫn cách viết, ví dụ đặt câu, hình ảnh sống động, hi vọng có thể hữu ích với quý thầy cô và các bạn học sinh đang giảng dạyhọc tiếng Trung. Qúy độc giả để lại gmail nếu muốn lấy file nghe. Thanks

Trang 2

注 释

03

语 音

04

汉 字

05

运 用 06

Trang 3

1

Trang 5

1zhe được dùng để chỉ trạng thái

/Tā zhèngzài zhàn zhe ne./

/Wǒ děng zhe tā./

Trang 16

12 杨笑笑 Yáng

Xiàoxiao Dương Tiếu Tiếu (tên người)

Trang 17

2

Trang 24

3

Trang 25

Động từ kết hợp với trợ từ trạng thái có thể chỉ sự kéo dài của trạng thái nào đó.

Trang 27

Dạng nghi vấn, ta thêm 没有 ở cuối câu.

Trang 28

不是 吗 ?

Được dùng để nhắc ai nhớ đến điều gì hoặc bày tỏ sự khó hiểu/

thái độ không hài lòng.

Trang 30

4

Trang 31

Ngữ điệu câu cầu khiến

Khi được nói bằng giọng nhẹ nhàng, câu cầu khiến có cao độ tương đối

thấp Để nói đúng ngữ điệu ta lên giọng một chút ở cuối mệnh đề 1 và xuống giọng ở cuối câu.

Trang 32

5

Trang 33

thường liên quan đến khuôn mặt, vùng

Trang 34

6

Trang 36

Thêm tân ngữ thích hợp

1.下 2 坐 3 听

4 上 5 送 6 拿

Ngày đăng: 31/07/2023, 08:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w