Tiếp nối với slide bài giảng HSK1, tải trọn bộ nội dung slide HSK2 bao gồm cả hướng dẫn ngữ pháp, từ mới, cách dùng từ. với cách trình bày dễ hiểu, nội dung từ mới đưa thêm hướng dẫn cách viết, ví dụ đặt câu, hình ảnh sống động, hi vọng có thể hữu ích với quý thầy cô và các bạn học sinh đang giảng dạyhọc tiếng Trung. Qúy độc giả để lại gmail nếu muốn lấy file nghe. Thanks
Trang 2注 释
03
语 音
04
汉 字
05
运 用 06
Trang 31
Trang 4有意思 yǒu yìsi 玩儿 wánr
次 cì
Trang 95 玩儿 wánr 动 chơi, chơi đùa
Trang 117 百 bǎi 数 một trăm, trăm
Trang 122
Trang 14/Wǒ suīrán qùguò hǎojǐ cì, dànshì hái xiǎng zài qù wánr wánr./
Trang 193
Trang 20Động từ + 过 được dùng để chỉ một trải nghiệm từng có hoặc hành động từng xảy ra trong quá khứ nhưng không kéo dài tới hiện tại.
Trang 21Dạng phủ định ta thêm 没(有) vào trước động từ.
Trang 22Câu nghi vấn ta thêm 没有 vào cuối câu.
Trang 23Dùng để nối hai mệnh đề thể hiện quan hệ đối lập.
( 1 )虽然外面很冷,但是房间里很热。
( 2 )虽然汉字很难,但是我很喜欢写汉字。
( 3 )虽然是晴天,但是很冷。
虽然 ,但是
Trang 24Bổ ngữ chỉ tần xuất 次 Được dùng sau động từ để chỉ số lần xảy ra
hay thực hiện hành động nào đó
Trang 25Khi tân ngữ là đại từ nhân xưng, ta phải đặt bổ ngữ chỉ tần xuất sau tân ngữ.
Trang 264
Trang 27Ngữ điệu câu cảm thán
Câu cảm thán thường được đọc xuống giọng.
(1) 今天天气真好啊!↘
(2) 这个汉字真难写啊! ↘ (3) 这件衣服太漂亮了! ↘
Trang 285
Trang 29CÁC BỘ CỦA CHỮ HÁN
Các bộ Chú thích Chữ Hán
雨
vũ
thường liên quan đến hiện tượng thời tiết
như mây, mưa 雪
Trang 306
Trang 31Chọn hình tương ứng
1.电影院 2 等 3 晴
4 一百 5 打电话 6 玩儿
Trang 32Viết tên các vật dụng trong hình