Lượng khí N2 hòa tan nhiều trong máub.. Lượng khí O2 hòa tan nhiều trong máu c.. Lượng khí CO hòa tan nhiều trong máu d.. Lượng khí CO2 hòa tan nhiều trong máu... Giảm tiết chất nhầy, tă
Trang 1THI ONLINE – SINH LÝ BỆNH – ĐẠI HỌC NTT
DAISYLA - TÀI LIỆU NTT - 0843164901
Link tải tất cả tài liệu miễn phí:
a Tế bào D tiết somatostatin
b Tế bào ECL tiết gastrin
a Đường bạch huyết như vi khuẩn
b Đường tuần hoàn máu như lao, ngộ độc thuốc clorofoc
c Đường ống dẫn mật như ngộ độc phosphor, rượu
d Đường tĩnh mạch cửa như giun sán
Clear my choice
Trang 2a Bịt mũi bằng khăn và đi nhanh cúi thấp người
b Tìm chỗ ẩn nấp và đợi người đến cứu
c Chạy kêu cứu và tìm đường ra
d Bịt mũi bằng khăn ướt và đi nhanh cúi thấp người
Trang 3a Lượng khí N2 hòa tan nhiều trong máu
b Lượng khí O2 hòa tan nhiều trong máu
c Lượng khí CO hòa tan nhiều trong máu
d Lượng khí CO2 hòa tan nhiều trong máu
Trang 5a Tăng tiết chất nhầy.
b Giảm tiết chất nhầy, tăng tiết pepsin và HCl
c Giảm tiết pepsin, tiết nhầy bình thường
d Giảm tiết HCl, tiết nhầy bình thường
a Acid lactic làm pH tăng
b Acid lactic làm pO2 tăng
c Acid lactic làm pO2 giảm
d Acid lactic làm pH giảm
Trang 6Ai là người đặt nền móng cho môn Sinh lý
a Sau ăn đường huyết tăng nhanh giảm nhanh
b Nghiệm pháp glucose máu rất đặc hiệu cho gan
c Sau ăn đường huyết tăng chậm giảm nhanh
d Tăng dự trữ glucose dưới dạng glycogen
Trang 7Select one:
a Thích nghi của máu
b Thích nghi của phổi
c Thích nghi của tuần hoàn
d Thích nghi của tế bào và mô
Trang 8d Thời Trung Quốc cổ đại
b Phản ánh sự tiến triển bệnh lý tại gan
c Nồng độ creatinin huyết cao gấp đôi và độ thanh lọc của creatinin còn 20ml/phút
Trang 9a Tăng đào thải urobilinogen trong nước tiểu
b Tăng bài tiết stercobilinogen trong phân
c Bilirubin kết hợp xuất hiện trong nước tiểu
d Bilirubin tự do xuất hiện trong nước tiểu
c Giảm tiết nhày, giảm chức năng tế bào lông chuyển
d Hiện tượng căng phổi quá mức
Trang 10a Gần bằng huyết áp mao mạch cơ thể
b Nhỏ hơn huyết áp mao mạch cơ thể
c Lớn hơn huyết áp mao mạch cơ thể
d Bằng huyết áp mao mạch cơ thể
Trang 11d Viêm thận mô kẽ
Quá trình bệnh lý thường tiến triển và phát triển qua nhiều giai đoạn, gọi là các khâu, khâu sau tác dụng ngược lại khâu trước làm bệnh nặng thêm, gọi là
Trang 12Not yet answered
a Là tình trạng cơ thể khỏe mạnh hoàn toàn
b Là tình trạng thoải mái về tinh thần, thểchất, giao tiếp xã hội chứ không phải vô bệnh, vô tật
Trang 13c Cholesterol máu giảm
d Bilirubin trong nước tiểu (+)
Clear my choice
Question 40
Not yet answered
Trang 14a Tổn thương mô và tăng sinh tế bào
b Rối loạn tuần hoàn
c Rối loạn hô hấp tế bào
d Rối loạn chuyển hóa
Trang 15Dạng lipid nào sau đây là nguyên liệu tổng hợp hormon thượng thận, sinh dục
a Nghiên cứu sinh lý học và giải phẫu
b Nghiên cứu giải phẫu học và bệnh học
c Nghiên cứu vật lý và hóa học
d Nghiên cứu sinh lý học và bệnh học
ịnh nghĩa sức khỏe của WHO – 1964
Select one:
a Là tình trạng cơ thể khỏe mạnh hoàn toàn
Trang 16b Là tình trạng thoải mái về tinh thần, thể chất, giao tiếp xã hội chứ không phải vô bệnh, vô tật
c Thời kỳ mông muội
d Thời Trung Quốc cổ đại
Trang 17Đặc điểm của say nắng
Select one:
a Triệu chứng thần kinh đến muộn hơn so với say nóng
b Tế bào thần kinh ở trung não – hành não bị kích thích bởi nhiệt độ
và tia sóng ngắn
c Do nhiệt độ cao tác động trực tiếp vào tế bào
d Cơ chế chung: thải nhiệt > sinh nhiệt ở não
b Dị vật tắc lâu ngày ở dạ dày
c Dùng thuốc Histamin, Cholin
Trang 19a xuất huyết, mất dịch qua đường tiêu hóa
b viêm vi cầu thận
c giảm cung lượng tim: suy tim
d bệnh phì đại tiền liệt tuyến
c Máu chảy chậm trong tĩnh mạch
d Máu chảy nhanh trong tĩnh mạch
Trang 20a Rối loạn quá trình tiếp nhận bilirubin
b Rối loạn quá trình bài tiết bilirubin trong gan
c Rối loạn quá trình kết hợp bilirubin
d Rối loạn quá trình giáng hóa bilirubin
c Cầu thận tiến tới xơ hóa, teo đi và mất chức năng
d Triệu chứng hay gặp nhất là hồng cầu niệu vi thể và protein niệu
vi thể
Clear my choice
Trang 22b Thải một lượng lớn urê
c Thải một lượng lớn NaCl
d Thải một lượng lớn creatinin
Chất gây sốt nội sinh trong quá trình viêm
Trang 23Flag question
Question text
Đặc điểm của các tế bào ở dạ dày, chọn câu đúng
Select one:
a Ở cổ tuyến tế bào nhày được thay thế sau 2 –3 ngày
b Ở bề mặt niêm mạc tế bào nhày được thay thế sau 7 ngày
c Tế bào thành và tế bào chính được thay thế sau 10 ngày -2 tuần
d Tế bào chính được thay thế sau 1 tháng
c Bạch cầu ưa kiềm
d Bạch cầu ưa acid