Tiếp nối với slide bài giảng HSK1, tải trọn bộ nội dung slide HSK2 bao gồm cả hướng dẫn ngữ pháp, từ mới, cách dùng từ. với cách trình bày dễ hiểu, nội dung từ mới đưa thêm hướng dẫn cách viết, ví dụ đặt câu, hình ảnh sống động, hi vọng có thể hữu ích với quý thầy cô và các bạn học sinh đang giảng dạyhọc tiếng Trung. Qúy độc giả để lại gmail nếu muốn lấy file nghe. Thanks
Trang 2注 释
03
语 音
04
汉 字
05
运 用
06
Trang 31
Trang 62 男 nán 形 Nam, giới tính nam
1 我们班有 12 个男生。
/Wǒmen bān yǒu 12 gè nánshēng./
/Tā shì yīgè hěn hǎo de nánrén./
Trang 84 孩子 háizi 名 Con cái, trẻ nhỏ
Trang 95 右边 yòubiān 方位词 Bên phải
Trang 106 左边 zuǒbiān 方位词 Bên trái
Trang 139 说话 shuōhuà 动 Nói chuyện
Trang 1511 去年 qùnián 名 Năm ngoái
Trang 172
Trang 243
Trang 25Khi động từ hay cụm động từ được dùng làm định ngữ, ta phải thêm 的 vào giữa định ngữ và trung tâm
Trang 26Trong mẫu câu này, 比 được dùng để diễn tả sự so
Trang 27Dạng phủ định của mẫu câu trên là A 没有 B
Trang 28Khi muốn diễn tả sự chênh lệch giữa các đối tượng bị
so sánh, ta dùng số lượng cụ thể 一点儿 hoặc 一些 được
dùng để chỉ mức chênh lệch không lớn, 多 hoặc 得 多
Trang 29Thường được dùng trước động từ hay trước chủ ngữ
để diễn tả sự phỏng đoán, mang nghĩa có lẽ, có thể.
Trợ động từ 可能
Trang 304
Trang 31Ta đọc nhấn mạnh ở thành phần khẳng định, đọc nhẹ ở thành phần phủ định, đọc lướt nhanh ở thành phần khẳng định - phủ định và xuống giọng ở thành phần đứng sau trọng âm.
Ngữ điệu của câu hỏi có thành phần
Trang 325
Trang 346
Trang 35Chọn hình tương ứng
1.跳舞 2 说话 3 女
Trang 36Thêm tân ngữ thích hợp
1 贵 2 对 3 左
4 来 5 前 6 里