1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng chấn thương cột sống

119 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chấn thương cột sống
Chuyên ngành Chấn thương cột sống
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 119
Dung lượng 15,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

▪ Toàn diện▪ Khám thần kinh ▪ Cố định cột sống khi thăm khám KHÁM BỆNH NHÂN... Khám lâm sàng▪Kiểm soát đường thở, hô hấp, tuần hoàn ▪Tuần tự đánh giá đầu, cổ, ngực, bụng, khung chậu, tứ

Trang 1

CHẤN THƯƠNG CỘT SỐNG

Trang 3

GIẢI PHẪU VÀ SINH LÝ CỘT SỐNG

Giải Phẫu: 7 ĐS cổ, 12 ĐS lưng, 5 ĐS TL,

5 ĐS cùng - cụt Tạo thành hệ thống nâng đở

Trang 4

Sinh lý cột sống:

- Có 3 đường cong sinh lý

- Các vận động: cúi – ngửa, nghiêng, xoay

Chức năng:

- Chống đở trọng lực,

- Bảo vệ tủy sống

Trang 5

Sinh lý cột sống:

Trang 6

VẬN ĐỘNG TỔNG THỂ CỦA

CỘT SỐNG

Trang 10

▪ Toàn diện

▪ Khám thần kinh

▪ Cố định cột sống khi thăm khám

KHÁM BỆNH NHÂN

Trang 12

▪Khám trực tràng đánh giá cảm giác xung quanh hậu môn, cơ vòng, phản xạ hành hang (bulbocavernosus reflex)

▪Khám toàn diện

KHÁM BỆNH NHÂN

Trang 13

DERMATOME

Trang 14

Bulbocavernosus Reflex

Kích thích tam giác bàng quang bằng cách:

- Bóp qui đầu dương vật

- Gõ trên xương mu

- Hoặc kéo sonde niệu đạo

� Kích thích co cơ vòng hậu môn

⮚ Phản xạ mất: Spinal shock

⮚ Có lại trong vòng 24h, cho thấy hết giai đoạn

choáng tủy Nếu không có thì khả năng phục hồi TK rất kém

⮚ Không có giá trị trong hội chứng chóp tủy và

hội chứng chùm đuôi ngựa

Trang 15

- Hầu hết phục hồi trong vòng 24 – 48h

- Phản xạ hành hang (S2-3) phục hồi trước

Trang 16

Trước Bên

Trang 17

Hội chứng tủy trước (anterior cord syndrome)

Common: motor and pain/ temperature loss

(corticospinal and spinothalamic tracts) with

preserved light touch and proprioception (dorsal columns); functional motor recovery in 10%.

Trang 18

Hội chứng tủy bên (Brown-Sequard syndrome):

Hemicord injury with ipsilateral voluntary motor function, proprioception, and light touch loss and contralateral pain and temperature sensation

loss; functional motor recovery in > 90%.

Trang 19

Hội chứng tủy sau (posterior cord syndrome)

Theoretical, light touch/ proprioception loss only

Trang 20

Hội chứng tủy trung tâm (central cord syndrome)

Most common: flaccid paralysis of upper

extremities (more involed) and spastic paralysis

of lower extremities (less involved); functional

motor recovery in 75%.

Trang 21

Hội chứng nón tủy (conus medullaris syndrome)

Seen in T12-L1 injuries

Loss of voluntary bowel and bladder control (S2-4 parasympathetic control) with preserve lumbar root function; complete or incomplete

Bulbocavenosus reflex can be permanently lost

Uncommon as a pure lesion; more common with

associated lumbar root lesion (mixed conus-cauda lesion)

Trang 22

Tổn thương rễ thần kinh

▪Rễ

▪Chùm đuôi ngựa

Trang 23

Grading systems for spinal cord injury

Frankel classification

Grade A: Sensory complete

Grade B: Sensory incomplete

Grade C: Useless distal motor function

Grade D: Useful distal motor function

Grade E: Normal

American Spinal Injury Association (ASIA) impairment scale

Trang 24

X QUANG CỘT SỐNG

Trang 25

X QUANG CỘT SỐNG CỔ THẲNG

Trang 26

CỔ NGHIÊNG

Trang 27

CHẾCH ¾ P

Trang 28

CỔ NGHIÊNG

Trang 29

X QUANG C1 – C2 HÁ MIỆNG

Trang 30

HÌNH ẢNH HỌC

1 Mac Gregor

2 Mac Rae

3 Chamberlain

Trang 31

(BC/OA) > 1 bất

thường (ADI)

(SAC)

HÌNH ẢNH HỌC

Trang 32

Thoracic Spine X-ray: AP projection 1, Left

ventricle 2, Gas in stomach 3, Right

hemidiaphragm 4, Posterior rib 5,Clavicle

Thoracic Spine X-ray: AP projection 1, Gas in Colon (Splenic

flexure) 2, Gas in stomach 3, Left hemidiaphragm 4, Posterior rib 5, Pedicle 6, Spinous process 7, Transverse process.

NGỰC THẲNG

Trang 33

Thoracic Spine X-ray: Lateral view

1, Right hemidiaphragm 2, Left

hemidiaphragm 3, Vertebral body 4, Rib

Thoracic Spine X-ray: Lateral view 1,Posterior rib 2, Vertebral body 3, Intervertebral discal space

NGHIÊNG

Trang 34

Lumbar spine X-ray, AP view 1, rib.

2, Transverse process 3, Pedicle 4, Spinous

Process 5, Sacrum 6, Sacroiliac joint

Lumbar Spine X-ray: Lateral view 1, Sacrum.

2, Spinous Process 3, Vertebral body 4, Intervertebral disc space 5, Intervertebral foramina 6, Pedicle 7, Inferior articulating facet 8, Superior articulating facet 9, Rib

X QUANG CỘT SỐNG THẮT LƯNG

Trang 35

Khám lâm sàng

▪Kiểm soát đường thở, hô hấp, tuần hoàn

▪Tuần tự đánh giá đầu, cổ, ngực, bụng, khung

chậu, tứ chi

▪Tìm hiểu cơ chế chấn thương

▪Khám thực thể: đau cổ, vết rách da và bầm dập vùng da đầu, mặt, cổ

▪Khám thần kinh: dây thần kinh sọ, vận động và cảm giác tứ chi

▪Khám trực tràng: cảm giác quanh hậu môn, cơ vòng, phản xạ hành hang

CHẤN THƯƠNG CỘT SỐNG CỔ

Trang 36

▪ X quang cột sống cổ thẳng – nghiêng

▪ CT – MRI để đánh giá cột sống cổ cao hoặc đoạn bản lề

cổ - ngực

▪ X quang cúi - ngửa cổ, khi bệnh nhân hoàn tòan tỉnh táo

Phim nghiêng phải từ chẩm đến T1

▪ Swimmer’s view nếu cần thiết

▪ Gập cổ cấp hoặc mất lordosis

▪ Giãn rộng hay hẹp lại của disc spaces

▪ Gia tăng khoảng cách giữa các mấu gai

▪ Xoay

HÌNH ẢNH HỌC

Trang 37

Atlanto - dens interval (ADI)

▪Đo trên phim gập – cúi cổ

▪< 3 mm ở người lớn

▪< 5 mm ở trẻ em

HÌNH ẢNH HỌC

Trang 38

Retropharyngeal swelling

C1: > 10 mm

C3, C4: > 4 mm

C5, C6, C7: > 15 mm

Trang 39

ngang

Trang 40

Mất vững cột sống cổ

Trang 41

Atlantoaxial offset

Trang 42

Gãy chẩm – C1 – C2

Gãy lồi cầu xương chẩm

Trang 43

4-Powers ’ ratio BC/OA < 1

Trang 44

Gãy chẩm – C1 – C2

Gãy đốt đội

Trang 45

Gãy đốt đội

Trang 47

Chấn thương mất vững C1-C2

Traumatic C1-C2 instability

Rare, usually fatal injury, (50 – 60 ys)

A forced flexion injury

Clinical picture ranges from severe neck pain to complete neurologic insult

Lateral flexion/extension X-rays and CT- myelography are helpful inevaluation

ADI of < 3mm: intact transverse ligament

ADI of 3-5 mm: intact alar ligaments, rupture lransverse ligament

ADI of > 5mm: ruptured transverse and alar ligaments

Trang 48

Trật và bán trật xoay C1-C2

Trang 49

Trật và bán trật xoay C1-C2

Trang 50

Gãy mấu răng C2

Trang 51

Gãy mấu răng C2

Trang 52

Gãy chân cung C2 (người treo cổ)

Trang 53

Gãy chân cung C2 (người treo cổ)

Trang 54

Gãy C3-C7

Giải phẫu học

Hệ thống 2 cột

quan trọng trong việc giới hạn ngửa

việc giới hạn gập

Tổn thương động mạch đốt sống hiếm gặp

Trang 55

Gãy C3-C7

Trang 56

Gãy C3-C7

Trang 57

Gãy C3-C7

Trang 61

XQUANG

Gaỹ trật mấu khớp C6-C7

Trang 62

XQUANG

Gaỹ giọt lệ C5

Trang 63

X Q cổ Nghiêng

Trang 64

XQ cổ Nghiêng

C6-C7 Trật C6-C7

Trang 65

Cổ cao

Gãy mõn răng C2C2

A Di lệch ra sau khi ngữa

B Di lệch ra trước khi gập

Trang 66

Trật Chẩm-Cổ

A Xquang nghiêng

B.C Trật lồi cầu :ngữa ,gập

C0-C1

Trang 67

Các loại gãy khác

Clay shovelers fracture

Avulsion of spinous process at its base

Trang 70

White and Panjabi

Thoracic and Thoracolumbar Spine Stability Scale

Instability: total of ≥ 5 points

value

Anterior elements unable to function

Posterior elements unable to function

Disruptions of costovertebral articulations

Radiographic criteria

Sagittal displacement > 2.5 mm (2 pts)

Relative sagittal plane angulation > 5 0 (2 pts)

Spinal cord or cauda equina damage

Dangerous loading anticilated

2 2 1 4

2 1

Trang 71

White and Panjabi

Lumbar Spine Stability Scale

Instability: total of ≥ 5 points

value

Anterior elements unable to function

Posterior elements unable to function

Radiographic criteria

A Flexion/extension X-rays

1 Sagittal plane translation > 4.5 mm or 15% (2 pts)

2 Sagittal plane rotation (2 pts)

> 15 0 at L1-2, L2-3, L3-4

> 20 0 at L4-5

> 25 0 at L5-S1 OR

B Resting X-rays

1 Sagittal plane displacement > 4.5 mm or 15% (2 pts)

2 Relative sagittal plane angulation > 22 0 (2 pts)

Spinal cord or cauda equina damage

Cauda equina damage

Dangerous loading anticipated

2 2 4

2 3 1

Trang 72

Denis : The tree-column spine

Instability exists with disruption of any two of the three colums Thoracolumbar stability usually folows the middle column If it intact, then the injury is usually stable

Trang 73

Three degrees of instability

First degree (mechanical instability)

= Potential for late kyphosis

• Severe compression fractures

• Seat-belt type injuries

Second degree (neurological stability)

= Potential for late neurologic

• Burst fracture without neurologic deficit

Third degree (mechanical and neurological stability)

• Fracture-dislocation

• Severe burst fractures with neurological deficit

Trang 75

PHÂN LOẠI

McAfee et al

Classification based on failure mode of

middle osteoligamentous complex

(posterior longitudinal ligament, posterior parts of vertebral body and annulus

Trang 77

PHÂN LOẠI

Denis

Minor spinal injuries:

1 Articular process fractures (1%)

2 Transverse process fractures (14%)

3 Spinous process fractures (2%)

4 Pars interarticularis fractures (1%)

Major spinal injuries:

1.Compression fractures (48%)

2 Burst fractures (14%)

3 Fracture-dislocations (16%)

4 Seatbelt-type fracures (5%)

Trang 78

Fracture Modes of Spinal Injury

Fracture type Anterior column Middle column Posterior column

None

Compression

Distraction

Distraction, rotation, or shear

None or distract

None

Distraction

Distraction, rotation, or shear

Trang 79

Both enplates

intact (15%)

Trang 80

Compression fracture

Trang 81

Inferior enplate (7%)

Burst

rotation

Trang 83

Seatbelt-type injuries (Chance fracture)

One-level

bony injury

(47%)

One-level ligamentous (11%)

Trang 84

Seatbelt-type injuries (Chance fracture)

Trang 88

CẤP CỨU BỆNH NHÂN CHẤN

THƯƠNG CỘT SỐNG

Trang 89

SƠ CỨU TẠI HIỆN TRƯỜNG

▪Biết các phương thức cấp cứu CTCS

▪Thứ tự ưu tiên trong xử lý

▪Đánh giá được những việc cần làm

một cách nhanh chóng và chính xác

với một BN CTCS

▪Có kiến thức về cấp cứu hồi sức và ổn định CTCS

Trang 90

TẠI HIỆN TRƯỜNG

• Quãng đường cần vận chuyển bệnh nhân

• Thời gian phải đợi để được chăm sóc y tế

• Với tình hình thiếu thốn trang thiết bị và thiếu kinh nghiệm, cần quan niệm

• ĐỀ PHÒNG CTCS là biện pháp rẻ và tốt nhất

• Không làm tổn thương nặng thêm

Trang 91

SƠ CỨU CTCS CỔ TẠI HIỆN TRƯỜNG

ABCs

⮚ A: Airway: Duy trì đường thở thông thoáng, kiểm tra CTCS cổ

⮚ B: Breathing: kiểm sóat hô hấp, hô hấp hổ trợ

⮚ C: Circulation: kiểm soát tuần hòan, theo dõi huyết áp

⮚ S: Spine: kiểm tra tòan bộ CS cổ, ngực, thắt lưng

Trang 93

THỞ - BREATING

Trang 94

TUẦN HOÀN – CIRCULATION

Trang 96

NGUYÊN TẮC SƠ CỨU TẠI HIỆN TRƯỜNG

▪ Giữ bệnh nhân nằm ngửa trung tính (không cúi, ngửa hay xoay cổ) và không làm CS cổ

di động thêm

▪ Lăn thành một khối đồng bộ (Logroll)

▪ Bất động đúng cách (thẳng trục, nẹp cố

định chuyên dụng hoặc đặt túi cát 2 bên cổ)

▪ Vận chuyển bệnh nhân ở tư thế trung tính

Trang 99

Đánh giá thần kinh và Thương tổn tàn phế (disability)

1.Đánh giá nhanh thần kinh theo AVPU – Là cách đánh giá nhanh và hiệu quả trong giai đoạn đầu, nhanh hơn thang điểm Glasgow

• Awake ……… Bn tỉnh

• Verbal respone ……… …Trả lời

• Painful respone … đáp ứng kích thích đau

• Unrespone ……….không đáp ứng

2 Đánh giá vận động và cảm giác ở chi

Trang 100

Tình huống bệnh nhân nằm ngửa

• Giữ yên đầu, cổ, thân ở tư thế thẳng (dùng bao nylon, túi vải hay ống quần …đựng cát đặt 2 bên cổ)

• Nới lỏng quần, cởi áo quan sát lồng ngực,

bụng Xem bệnh nhân thở

• Nếu khó thở, thì móc lấy dị vật, giúp thở theo

pp thổi miệng qua miệng hay miệng qua mũi với tư thế cổ trung tính Rất hữu ích vì bn có thể chết do ngưng thở

Trang 101

Tình huống bệnh nhân nằm ngửa

Trang 102

Tình huống bệnh nhân nằm sấp hay nghiêng

Trang 103

Tình huống bệnh nhân chúi đầu

xuống nước cạn bị chìm

Trang 104

Tình huống bệnh nhân ngồi trong xe hơi

⮚ Giữ nguyên tư thế ngồi

⮚ Một người giữ cằm, đầu thẳng hơi kéo lên

⮚ Một người giữ vai, lưng, nách

⮚ Một người khiêng mông và chân

⮚ Đặt nẹp cổ, phối hợp đồng bộ cố mang bn ra khỏi xa

⮚ Một người phụ khiêng lưng mông

⮚ Một người phụ khiêng 2 chân đưa dần nạn nhân ra khỏi xe rồi đặt nằm ngửa

Trang 106

chỉnh

Trang 108

VẬN CHUYỂN BN TỪ HIỆN

TRƯỜNG TỚI BỆNH VIỆN

• Cần 3 - 4 người khiêng đứng cùng một bên

• Người giữ đầu điều khiển việc di chuyển bn đồng bộ

• Đặt bn trong tư thế ngửa và theo dõi nhịp thở, dùng nẹp cố định cổ, di chuyển bằng khung ván, hoặc băng ca

• Đặt 2 túi cát hai bên cổ và cố định đầu, vai, tay chân xuống mặt ván

Trang 119

CHÂN THÀNH CẢM

ƠN

Ngày đăng: 26/07/2023, 10:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w