CHẤN THƯƠNG VẾT THƯƠNG MẠCH MÁU NGOẠI VI... ĐẠI CƯƠNGĐịnh nghĩa: Là tổn thương làm mất liên tục 3 lớp của thành mạch.. Làm cho máu chảy ra khỏi lòng mạch hay chỉ làm rối loạn lưu thông
Trang 1CHẤN THƯƠNG VẾT THƯƠNG
MẠCH MÁU NGOẠI VI
Trang 2ĐẠI CƯƠNG
Định nghĩa: Là tổn thương làm mất liên tục 3 lớp của thành mạch Làm cho máu chảy ra khỏi lòng mạch hay
chỉ làm rối loạn lưu thông máu trong lòng mạch
Chấn thương động, tĩnh mạch chi trên và chi dưới
Chi trên: Từ động mạch nách
Chi dưới: Từ động mạch đùi chung
Chấn thương động mạch hay gặp hơn, chi dưới gặp nhiều hơn chi trên
Cấp cứu ngoại khoa thường gặp
Trang 3GIẢI PHẨU ĐỘNG TĨNH MẠCH CHI TRÊN
Trang 4GIẢI PHẨU ĐỘNG TĨNH MẠCH CHI TRÊN
Trang 5GIẢI PHẨU ĐỘNG TĨNH MẠCH CHI DƯỚI
Trang 7GÃY XƯƠNG
Trang 8CAN THIỆP MẠCH
Trang 9GIẢI PHẪU BỆNH
Tổn thương một trong ba lớp của thành mạch
làm cho máu chảy ra ngoài khỏi lòng mạch
hay chỉ làm rối loạn lưu thông máu trong lòng mạch
Thường gặp tổn thương động mạch
Trang 10GIẢI PHẨU BỆNH
3 lớp thành mạch
Trang 11CÁC THỂ GIẢI PHẪU BỆNH
2. VT đứt đôi hay mất đoạn
4. TT lớp áo ngoài
5. Co thắt mạch
6. VT xuyên động tĩnh mạch
Trang 12CÁC THỂ GPB
Trang 13LÂM SÀNG
a Toàn thân: phụ thuộc lượng mất máu và thời gian vào viện
Hội chứng choáng mất máu, hội chứng nhiểm trùng nhiểm độc
b Cơ năng:
Đau nơi vết thương.
Chảy máu từ nơi có vết thương.
Hạn chế vận động, cảm giác dưới nơi tổn thương.
Trang 14LÂM SÀNG
Trang 15CÁC THỂ LÂM SÀNG
1. VT đang chảy máu
2. VT đã đặt garô
3. VT đã ngừng chảy máu
4. Chấn thương kín: do gãy xương, các đầu
xương chọc vào, do can thiệp nội mạch
Trang 16LÂM SÀNG
CTVT đang chảy máu:
Trên thực tế ko phải hay gặp Có 2 hình thái:
VT chảy máu thành tia:
- Do tổn thương mạch nông dưới da (đùi, cảnh)
- Thường do tổn thương vật nhọn or sắc đâm vào
- Việc chẩn đoán ko cần đặt ra vì quá rõ: chảy máu thành tia
- Quan trọng là sơ cứu càng sớm, bằng mọi cách.
Trang 17LÂM SÀNG
Trang 18LÂM SÀNG
CTVTMM đã đặt Garo:
- Muốn chẩn đoán được phải tháo Garo:
+ Garo < 5giờ.
+ Tháo tại phòng mổ.
+ Đề phòng chống sốc
Trang 19LÂM SÀNG
CTVT không còn chảy máu.
Cơ chế: Do cục máu đông bít lại
Do các mô xung quanh ngăn lại
Do sơ cứu VTMM đã được cầm lại
Có thể gặp 2 hình thái: Máu tụ lan toả hay khu trú, vết thương khô
Trang 20LÂM SÀNG
Máu tụ lan toả hay khu trú.
- Máu tụ lan toả: do tổ chức xung quanh lỏng lẻo (vùng bẹn, khuỷa) nên khối tụ có đặc điểm:
+ Lan toả nhanh, to lên nhanh.
+ Đập giãn nở theo nhịp đập của tim.
+ Có thể nghe thấy tiếng thổi tâm thu.
- Máu tụ khu trú: do khối máu tụ được tổ chức xung
quanh, cân cơ bọc lại (cẳng tay, cẳng chân).
+ Khối máu tụ to lên -> H/c chèn ép khoang: căng
cứng cẳng tay, cẳng chân, chèn ép vào TK, MM gây tê bì thiếu máu chi.
+ Tím da, mất mạch phía dưới khối máu tụ.
Trang 22LÂM SÀNG
Trang 23H/c thiếu máu chi ngoại biên.
Khám kỹ để phát hiện tôn thương gãy xương trên cùng 1 chi.
Trang 24CHẨN ĐOÁN CẬN LÂM SÀNG -SIÊU ÂM
Thông động tĩnh mạch
Trang 25
CHẨN ĐOÁN CẬN LÂM SÀNG - CTA
Trang 26CHẨN ĐOÁN CẬN LÂM SÀNG - CHỤP MẠCH DSA
Ưu điểm:
Xách định chẩn đoán chắc chắn
Thấy được hình ảnh thực của mạch máu
Dự kiến được phẫu thuật
Trang 27CHẨN ĐOÁN
Lâm sàng rất quan trọng
Triệu chứng mất mạch, so sánh hai bên Cận lâm sàng khi cần thiết
Trang 28ĐIỀU TRỊ Nguyên tắc: cầm máu, phục hồi lưu thông mạch máu
Trang 29- Xử lý mạch máu: Khâu nối tận tận, khâu thành bên
và ghép mạch bằng tĩnh mạch hiển hoặc mạch nhân tạo
Trang 30ĐIỀU TRỊ
Trang 31ĐIỀU TRỊ
Trang 32ĐIỀU TRỊ
Trang 35ĐIỀU TRỊ
Trang 36ĐIỀU TRỊ
Trang 38ĐIỀU TRỊ PHỐI HỢP
Áp lực khoang >30mmHg Tổn thương phần mềm rộng Bắp chân căng trước hoặc tăng lên sau mổ Tổn thương mạch quá 6h
Tụt HA hoặc sốc kéo dài Can thiệp mạch thất bại, hoặc khi bắt buộc phải thắt mạch
Cắt lọc sạch
Cố định xương Che phủ mạch bằng cân, cơ ,phần mềm
Trang 39BIẾN CHỨNG
Do vết thương mạch máu
Tử vong do mất máu Hoại tử chi do thiếu máu Nhiễm khuẩn
Sau mổ
Chảy máu Tắc mạch Nhiễm trùng
Di chứng
Giả phồng động mạch Thông động tĩnh mạch Chảy máu tái diễn
Thiểu dưỡng chi do thiếu máu mãn tính
Trang 40KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ
CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN
Tổn thương phối hợp Thời gian xử trí
Trình độ PTV và GMHS Trang thiết bị
Trang 41TRẮC NGHIỆM
1 Chấn thương nào sau đây dể gây chấn thương mạch máu kèm theo:
a Liên mấu chuyển xương cánh tay
b đầu dưới xương đùi
3 Chấn thương nào sau đây không thuộc chấn thương mạch máu ngoại biên:
a vết thương đứt lìa động mạch đùi sâu
b dập huyết huyết khối động mạch đùi nông
c rách tình mạch dưới đòn trái
d gãy hở độ 3c hai xương cẳng chân
e gãy hở độ 3c hai xương cẳng tay
Trang 424 Triệu chứng nào sau đây quan trọng nhất giúp chẩn đoán chấn thương mạch máu ngoại biên
a đau chi tổn thương
b rối loạn vận động chi tổn thương
c rối loạn cảm giác chi
d mất mạch chi tổn thương
e sưng nề chi tổn thương
5 Di chứng nào sau đây không thường gặp trong chấn thương mạch máu ngoại biên
6 Câu nào sau đây không đúng về chấn thương mạch máu ngoại biên:
a Tổn thương chi dưới thường gặp hơn chi trên
b Tổn thương động mạch hay gặp hơn động mạch
c đứt lìa động mạch chảy máu nhiều hơn rách thành bên động mạch
d hay gặp cả trong thời bình và thời chiến
e cơ chế thấn thương có thể tổn thương mạch máu từ ngoài vào trong hoặc trong ra ngoài
Trang 43THANK YOU!