Tiếp nối với slide bài giảng HSK1, tải trọn bộ nội dung slide HSK2 bao gồm cả hướng dẫn ngữ pháp, từ mới, cách dùng từ. với cách trình bày dễ hiểu, nội dung từ mới đưa thêm hướng dẫn cách viết, ví dụ đặt câu, hình ảnh sống động, hi vọng có thể hữu ích với quý thầy cô và các bạn học sinh đang giảng dạyhọc tiếng Trung. Qúy độc giả để lại gmail nếu muốn lấy file nghe. Thanks
Trang 2注 释
03
语 音
04
汉 字
05
运 用 06
Trang 31
Trang 73 跳舞 tiàowǔ 动 múa, khiêu vũ
/Tā tiàowǔ hěn lìhài./
/Wǒ bù huì tiàowǔ./
Trang 84 第一 dì yī thứ nhất, đầu tiên
Trang 117 欢迎 huānyíng 动 hoan nghênh
Trang 162
Trang 233
Trang 24Một số động từ hoặc tính từ có thể được dùng sau động từ để bổ sung thông tin, cho biết rõ kết quả hành động Chúng được gọi là bổ ngữ chỉ kết quả.
Trang 25Ở thể phủ định ta thêm 没(有) vào trước động từ, cuối câu không dùng 了 .
Trang 26Người ta thường thêm (了)没有 vào cuối câu để chuyển sang thể nghi vấn.
Trang 27Cho biết khởi điểm của một khoảng thời gian, quãng đường, một quá trình hay
Trang 28第 thường được dùng trước cụm từ chỉ số lượng để nói về thứ tự.
Trang 294
Trang 316
Trang 32CHỌN HÌNH TƯƠNG ỨNG VỚI TỪ BÊN DƯỚI
1 上班 2 唱歌 3 对错
4 问题 5 第一 6 跳舞
Trang 33Thêm tân ngữ thích hợp
1 看 2 写 3 吃
4 喝 5 打 6 做