1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

HSK2 Lesson 04第四课_这个工作是他帮我介绍的.Pptx

44 12 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công việc này là anh ấy giới thiệu cho tôi
Trường học Đại học Ngôn Ngữ Bắc Kinh
Chuyên ngành Tiếng Trung Quốc
Thể loại Bài học
Năm xuất bản 2024
Thành phố Bắc Kinh
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 18,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếp nối với slide bài giảng HSK1, tải trọn bộ nội dung slide HSK2 bao gồm cả hướng dẫn ngữ pháp, từ mới, cách dùng từ. với cách trình bày dễ hiểu, nội dung từ mới đưa thêm hướng dẫn cách viết, ví dụ đặt câu, hình ảnh sống động, hi vọng có thể hữu ích với quý thầy cô và các bạn học sinh đang giảng dạyhọc tiếng Trung. Qúy độc giả để lại gmail nếu muốn lấy file nghe. Thanks

Trang 2

注 释

03

语 音

04

汉 字

05

运 用

06

Trang 3

1

Trang 7

3gěiđưa, cho

Trang 17

13 介绍 jièshàogiới thiệu

Trang 18

2

Trang 24

我是六岁开始打篮球的,我 喜欢打篮

球。

Trang 25

3

Trang 26

Khi biết rõ sự việc nào đó, ta có thể dùng cấu trúc trên

Trang 27

Ở dạng phủ định ta thêm 不 vào trước 是

Trang 30

Diễn tả hành động đã hoàn thành hay đạt đến mức độ nào đó.

(1) 王老师已经回家了。

(2) 我的身体已经好了。

(3) ( 足球我 ) 已经踢了十年了。

Trang 31

4

Trang 32

• Đọc nhấn mạnh vị ngữ:

我学习汉语。

他哥哥是一名医生。 王小姐买了几件衣服。

• •

Trang 33

• Đọc nhấn mạnh bổ ngữ:

他们高兴得跳了起来。 大卫打篮球打得非常好。 今天的羊肉做得很好吃。

Trang 34

5

Trang 36

LÀM QUEN VỚI CHỮ ĐƠN

có hình dạng giống cái ách được mắc lên cổ ngựa và cặp yên

ngựa của chiếc xe song mã, có nghĩa là hai () hoặc đôi, cặp ( 双 )

Trang 37

LÀM QUEN VỚI CHỮ ĐƠN

có dạng phồn thể là , ban đầu mang nghĩa nhạc cụ, âm

nhạc Về sau được mở rộng mang nghĩa là vui sướng, vui mừng (đọc là

lè ).

Trang 38

LÀM QUEN VỚI CHỮ ĐƠN

长 có nghĩa là người già chống gậy Ngày nay, ngoài nghĩa lớn

tuổi (đọc là zhǎng ), còn có nghĩa là khoảng cách giữa hai điểm (đọc là

cháng)

Trang 40

6

Trang 41

Thực hành hội thoại theo mẫu

例如:电话是谁打的? A :电话是谁打的?这个笔是你买的吗?

B :电话是谁打的?不是,是我妈妈买的。

A :电话是谁打的?这个汉字是你写的吗?

B :电话是谁打的?对,是我写的。

Trang 42

CHỌN HÌNH TƯƠNG ỨNG VỚI TỪ BÊN DƯỚI

1.生日 2 晚上 3 两个儿子

4 电话 5 看书 6 工作

Trang 43

Chọn động từ thích hợp

Ngày đăng: 31/07/2023, 08:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w