1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

HSK2 Lesson 08第八课_让我想想再告诉你.Pptx

35 31 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Để Mình Suy Nghĩ Rồi Sẽ Nói Cho Bạn Biết
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Tiếng Trung
Thể loại Bài học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 11,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếp nối với slide bài giảng HSK1, tải trọn bộ nội dung slide HSK2 bao gồm cả hướng dẫn ngữ pháp, từ mới, cách dùng từ. với cách trình bày dễ hiểu, nội dung từ mới đưa thêm hướng dẫn cách viết, ví dụ đặt câu, hình ảnh sống động, hi vọng có thể hữu ích với quý thầy cô và các bạn học sinh đang giảng dạyhọc tiếng Trung. Qúy độc giả để lại gmail nếu muốn lấy file nghe. Thanks

Trang 2

注 释

03

语 音

04

汉 字

05

运 用 06

Trang 3

1

Trang 5

1zài lại, lần nữa, hãy, sẽ

Trang 7

3 告诉 gàosù nói cho biết

Trang 11

7 服务员 fúwùyuán nhân viên phục vụ

Trang 13

9hēi có màu đen

Trang 15

2

Trang 22

3

Trang 23

Mẫu câu này thường được dùng để hỏi ý kiến, quan điểm của người khác.

Trang 24

Được sử dụng để diễn tả một hành động/trạng thái được lặp lại hay tiếp tục diễn ra Nó cũng được dùng để chỉ một hành động sẽ xảy ra trong tình huống nào đó.

Trang 25

Trong mẫu câu này, vị ngữ được tạo thành bởi 2 cụm động từ, tân ngữ của động từ thứ nhất là chủ ngữ của động từ thứ 2 Động từ thứ nhất thường là các từ: 情,让,叫

Trang 26

Được dùng như một cách diễn tả thời gian ngắn, số lượng ít, mức độ nhẹ hay hành động làm thử điều gì đó, mang sắc thái khá nhẹ nhàng, thoải mái, thường xuất hiện trong văn nói.

Hình thức lặp lại với động từ đơn âm tiết:

Trang 27

Hình thức lặp lại với động từ có hai âm tiết:

Trang 28

4

Trang 29

Câu trần thuật thường có ngữ điệu xuống giọng.

Ngữ điệu của câu trần thuật

1 我学习汉语。↘

2 他是我的老师。 ↘

3 外边天气很好。 ↘

Trang 30

5

Trang 32

6

Trang 33

CHỌN HÌNH TƯƠNG ỨNG VỚI TỪ BÊN DƯỚI

1.黑 2 天气 3 运动

4 服务员 5 等 6 白

Trang 34

Tìm từ trái nghĩa

1.大 2 多 3 快

4 冷 5 上 6 黑

Ngày đăng: 31/07/2023, 08:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w