Tiếp nối với slide bài giảng HSK1, tải trọn bộ nội dung slide HSK2 bao gồm cả hướng dẫn ngữ pháp, từ mới, cách dùng từ. với cách trình bày dễ hiểu, nội dung từ mới đưa thêm hướng dẫn cách viết, ví dụ đặt câu, hình ảnh sống động, hi vọng có thể hữu ích với quý thầy cô và các bạn học sinh đang giảng dạyhọc tiếng Trung. Qúy độc giả để lại gmail nếu muốn lấy file nghe. Thanks
Trang 1BÀN KÌA
Trang 2注 释
03
语 音
04
汉 字
05
运 用
06
Trang 31
Trang 51 课 kè 名 giờ học, môn, bài
Trang 84 哥哥 gēge 名 anh trai
Trang 106 西瓜 xīguā 名 dưa hấu
Trang 128 手机 shǒujī 名 điện thoại di động
Trang 142
Trang 213
Trang 22Dùng để diễn tả ý ngăn cản hay cấm đoán ai làm việc gì.
CÂU CẦU KHIẾN: 不要 了 / 别 了
Trang 23Có thể được dùng để chỉ mối tương quan giữa người với người, người và sự vật, sự vật và sự vật
Trang 244
Trang 25Ta đọc nhấn mạnh đại từ nghi vấn và dần dần xuống giọng ở thành phần đứng sau trọng âm.
Ngữ điệu của câu hỏi có đại từ nghi vấn
Trang 265
Trang 286
Trang 29Đặt câu với cấu trúc 不要 了 / 别 了
例如:不要玩儿电脑了。
看 吃
咖啡 手机 玩
买 喝
新衣服 药
电视
Trang 30Chọn hình tương ứng
1.西瓜 2 鸡蛋 3 休息
Trang 31Thêm tân ngữ thích hợp
1 听 2 踢 3 玩儿 2.4 写 5 下 6 开