1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

HSK2 Lesson 11 第十一课_他比我大三岁.Pptx

37 85 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề HSK2 Lesson 11 第十一课_他比我大三岁
Trường học Trường Đại học Ngoại ngữ Hà Nội
Chuyên ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
Thể loại Bài học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 14,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếp nối với slide bài giảng HSK1, tải trọn bộ nội dung slide HSK2 bao gồm cả hướng dẫn ngữ pháp, từ mới, cách dùng từ. với cách trình bày dễ hiểu, nội dung từ mới đưa thêm hướng dẫn cách viết, ví dụ đặt câu, hình ảnh sống động, hi vọng có thể hữu ích với quý thầy cô và các bạn học sinh đang giảng dạyhọc tiếng Trung. Qúy độc giả để lại gmail nếu muốn lấy file nghe. Thanks

Trang 2

注 释

03

语 音

04

汉 字

05

运 用

06

Trang 3

1

Trang 6

2nánNam, giới tính nam

1 我们班有 12 个男生。

/Wǒmen bān yǒu 12 gè nánshēng./

/Tā shì yīgè hěn hǎo de nánrén./

Trang 8

4 孩子 háiziCon cái, trẻ nhỏ

Trang 9

5 右边 yòubiān 方位词 Bên phải

Trang 10

6 左边 zuǒbiān 方位词 Bên trái

Trang 13

9 说话 shuōhuàNói chuyện

Trang 15

11 去年 qùniánNăm ngoái

Trang 17

2

Trang 24

3

Trang 25

Khi động từ hay cụm động từ được dùng làm định ngữ, ta phải thêm 的 vào giữa định ngữ và trung tâm

Trang 26

Trong mẫu câu này, 比 được dùng để diễn tả sự so

Trang 27

Dạng phủ định của mẫu câu trên là A 没有 B

Trang 28

Khi muốn diễn tả sự chênh lệch giữa các đối tượng bị

so sánh, ta dùng số lượng cụ thể 一点儿 hoặc 一些 được

dùng để chỉ mức chênh lệch không lớn, 多 hoặc 得 多

Trang 29

Thường được dùng trước động từ hay trước chủ ngữ

để diễn tả sự phỏng đoán, mang nghĩa có lẽ, có thể.

Trợ động từ 可能

Trang 30

4

Trang 31

Ta đọc nhấn mạnh ở thành phần khẳng định, đọc nhẹ ở thành phần phủ định, đọc lướt nhanh ở thành phần khẳng định - phủ định và xuống giọng ở thành phần đứng sau trọng âm.

Ngữ điệu của câu hỏi có thành phần

Trang 32

5

Trang 34

6

Trang 35

Chọn hình tương ứng

1.跳舞 2 说话 3 女

Trang 36

Thêm tân ngữ thích hợp

1 贵 2 对 3 左

4 来 5 前 6 里

Ngày đăng: 31/07/2023, 08:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN