Tiếp nối với slide bài giảng HSK1, tải trọn bộ nội dung slide HSK2 bao gồm cả hướng dẫn ngữ pháp, từ mới, cách dùng từ. với cách trình bày dễ hiểu, nội dung từ mới đưa thêm hướng dẫn cách viết, ví dụ đặt câu, hình ảnh sống động, hi vọng có thể hữu ích với quý thầy cô và các bạn học sinh đang giảng dạyhọc tiếng Trung. Qúy độc giả để lại gmail nếu muốn lấy file nghe. Thanks
Trang 2注 释
03
语 音
04
汉 字
05
运 用 06
Trang 31
Trang 51 再 zài 副 lại, lần nữa, hãy, sẽ
Trang 73 告诉 gàosù 动 nói cho biết
Trang 117 服务员 fúwùyuán 名 nhân viên phục vụ
Trang 139 黑 hēi 形 có màu đen
Trang 152
Trang 223
Trang 23Mẫu câu này thường được dùng để hỏi ý kiến, quan điểm của người khác.
Trang 24Được sử dụng để diễn tả một hành động/trạng thái được lặp lại hay tiếp tục diễn ra Nó cũng được dùng để chỉ một hành động sẽ xảy ra trong tình huống nào đó.
Trang 25Trong mẫu câu này, vị ngữ được tạo thành bởi 2 cụm động từ, tân ngữ của động từ thứ nhất là chủ ngữ của động từ thứ 2 Động từ thứ nhất thường là các từ: 情,让,叫
Trang 26Được dùng như một cách diễn tả thời gian ngắn, số lượng ít, mức độ nhẹ hay hành động làm thử điều gì đó, mang sắc thái khá nhẹ nhàng, thoải mái, thường xuất hiện trong văn nói.
Hình thức lặp lại với động từ đơn âm tiết:
Trang 27Hình thức lặp lại với động từ có hai âm tiết:
Trang 284
Trang 29Câu trần thuật thường có ngữ điệu xuống giọng.
Ngữ điệu của câu trần thuật
1 我学习汉语。↘
2 他是我的老师。 ↘
3 外边天气很好。 ↘
Trang 305
Trang 326
Trang 33CHỌN HÌNH TƯƠNG ỨNG VỚI TỪ BÊN DƯỚI
1.黑 2 天气 3 运动
4 服务员 5 等 6 白
Trang 34Tìm từ trái nghĩa
1.大 2 多 3 快
4 冷 5 上 6 黑