1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tổng tn gan mật sinh lý bệnh đh ntt

21 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng tắc gan mật sinh lý bệnh đh ntt
Trường học Đại học Nha Trang
Chuyên ngành Sinh lý bệnh
Thể loại Tổng quan
Năm xuất bản 2023
Thành phố Nha Trang
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 328,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sinh lý bệnh miễn dịch ĐH NTT Sinh lý bệnh miễn dịch ĐH NTT Sinh lý bệnh miễn dịch ĐH NTT Sinh lý bệnh miễn dịch ĐH NTT Sinh lý bệnh miễn dịch ĐH NTT Sinh lý bệnh miễn dịch ĐH NTT Sinh lý bệnh miễn dịch ĐH NTT Sinh lý bệnh miễn dịch ĐH NTT Sinh lý bệnh miễn dịch ĐH NTTSinh lý bệnh miễn dịch ĐH NTT Sinh lý bệnh miễn dịch ĐH NTT

Trang 1

1 Đặc điểm của bệnh lý thận hư nhiễm mỡ:

a Nhiễm acid máu

b Hội chứng ure huyết

c Tổn thương ống thận

d Không ứ đọng chất đào thải

2 Hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa, NGOẠI TRỪ:

a Tuần hoàn bàng hệ

b Báng bụng (báng nước)

c Xuất huyết da, niêm mạc

d Lách to

3 Điều kiện để xuất hiện trụ niệu:

a Nồng độ protein nước tiểu đủ cao

b Lượng nước tiểu nhiều, chảy chậm trong ống

c pH tăng trong nước tiểu

d A và B đúng

4 Đường xâm nhập chủ yếu của các yếu tố gây bệnh

a Vi khuẩn, virus thường theo đường bạch huyết

b Ký sinh trùng thường theo đường ống dẫn mật

c Độc chất từ thức ăn thường theo đường tuần hoàn máu tới gan

d Amip thường theo đường tĩnh mạch cửa

5.Đặc điểm vàng da do nguyên nhân tại gan

a Rối loạn vận chuyển bilirubin tự do qua màng tế bào nhu mô gan

b Rối loạn chuyển bilirubin tự do thành bilirubin kết hợp

Trang 2

c Rối loạn bài tiết mật

d Tất cả các đặc điểm trên

6 Hội chứng Budd-Chiari

a.Tắc tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch gan

b Xoang gan giãn, lụt máu

c Tế bào gan chủ yếu ở trung tâm tiểu thùy bị hoại tử do thiếu oxy

d Tất cả đúng

7 Viêm cầu thận cấp

a Hiếm gặp ở trẻ em

b Thường là do liên cầu khuẩn tan huyết nhóm A

c Cơ chế chính là do độc tố của vi khuẩn tấn công cầu thận

d Chức năng ống thận suy giảm

9 Biểu hiện ở người suy thận vẫn sử dụng chế độ ăn uống bình thường là:

a Đa niệu

b Phù toàn thân

c Nhiễm acid

d B và C

Trang 3

10 Đường xâm nhập chính của các yếu tố gây bệnh gan:

c Rối loạn thần kinh thực vật

d Không ý nào nêu trên

12.Cơ chế bệnh sinh suy thận cấp:

a Tế bào ống thận tổn thương, thoái hóa và hoại tử

14 Đặc điểm viêm cầu thận mạn, NGOẠI TRỪ:

a Đa số do viêm cầu thận cấp tính chuyển sang

b Đặc điểm chung là viêm mạch máu cầu thận

Trang 4

c Phân loại theo đặc điểm phân triển tế bào

d Nguyên nhân có thể là: tự miễn, bệnh hệ thống, có tính gia đình

15 Vai trò của NH3 trong hôn mê gan:

a Bình thường NH3 nhờ thận chuyển hóa thành ure không độc

b Trong hôn mê gan, NH3 tăng lên đến 0,54mg/100ml

c Thường tăng cao NH3 nội sinh ở bệnh nhân có rối loạn tiêu hóa

d NH3 ngoại sinh do chuyển hóa từ quá trình khử các acid amin

16 Suy thận cấp do thiếu máu thận chiếm tỉ lệ:

a 5%

b 10%

c.35%

d 50%

17.Nguyên nhân xuất hiện protein niệu:

a Trước thận: rối loạn đông máu

b Tại thận: do tư thế, sốt cao, lao động nặng

c Sau thận: bệnh đa u tủy xương

d Câu A và B đúng

18 Những thay đổi ở máu trong bệnh thận, NGOẠI TRỪ:

a Tăng urê huyết

b Tăng huyết áp

c Tăng pH

d Thiếu máu

Trang 5

19 Đặc điểm vàng da do nguyên nhân trước gan

a Bilirubin tự do tăng cao trong máu và nước tiểu

b Bilirubin kết hợp tăng

c Phân nhạt màu

d Tất cả đúng

20 Rối loạn chức năng chống độc do bệnh gan gây ra các triệu chứng, NGOẠI TRỪ:

a Teo tinh hoàn

b Tuần hoàn bàng hệ

c Phù

d Thay đổi cá tính, rối loạn trí tuệ và ý thức

Trang 6

1.Rối loạn chuyển hóa lipid do bệnh gan làm giảm hấp thu các vitamin, NGOẠI TRỪ:

3 Rối loạn chuyển hóa protid do bệnh gan gây ra các triệu chứng, NGOẠI TRỪ:

a Xuất huyết dưới da

b Hội chứng màng não

c Khô mắt

d Nổi mẩn, ngứa

4 Cơ chế bệnh sinh suy thận cấp:

a Tế bào ống thận tổn thương, thoái hóa và hoại tử

b Ứ trệ nhiều sản phẩm độc

c Các chất đào thải được tái hấp thu vào máu

d Tất cả đúng

5 Các loại viêm cầu thận mạn:

a Thể phân triển tràn lan: hay gặp hồng cầu niệu vi thể, protein niệu vi thể

b Thể phân triển từng ổ: đa số tế bào cầu thận bị xơ hóa, teo đi, mất chức năng

Trang 7

c Thể phân triển màng đáy: giảm hoạt tính bổ thể, chủ yếu từ C3 trở đi

d Thể viêm cầu màng: phân triển ở lớp TB mesangial

6 Suy thận cấp do thiếu máu thận chiếm tỉ lệ:

a 5%

b 10%

c 35%

d 50%

7 Đánh giá rối loạn chuyển hóa glucid do bệnh gan có giá trị nhất là:

a Nghiệm pháp glucose máu

b Nghiệm pháp galactose máu

c Nghiệm pháp galactose niệu

d Nghiệm pháp glucose niệu

8 Những thay đổi ở máu trong bệnh thận, NGOẠI TRỪ:

a Tăng urê huyết

Trang 8

10 Rối loạn chuyển hóa do bệnh gan gây ra các hậu quả:

a Xuất huyết dưới da, chảy máu

b Khô mắt, còi xương

c Hạ glucose máu xa bữa ăn

d Tất cả các ý trên

11 Hậu quả của tăng áp lực tĩnh mạch cửa:

a Tăng phát triển tổ chức xơ ở gan

b Nôn ra máu do tăng áp lực vòng nối trực tràng

c Trĩ do tăng áp lực vòng nối quanh rốn

d Tuần hoàn bàng hệ do tăng áp lực vòng nối thực quản

12 Hôn mê thận có thể do các nguyên nhân sau:

a Viêm cầu thận cấp gây phù do tăng áp lực thẩm thấu

b Viêm cầu thận cấp gây phù do giảm áp lực keo

Trang 9

c Thận hư nhiễm mỡ gây phù do giữ muối, nước

a Tắc tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch gan

b Xoang gan giãn, lụt máu

c Tế bào gan chủ yếu ở trung tâm tiểu thùy bị hoại tử do thiếu oxy

Trang 10

19 Biểu hiện của suy gan mạn tính, NGOẠI TRỪ:

a Tăng co bóp, giảm tiết dịch của ruột

b Xuất huyết

c Thiếu máu

d Thiểu niệu, ure máu cao

20 Biểu hiện trong viêm cầu thận mạn, ứ đọng các chất theo trình tự là:

a Creatinin, ure → acid → natri, nước

b Acid → creatinin -> ure → natri, nước

c Natri, nước → acid → creatinin, ure

d Creatinin, ure → natri, nước → acid

Trang 11

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BLOCK 5 BÀI SINH LÝ BỆNH ĐẠI CƯƠNG VỀ RỐI LOẠN CHỨC NĂNG GAN MẬT CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT

1 Cơ chế nhiễm mỡ gan trong nghiện rượu là do:

A Tăng tổng hợp acid béo từ glucid và acid amin

B Giảm oxy hóa acid béo

C Giảm tạo phospholipid

D Giảm tạo cholesterol

E Tất cả các cơ chế trên đều đúng

2 Rối loạn nào sau đây không gây tăng bilirubin gián tiếp trong máu:

A Tan huyết

B Sản xuất bilirubin quá mức

C Sự tiếp nhận qua tế bào gan tăng

D Tắc nghẽn đường dẫn mật

E Thiếu hụt kết hợp bẩm sinh (nguyên phát)

3 Rối loạn nào sau đây không gây vàng da:

A Rối loạn bài tiết bilirubin từ tế bào gan

B Sự tạo bilirubin tăng do tan huyết

C Sự tạo stercobilinogen trong ruột tăng

D Cản trở bài tiết mật ngoài gan

E Sự kết hợp trong tế bào gan giảm

4 Trong huyết tương bilirubin được vận chuyển bởi:

B Khi có tan huyết

C Khi có thiếu hụt glucuronyl transferase

D Khi có tắc nghẽn đường dẫn mật

E Tất cả các câu trên đều sai

6 Trong vàng da tắc mật, sẽ có:

A Tăng bài tiết stercobilinogen trong phân

B Tăng đào thải urobilinogen trong nước tiểu

C Bilirubin tự do xuất hiện trong nước tiểu

D Bilirubin kết hợp xuất hiện trong nước tiểu

Trang 12

E Bromosulfophtalein có thể không được bài tiết

7 Bệnh lý không gây nhiễm mỡ gan :

A Nghiện rượu

B Đái đường

C Thiểu dưỡng protein-calo

D Tăng cholesterol máu

E Điều trị corticoide kéo dài

8 Hội chứng mất acid mật có thể xuất hiện trong trường hợp:

A Rối loạn tuần hoàn gan-ruột

A Kháng insulin do giảm khối lượng tế bào gan

B Glucose từ ruột được hấp thụ vào ngay trong tuần hoàn qua nối thông chủ

cửa-C Tăng glucagon trong máu do giảm giáng hóa ở gan

D Bất thường của receptor dành cho insulin ở tế bào gan

E Nồng độ insulin trong máu giảm do giảm bài tiết

10 Cơ chế nào sau đây không gây tăng NH3 trên bệnh nhân xơ gan:

A Có nhiều protéine ở ruột

B Có suy thận kèm theo

C Có suy giảm chức năng gan

D Có tình trạng nhiễm acid và tăng kali máu

E Có nối thông cửa-chủ

11 Trong xơ gan, rối loạn đông máu là do:

A Gan giảm tổng hợp các yếu tố đông máu

B Cường lách gây giảm tiểu cầu

C Rối loạn hấp thu vitamin K

D Câu A và B đúng

E Câu A, B và C đúng

12 Rối loạn nào sau đây không gây nhiễm mỡ gan:

A Tăng lượng acid béo đến gan

B Gan giảm oxy hóa acid béo

C Tăng alpha glycérol phosphat

D Giảm tổng hợp apoprotein

E Giảm vận chuyển lipoprotein rời khỏi gan

13 Vàng da sinh lý ở trẻ sơ sinh thường là do:

Trang 13

A Tan huyết nội mạch sau sinh

B Glucuronyl transferase chưa được tổng hợp một cách đầy đủ

C Thiếu chất vận chuyển Y và Z

D Rối loạn bài tiết bilirubin kết hợp

E Nhiễm liên cầu khuẩn tan huyết

14 Trong vàng da tắc mật ngoài gan, phosphatase kiềm trong máu tăng là do:

A Phosphatase kiềm ngấm qua tế bào gan vào máu

B Phosphatase kiềm ngấm qua khoảng Disse rồi theo bạch huyết vào máu

C Áp lực tăng cao trong ống dẫn mật kích thích tế bào gan tăng sản xuất phosphatase kiềm

D Câu A và C đúng

E Câu A, B và C đúng

15 Trong xơ gan, yếu tố nào sau đây không góp phần tạo nên dịch cổ trướng:

A Tăng áp lực tĩnh mạch cửa

B Giảm albumin huyết

C Các yếu tố giữ natri ở thận

18 Thay đổi nào sau đây có liên quan đến cơ chế bệnh sinh của hôn mê gan:

A Tăng NH3, Mercaptane, acid béo chuỗi ngắn, acid amin thơm

B Tăng NH3, Mercaptane, acid amin thơm nhưng giảm acid béo chuỗi ngắn

C Tăng NH3, Mercaptane, acid béo chuỗi ngắn nhưng giảm acid amin thơm

D Tăng NH3, acid amin thơm, acid béo chuỗi ngắn nhưng giảm Mercaptane

E Tăng NH3, nhưng giảm Mercaptane, acid amin thơm, acid béo chuỗi ngắn

19 Cơ chế khởi động chính yếu của phù trong xơ gan là:

A Tăng áp lực thẩm thấu muối

B Giảm áp lực thẩm thấu keo

Trang 14

C Tăng tính thấm thành mạch

D Tăng áp lực thủy tĩnh tĩnh mạch cửa

E Cản trở tuần hoàn bạch huyết

20 Trong hôn mê gan, có thay đổi thành phần nào sau đây trong dịch não tủy:

A Giảm dopamin

B Tăng octopamin

C Tăng tyramin

D Tăng glutamin

E Các thay đổi trên đều đúng

21 Dựa trên thuyết tăng NH3, liệu pháp nào sau đây được sử dụng để điều trị hôn

mê gan:

A Chế độ ăn kiêng thịt, dùng sorbitol, neomycin

B Chế độ ăn kiêng thịt, dùng lactulose, neomycin

C Chế độ ăn kiêng thịt, dùng sorbitol, lactulose

D Chế độ ăn kiêng thịt, dùng sorbitol, neomycin, lactulose

E Giảm các yếu tố II, V, VII, X

23 Tăng các chất nào sau đây trong máu có liên quan đến cơ chế bệnh sinh của hôn mê gan:

A NH3, Dopamin, Phenylethanolamin

B NH3, Dopamin, Phenylethanolamin, Octopamin

C NH3, Phenylethanolamin, Octopamin, Serotonin

D NH3, Noradrenalin, Phenylethanolamin, Octopamin

E NH3, Dopamin, Phenylethanolamin, Tyramin

24 Trong vàng da trước gan:

A Bilirubin trong nước tiểu (+)

B Tỷ bilirubin kết hợp/bilirubin tự do > 0.02

C Urobilinogen trong nước tiểu giảm

D Stercobilinogen trong phân giảm

E Các câu trên đều sai

25 Trong vàng da tại gan:

A Bilirubin trong nước tiểu (-)

B Tỷ bilirubin kết hợp/bilirubin tự do < 0.02

C Urobilinogen trong nước tiểu giảm

Trang 15

D Stercobilinogen trong phân giảm

E Các câu trên đều sai

26 Trong vàng da sau gan:

A Bilirubin trong nước tiểu (+)

B Cholesterol máu giảm

C Urobilinogen trong nước tiểu tăng

D Stercobilinogen trong phân giảm

E Câu A và D đúng

27 Vàng da kèm theo triệu chứng ngứa, nhịp tim chậm gặp trong vàng da do:

A Nguyên nhân trước gan

B Nguyên nhân sau gan

C Rối loạn quá trình tiếp nhận bilirubin

D Rối loạn quá trình kết hợp bilirubin

E Tất cả các nguyên nhân trên

28 Vàng da trong bệnh Gilbert là do:

A Rối loạn quá trình tiếp nhận bilirubin tự do vào gan

B Thiếu protéin tải Y và Z

C Kết hợp với giảm hoạt tính UDP-glucuronyl transferase

D Câu B và C đúng

E Câu A, B và C đúng

29 Vàng da trong bệnh Crigler Najjar là do:

A Rối loạn quá trình tiếp nhận bilirubin tự do vào tế bào gan

B Rối loạn quá trình bài tiết bilirubin tại tế bào gan

C Rối loạn quá trình kết hợp bilirubin tại tế bào gan

D Rối loạn bài tiết bilirubin sau gan

E Chỉ A và C đúng

30 Vàng da trong bệnh Crigler Najjar là do:

A Rối loạn quá trình tiếp nhận bilirubin tự do vào gan

B Rối loạn quá trình bài tiết bilirubin

C Rối loạn quá trình kết hợp bilirubin

C Bệnh tăng bilirubin shunt nguyên phát

D Viêm gan siêu vi B

E Viêm gan siêu vi C

32 Hội chứng Dubin Johnson và Rotor thuộc loại vàng da do:

A Rối loạn quá trình tiếp nhận bilirubin

Trang 16

B Rối loạn quá trình kết hợp bilirubin

C Rối loạn quá trình bài tiết bilirubin trong gan

D Rối loạn quá trình giáng hóa bilirubin

E Tất cả các rối loạn trên

33 Hội chứng hoặc bệnh lý nào sau đây có tăng bilirubin trực tiếp trong máu:

B Acid amin thơm

C Acid béo chuỗi ngắn

D Thiếu alpha 1 antitrypsin

E Xơ gan mật tiên phát

36 Thiếu hụt G6 phosphatase gặp trong bệnh:

A Von Gierke

B Rối loạn chuyển hóa sắt

C Wilson

D Thiếu alpha 1 antitrypsin

E Xơ gan mật tiên phát

37 Biến chứng viêm gan mạn hầu như không xảy ra sau nhiễm:

A Virus viêm gan E

B Virus viêm gan B

C Virus viêm gan C

D Virus viêm gan D

E Các câu trên đều sai

38 Khi có biểu hiện rối loạn hấp thu lipid sẽ ảnh hưởng đến hấp thu các vitamin, ngoại trừ:

A Vitamin A

B Vitamin B

C Vitamin D

D Vitamin K

Trang 17

E Vitamin E

39 Vàng da trong viêm gan virus là do:

A Rối loạn quá trình tiếp nhận bilirubin tự do vào tế bào gan

B Rối loạn quá trình kết hợp bilirubin tại tế bào gan

C Rối loạn quá trình bài tiết bilirubin trong gan

D Rối loạn quá trình giáng hóa bilirubin

CÂU HỎI ĐÚNG SAI

41 Trong trường hợp vàng da, nếu bilirubin nước tiểu âm tính thì có thể kết luận vàng da đó không phải do tắc mật

Trang 18

CÂU HỎI TRẢ LỜI NGẮN

51 Men nào trong tế bào gan mà thiếu nó sẽ gây nên bệnh Gillbert?

55 Trước một bối cảnh albumin máu bình thường, prothrombin máu giảm, yếu

tố V giảm thì ưu tiên nghĩ đến hội chứng gì?

Trang 19

Trả lời

ĐÁP ÁN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM BLOCK 5 BÀI SINH LÝ BỆNH ĐẠI CƯƠNG VỀ RỐI LOẠN CHỨC NĂNG GAN MẬT

Câu 51: Glucuronyl transferase

Câu 52: Phosphatase kiềm

Câu 53: Albumin

Câu 54: Hội chứng tắc mật

Câu 55: Suy tế bào gan giai đoạn đầu

Câu 56: Suy gan

Câu 57: Hội chứng tắc mật

Câu 58: Bất thường bài tiết trong gan

Câu 59: Phosphatase kiềm, Bilirubin và GT

Câu 60: Ở gan, do interleukin 6 (IL6)

RL GAN M ẬT

1 Trong huyết tương bilirubin được vận chuyển bởi:

Trang 20

B Khi có tan huyết

C Khi có thiếu hụt glucuronyl transferase

D Khi có tắc nghẽn đường dẫn mật

E Khi thiếu Protein tải Y và Z

A Nghiện rượu

B Đái đường

C Thiểu dưỡng protein-calo

D Tăng cholesterol máu

E Điều trị corticoid kéo dài.

A Tăng lượng acid béo đến gan

B Giảm oxy hóa acid béo

C Tăng alpha glycerol photphat

D Giảm tổng hợp apoprotein

E Giảm vận chuyển lipoprotein ra khỏi tế bào gan

A Tan huyết nội mạch sau sinh

B Glucuronyl transferase chưa được tổng hợp một cách đầy đủ

C Thiếu protein vận chuyển Y và Z

D Rối loạn bài tiết bilirubin kết hợp

E Nhiễm liên cầu khuẩn tan huyết.

A Tăng NH 3 , Mercaptan, acid béo chuỗi ngắn, acid amin thơm

B Tăng NH 3 , Mercaptan, acid amin thơm nhưng giảm acid béo chuỗi ngắn

C Tăng NH 3 , Mercaptan, acid béo chuỗi ngắn nhưng giảm acid amin thơm

D Tăng NH 3 , acid amin thơm, acid béo chuỗi ngắn nhưng giảm Mercaptane

E Tăng NH 3 , nhưng giảm Mercaptan, acid amin thơm, acid béo chuỗi ngắn

Trang 21

E Cản trở tuần hoàn bạch huyết quanh gan

Ngày đăng: 28/07/2023, 21:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w