1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

HSK2 Lesson 10第十课_别找了,手机在桌子上呢.Pptx

32 11 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đừng tìm nữa, điện thoại ở trên bàn kìa
Chuyên ngành Tiếng Trung
Thể loại Bài học
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 20,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếp nối với slide bài giảng HSK1, tải trọn bộ nội dung slide HSK2 bao gồm cả hướng dẫn ngữ pháp, từ mới, cách dùng từ. với cách trình bày dễ hiểu, nội dung từ mới đưa thêm hướng dẫn cách viết, ví dụ đặt câu, hình ảnh sống động, hi vọng có thể hữu ích với quý thầy cô và các bạn học sinh đang giảng dạyhọc tiếng Trung. Qúy độc giả để lại gmail nếu muốn lấy file nghe. Thanks

Trang 1

BÀN KÌA

Trang 2

注 释

03

语 音

04

汉 字

05

运 用

06

Trang 3

1

Trang 5

1giờ học, môn, bài

Trang 8

4 哥哥 gēge anh trai

Trang 10

6 西瓜 xīguā dưa hấu

Trang 12

8 手机 shǒujī điện thoại di động

Trang 14

2

Trang 21

3

Trang 22

Dùng để diễn tả ý ngăn cản hay cấm đoán ai làm việc gì.

CÂU CẦU KHIẾN: 不要 了 / 别 了

Trang 23

Có thể được dùng để chỉ mối tương quan giữa người với người, người và sự vật, sự vật và sự vật

Trang 24

4

Trang 25

Ta đọc nhấn mạnh đại từ nghi vấn và dần dần xuống giọng ở thành phần đứng sau trọng âm.

Ngữ điệu của câu hỏi có đại từ nghi vấn

Trang 26

5

Trang 28

6

Trang 29

Đặt câu với cấu trúc 不要 了 / 别 了

例如:不要玩儿电脑了。

看 吃

咖啡 手机 玩

买 喝

新衣服 药

电视

Trang 30

Chọn hình tương ứng

1.西瓜 2 鸡蛋 3 休息

Trang 31

Thêm tân ngữ thích hợp

1 听 2 踢 3 玩儿 2.4 写 5 下 6 开

Ngày đăng: 31/07/2023, 08:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w