1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

HSK2 Lesson 09第九课_提太多,我没做完.Pptx

34 31 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu hỏi quá nhiều nên mình làm không hết
Trường học Đại học Ngôn ngữ và Văn hóa Bắc Kinh
Chuyên ngành Tiếng Trung
Thể loại Bài học
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 12,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếp nối với slide bài giảng HSK1, tải trọn bộ nội dung slide HSK2 bao gồm cả hướng dẫn ngữ pháp, từ mới, cách dùng từ. với cách trình bày dễ hiểu, nội dung từ mới đưa thêm hướng dẫn cách viết, ví dụ đặt câu, hình ảnh sống động, hi vọng có thể hữu ích với quý thầy cô và các bạn học sinh đang giảng dạyhọc tiếng Trung. Qúy độc giả để lại gmail nếu muốn lấy file nghe. Thanks

Trang 2

注 释

03

语 音

04

汉 字

05

运 用 06

Trang 3

1

Trang 7

3 跳舞 tiàowǔ múa, khiêu vũ

/Tā tiàowǔ hěn lìhài./

/Wǒ bù huì tiàowǔ./

Trang 8

4 第一 dì yī thứ nhất, đầu tiên

Trang 11

7 欢迎 huānyíng hoan nghênh

Trang 16

2

Trang 23

3

Trang 24

Một số động từ hoặc tính từ có thể được dùng sau động từ để bổ sung thông tin, cho biết rõ kết quả hành động Chúng được gọi là bổ ngữ chỉ kết quả.

Trang 25

Ở thể phủ định ta thêm 没(有) vào trước động từ, cuối câu không dùng .

Trang 26

Người ta thường thêm (了)没有 vào cuối câu để chuyển sang thể nghi vấn.

Trang 27

Cho biết khởi điểm của một khoảng thời gian, quãng đường, một quá trình hay

Trang 28

thường được dùng trước cụm từ chỉ số lượng để nói về thứ tự.

Trang 29

4

Trang 31

6

Trang 32

CHỌN HÌNH TƯƠNG ỨNG VỚI TỪ BÊN DƯỚI

1 上班 2 唱歌 3 对错

4 问题 5 第一 6 跳舞

Trang 33

Thêm tân ngữ thích hợp

1 看 2 写 3 吃

4 喝 5 打 6 做

Ngày đăng: 31/07/2023, 08:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w