ĐẠI CƯƠNG Chấn thương cột sống và tủy sống CTCS & TS là thương tổn của các cấu trúc xương, dây chằng và thần kinh của tủy sống.. PHÂN ĐỘ LIỆT THEO FRANKEL Frankel A Mất hoàn toàn vận độ
Trang 1CHẤN THƯƠNG CỘT SỐNG
Trang 2MỤC TIÊU
Nắm được các nguyên nhân và cơ chế chấn thương cột sống
Nắm được phân độ chấn thương cột sống
Nắm được lâm sàng và phân độ liệt
Nắm được các tổn thương trên hình ảnh học
Nắm được các nguyên tắc xử trí chấn thương cột sống
Trang 3ĐẠI CƯƠNG
Chấn thương cột sống và tủy sống (CTCS & TS) là thương tổn của các cấu trúc xương, dây chằng và thần kinh của tủy sống
Thường gặp lứa tuổi lao động, nam gấp 3 lần so với nữ giới.
sinh
hoạt, tai nạn thể thao, …
Thế giới : 10 – 83/1 triệu người dân/Năm.
Tại Mỹ: tỷ lệ CTCS: 29 -59/1 triệu dân/Năm.
Trang 51.TỔN THƯƠNG GẬP NÉN
Cột sống đang ở tư thế gập, thân đốt sống
bị nén một lực đủ mạnh
Thương tổn hay gặp: Thân đốt sống bị xẹp lún
ở cột trước gây xẹp hình chêm
Thương tổn thường vững do dây chằng và
Trang 72.TỔN THƯƠNG NÉN DỌC TRỤC
Trang 83.TỔN THƯƠNG ƯỠN QUÁ MỨC
cao chúi đầu xuống đất ở
tư thế ngữa hoặc tai nạn
xe máy đập mạnh vùng
trán xuống tay lái xe.
Trang 9 Nguyên nhân: tai
nạn khi đang ngồi
gập dưới gầm xe hay
sập dàn giáo trong
xây dựng
Trang 11 Nguyên nhân: Tai nạn
lao động, tai nạn giao
thông
Trang 12PHÂN LOẠI TỔN THƯƠNG
XƯƠNG THEO DENIS
(1983)
Trang 13THUYẾT 3 CỘT CỦA DENIS
Trang 14D ENIS ’ TYPE I : C OMPRESSION
FRACTURES
A : Fracture in the frontal plane B : Fracture of the anterior upper endplante
C : Fracture of the anterior inferior endplante D : Failure of both endplate
Trang 15D ENIS ’ T YPE II : “ B URST
FRACTURES
A : Fracture of both
endplates B : Fracture of superior endplate
C : Fracture of the anterior inferior endplante
D : Burst / rotation
fracture
E : Burst / lateral flexion fracture
Trang 16D ENIS ’ T YPE III : “ S EAT BELT “
FRACTURE
A : Once level “ Chance “ fracture
with bone disruption
B : Once level discoligamentous disruption
C : Two level fracture with bone and
ligamentous
disdruption
D : Two level ligamentous disruption
Trang 17D ENIS ’ T YPE IV : F RACTURE /
D : Shear fracture,
anteroposterior
E : Flexion / distraction fracture
C : Shear fracture, posteroanterior
Trang 18PHÂN LOẠI TỔN
THƯƠNG THẦN KINH
Tổn thương tủy sống
Tổn thương rễ
Trang 19ĐÁNH GIÁ VẬN ĐỘNG
Không có co cơ khi cố gắng vận động 0
Co cơ nhưng không phát sinh động tác 1
Vận động được chi trên mặt phẳng, không
Trang 20PHÂN ĐỘ LIỆT THEO
FRANKEL
Frankel A Mất hoàn toàn vận động và cảm giác dưới thương
tổn Frankel B Mất hoàn toàn vận động, còn cảm giác
dưới thương tổn Frankel C Còn vận động và cảm giác nhưng vận động kém Frankel D Cảm giác bình thường, vận động khá hơn nhưng
chưa bình thường Frankel E Vận động và cảm giác bình thường
Trang 21PHÂN ĐỘ LIỆT THEO ASIA
(A MERICAN S PINAL I NJURY A SSOCIATION S CALE )
A Liệt hoàn toàn: không còn bất cứ cảm giác hay vận
động nào dưới vùng thương tổn.
B Liệt hoàn toàn: cảm giác còn nhưng mất chức năng vận
động dưới vùng thương tổn.
C Liệt không hoàn toàn: chức năng vận động dưới vùng
thương tổn còn nhưng sức cơ dưới 3/5.
D Liệt không hoàn toàn: chức năng vận động dưới vùng
thương tổn còn nhưng sức cơ từ 3/5 đến 4/5.
thường.
Trang 22HỘI CHỨNG TỔN THƯƠNG
TUỶ CỔ
Rối loạn cảm giác và vận động ngang vị trí thương tổn xuống hai chi dưới
Rối loạn tiểu tiện: Bí tiểu hoặc không tự chủ
Có dấu hiệu bó tháp: Hoffman (-/+), Babinsky
(/+)
Phản xạ gân xương: tăng hoặc giảm hoặc mất dưới nơi thương tổn
Trang 23HỘI CHỨNG TỔN THƯƠNG
TUỶ NGỰC
Rối loạn cảm giác và vận động ngang vị trí thương tổn xuống hai chi dưới
Rối loạn tiểu tiện: Bí tiểu hoặc không tự chủ
Có dấu hiệu bó tháp: Babinsky (+/-)
Phản xạ gân xương tăng hoặc giảm hoặc mất dưới nơi thương tổn
Trang 24C Ó HAI GIAI ĐOẠN CỦA TỔN
THƯƠNG TUỶ
Giai đoạn đầu liệt mềm (choáng tuỷ)
Thời gian kéo dài: Vài giờ đến vài ngày
Giai đoạn sau liệt cứng (tự động tuỷ)
Phản xạ hành hang, co rút cơ
Trang 25HỘI CHỨNG TỔN THƯƠNG
RỄ THẮT LƯNG
Đau vùng cột sống thắt lưng lan xuống hai chi dưới
Rối loạn cảm giác và vận động ngang vị trí thương tổn xuống hai chi dưới
Rối loạn tiểu tiện: Bí tiểu hoặc không tự chủ
Phản xạ gân xương: bình thường hoặc giảm ở hai chi dưới
Trang 26Rối loan cảm giác
Rối loại cơ vòng
Trang 27CHẤN THƯƠNG CỘT SỐNG CỔ
Đau vùng cột sống cổ
Giới hạn vận động
Tê hai tay hoặc tê tứ chi
Yếu hoặc liệt tứ chi
Bí tiểu
Trang 28CHẤN THƯƠNG CỘT SỐNG CỔ
Trang 29SUY HÔ HẤP
Biểu hiện lâm sàng: Thở nhanh nông, thở bụng, vả mồ hôi
Nguyên nhân: Liệt cơ hô hấp
Trang 31CHOÁNG TUỶ
Biểu hiện lâm sàng: mất tạm thời tất cả các chức năng thần kinh của tủy dưới nơi thương tổn:
liệt mềm thở bụng
Mất các phản xạ tủy như phản xạ hành hang.
Phản xạ hành hang sẽ trở lại đầu tiên, báo hiệu sự kết thúc của choáng tủy.
Choáng tủy có thể kéo dài từ vài tuần tới vài tháng
Trang 32PHÂN LY HÀNH TUỶ – TUỶ CỔ
ngay
trên mức C3 (thường do trật chẩm đội hay trật C1C2).
Trang 33CHẤN THƯƠNG CỘT SỐNG LƯNG - THẮT LƯNG
Đau vùng cột sống lưng thắt lưng
Biến dạng gù cột sống
Sưng nề - tụ máu
Co rút cơ cạnh sống
Giới hạn vận động
Tê hoặc mất cảm giác hai chi dưới
Yếu hoặc liệt hai chi dưới
Bí tiểu
Trang 34C HẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH HỌC
Xquang cột sống : thẳng – nghiêng
CT scanner
MRI
Trang 35Đánh giá tình trạng xương và khớp
Trang 36CÁC YẾU TỐ CẦN NHẬN
Đường cong sinh lý và sự liên tục của cột sống
Trạng thái nguyên vẹn của thân đốt sống
Chiều dày của giữa các đốt sống và giữacác khớp
Xác định vị trí thương tổn
Xác định các thay đổi về tổng thể cột sống: gấp góc, di lệch, trượt cột sống và xoay trục
Xác định góc gù thân đốt sống và góc gù vùng chấn thương
Trang 39CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH:
Đánh giá tình trạng xương và khớp
ở nhiều bình diện
Trang 40CÁC YẾU TỐ CẦN NHẬN ĐỊNH
Đánh giá hình dạng, bờ viền thân các đốt sống
Đánh giá các đường gãy thân đốt sống,
Trang 41CỘNG HƯỞNG TỪ:
Đánh giá tình trạng phần mềm và thần kinh
Trang 43ĐIỀU TRỊ
Trang 44MỤC TIÊU ĐIỀU TRỊ
Phòng ngừa tổn thương tuỷ nặng hơn,
tránh thương tổn thứ phát
Nắn cố định thương tổn xương
Phòng các biến chứng của thương tổn tuỷ
Hồi phục chức năng thần kinh và giải phẫu
Trang 45NGUYÊN TẮC XỬ
TRÍ
1. Điều trị phòng ngừa thương tổn thứ phát và
tái tạo thần kinh
2. Kiểm soát huyết động
3. Chống loét và vận động sớm
4. Chăm sóc bàng quang
5. Phẫu thuật giải ép và cố định cột sống càng
sớm càng tốt trong tình trạng cho phép
Trang 46 Thở Oxy khi có dấu hiệu suy hô hấp nhẹ.
Đặt nội khí quản hay khai khí thở máy hỗ trợ khi có dấu hiệu suy hô
hấp nặng.
Duy trì huyết áp tâm thu > 90 mmHg.
Dùng vận mạch với Dopamin khi có dấu hiệu hạ huyết áp.
Dùng thuốc Atropin khi có dấu hiệu mạch chậm
Trang 47XỬ TRÍ CHẤN THƯƠNG
CỘT SỐNG CỔ
SƠ CỨU
ngăn ngừ a nôn ói và hít sặc
Dùng chống đông để phòng ngừa thuyên tắc mạch khi có liệt
tủy trong 8 giờ đầu.
Trang 48 Gãy Hangman’s type IIA và III,
Khuyết sọ vùng đặt đinh kéo
Trẻ em < 3 tuổi
Trang 49PHẪU THUẬT CHẤN THƯƠNG CỘT SỐNG CỔ
- Chỉ định mổ:
+ Chèn ép thần kinh+ Cột sống mất vững+ Biến dạng cột sống
- Các phương pháp: tuỳ thương tổn
+ Hai đốt sống cổ trên: bắt vít hoặc buộc cốđịnh
+ Các đốt dưới: lấy bỏ đĩa đệm hoặc thân đốt sống tuỳ thương tổn + Kết hợp xương + Nẹp vít
Trang 50XỬ TRÍ CHẤN THƯƠNG
CỘT SỐNG LƯNG - THẮT LƯNG
Phát hiện các thương tổn hay kèm theo: ngực, bụng
Đặt ống thông niệu đạo
Vận chuyển ngay tới cơ sở chuyên khoa
Trang 52ĐIỀU TRỊ PHẪU THUẬT
Mổ lối sau ( type III – type IV )
Trang 53CHỌN LỰA ĐƯỜNG
VÀO
Denis’ type II : Lối trước hoặc lối sau hoặc cả hai
Denis’ type III, IV : Lối sau
Thoracolumbar (D11–L2) : Lối sau
Trang 54N GUYÊN TẮC PHẪU THUẬT
Giải ép các cấu trúc thần
kinh
Nắn chỉnh lại cột sống
Cố định vững cột sống
Trang 55KỸ THUẬT CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG
BẰNG VÍT CHÂN CUNG
Trang 56PEDICLE SCREW
TECHNIQUE STRAIGHT AHEADTECHNIQUE
Trang 59TẬP PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
tồn