Tiếp nối với slide bài giảng HSK1, tải trọn bộ nội dung slide HSK2 bao gồm cả hướng dẫn ngữ pháp, từ mới, cách dùng từ. với cách trình bày dễ hiểu, nội dung từ mới đưa thêm hướng dẫn cách viết, ví dụ đặt câu, hình ảnh sống động, hi vọng có thể hữu ích với quý thầy cô và các bạn học sinh đang giảng dạyhọc tiếng Trung. Qúy độc giả để lại gmail nếu muốn lấy file nghe. Thanks
Trang 2注 释
03
语 音
04
汉 字
05
运 用
06
Trang 31
Trang 73 给 gěi 动 đưa, cho
Trang 1713 介绍 jièshào 动 giới thiệu
Trang 182
Trang 24我是六岁开始打篮球的,我 喜欢打篮
球。
Trang 253
Trang 26Khi biết rõ sự việc nào đó, ta có thể dùng cấu trúc trên
Trang 27Ở dạng phủ định ta thêm 不 vào trước 是
Trang 30Diễn tả hành động đã hoàn thành hay đạt đến mức độ nào đó.
(1) 王老师已经回家了。
(2) 我的身体已经好了。
(3) ( 足球我 ) 已经踢了十年了。
Trang 314
Trang 32• Đọc nhấn mạnh vị ngữ:
我学习汉语。
他哥哥是一名医生。 王小姐买了几件衣服。
• •
•
•
Trang 33• Đọc nhấn mạnh bổ ngữ:
他们高兴得跳了起来。 大卫打篮球打得非常好。 今天的羊肉做得很好吃。
Trang 345
Trang 36LÀM QUEN VỚI CHỮ ĐƠN
两 có hình dạng giống cái ách được mắc lên cổ ngựa và cặp yên
ngựa của chiếc xe song mã, có nghĩa là hai ( 二 ) hoặc đôi, cặp ( 双 )
两
Trang 37LÀM QUEN VỚI CHỮ ĐƠN
乐 có dạng phồn thể là 樂 , ban đầu mang nghĩa nhạc cụ, âm
nhạc Về sau được mở rộng mang nghĩa là vui sướng, vui mừng (đọc là
lè ).
乐
Trang 38LÀM QUEN VỚI CHỮ ĐƠN
长 có nghĩa là người già chống gậy Ngày nay, ngoài nghĩa lớn
tuổi (đọc là zhǎng ), còn có nghĩa là khoảng cách giữa hai điểm (đọc là
cháng)
长
Trang 406
Trang 41Thực hành hội thoại theo mẫu
例如:电话是谁打的? A :电话是谁打的?这个笔是你买的吗?
B :电话是谁打的?不是,是我妈妈买的。
A :电话是谁打的?这个汉字是你写的吗?
B :电话是谁打的?对,是我写的。
Trang 42CHỌN HÌNH TƯƠNG ỨNG VỚI TỪ BÊN DƯỚI
1.生日 2 晚上 3 两个儿子
4 电话 5 看书 6 工作
Trang 43Chọn động từ thích hợp