1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng đái tháo đường

30 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đái Tháo Đường
Chuyên ngành Y học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải thích được cơ chế bệnh sinh của ĐTĐ 2.. Trình bày triệu chứng LS, CLS của ĐTĐ 1 3.. Trình bày được tiêu chuẩn ĐTĐ theo ADA.. Trình bày được nguyên tắc điều trị ĐTĐ 1 5.. Trình bày

Trang 1

ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

Trang 2

MỤC TIÊU

1 Giải thích được cơ chế bệnh sinh của ĐTĐ

2 Trình bày triệu chứng LS, CLS của ĐTĐ 1

3 Trình bày được tiêu chuẩn ĐTĐ theo ADA

4 Trình bày được nguyên tắc điều trị ĐTĐ 1

5 Trình bày được biến chứng của ĐTĐ

6 Phân biệt ĐTĐ típ 1 và 2

2

Trang 4

ĐẠI CƯƠNG

• ĐTĐ: rối loạn chuyển hóa mạn tính do thiếu Insuline hoặc do

khiếm khuyết tác động của Insuline

• Nam = nữ

Mọi tuổi; 5-7 tuổi; 11-13 tuổi; < 2 tuổi: 8%

Sơ sinh: < 0,3%

4

Trang 5

ĐẠI CƯƠNG

Trang 6

ĐẠI CƯƠNG

Tác dụng của Insulin

• Biến dưỡng glucid để ↓glucose máu:

• Tăng tiêu dùng: v n chuy n glucose vào t ↑ vận chuyển glucose vào tế ận chuyển glucose vào tế ển glucose vào tế ế

bào, oxy hoá G mô, chuy n G thành acide ↑ vận chuyển glucose vào tế ở mô, ↑ chuyển G thành acide ↑ vận chuyển glucose vào tế ển glucose vào tế

béo gan, d tr glycogen gan và c ở mô, ↑ chuyển G thành acide ↑ vận chuyển glucose vào tế ự trữ glycogen ở gan và cơ ữ glycogen ở gan và cơ ở mô, ↑ chuyển G thành acide ơ

• Giảm s n xuất: t o đ ng m i, chuy n ản xuất: ↓ tạo đường mới, ↓ chuyển ↓ tạo đường mới, ↓ chuyển ạo đường mới, ↓ chuyển ường mới, ↓ chuyển ới, ↓ chuyển ↓ tạo đường mới, ↓ chuyển ển glucose vào tế

glycogen thành G gan.ở mô, ↑ chuyển G thành acide

• Biến dưỡng lipid: ức ch Lipase, tổng hợp FA ở gan ế ↑ vận chuyển glucose vào tế

và TG ở tế bào mỡ

• Biến dưỡng protid:↑ vận chuyển glucose vào tế ổng hợp protein t ng h p proteinợp protein

• Tăng vận chuyển Kali vào trong tế bào

6

Trang 7

• Giảm với hoạt động của hệ cơ

• Tăng nhu cầu: stress, nhiễm trùng, phẫu thuật, chấn thương

Trang 8

PHÂN LOẠI (ADA)

8

Đái Tháo Đường

Các dạng đặc biệt khác Type 2

Trang 9

NGUYÊN NHÂN & SINH LÝ BỆNH

Trang 10

NGUYÊN NHÂN & SINH LÝ BỆNH

• Di truyền: 19,2% có tiền sử gia đình.

• Bệnh lý: - stress  ↑ stress hormone ↑ĐH.

- nhiễm trùng tổn thương tế bào B

(cúm, quai bị, rubella…).

- thuốc ảnh hưởng đến tế bào B

( diệt chuột, cortisol, interferon…).

• Tự miễn: 80-90% có KT chống tế bào đảo (ICA, anti-GAD)

30-40% có KT chống Insuline (IAA)

10

Trang 11

NGUYÊN NHÂN & SINH LÝ BỆNH

Giảm tiết insulin

Tăng hủy lipid Giảm tổng hợp lipid

Ly giải mơ mỡ

Tăng TG, Chol, FA

Tăng ceton máu (chán ăn, buồn nơn, ĩi)

Toan chuyển hĩa Giảm tăng trưởng

Gầy ốm, mệt, yếu

Tăng tạo đường mới

ALTT>300: hơn mê)

Phá hủy tế bào beta

Tăng dị hóa Protid Giảm tổng hợp Protid

Ly giải mô cơ

Trang 12

CHẨN ĐOÁN

• 3 Hoàn cảnh phát hiện:

• Bệnh sử gợi ý TĐ (tiểu ↑, ăn ↑, uoáng ↑, gầy)

• Đường niệu (+)

• Biểu hiện của toan chuyển hóa ± RL tri giác

• Chẩn đoán dựa vào:

• LS: tiểu, uống, ăn nhiều; sụt cân

• CLS: ĐH ↑ (BT: 75-115mg%) ±↑ cétones máu

Đường niệu (+) ± cétones niệu

↓Insuline máu ≤ 10μU/ml (BT: ≥ 20μU/ml)U/ml (BT: ≥ 20μU/ml (BT: ≥ 20μU/ml)U/ml) 12

Trang 13

CHẨN ĐỐN

Tiêu chuẩn chẩn đốn ĐTĐ theo ADA:

1 HbA1C 6.5% (XN ã được chuẩn hóa theo chương trình chuẩn hóa ≥6.5% (XN đã được chuẩn hóa theo chương trình chuẩn hóa đã được chuẩn hóa theo chương trình chuẩn hóa

HbA1C quốc gia) HOẶC

2 ĐH tương lúc đói 126 mg/dL (7.0 mmol/L) (nhịn ăn ít nhất 8h) HOẶC ≥6.5% (XN đã được chuẩn hóa theo chương trình chuẩn hóa

3 H tương 2 giờ sau làm nghiệm pháp dung nạp glucose 200 mg/dL ≥6.5% (XN đã được chuẩn hóa theo chương trình chuẩn hóa

(11.1 mmol/L) HOẶC

4 Có triệu chứng của tăng H + một mẫu H tươ.ng bất kỳ 200 mg/dL ≥6.5% (XN đã được chuẩn hóa theo chương trình chuẩn hóa

Trang 14

CHẨN ĐOÁN

• Phân độ nặng

Độ 1: ↑ĐH, ĐN(+) tiểu, ăn, uống nhiều

Độ 2: thêm ↑cétones máu, cétones niệu (+)

Độ 3: thêm toan máu, thở nhanh, mệt,

HCO3- < 15mEq/L, pH < 7,3

Độ 4: nhiễm cétoacides, RL tri giác

14

Trang 15

ĐIỀU TRỊ

MEDEM

Trang 16

ĐIỀU TRỊ

Thể điển hình = không nhiễm cétoacides

• Cách dùng Insuline:

• 0,5-1U/kg/ngày (SC, IM,vị trí)

• 2/3 sáng, 1/3 chiều, trước ăn 15-30 phút

• Ins nhanh/ Ins chậm = 1/2 - 1/3

• ↑↓ liều 10-15% mỗi ngày phụ thuộc lâm sàng

• Lý tưởng: ĐH lúc đói = 80mg%

ĐH sau ăn = 140mg%

• Tác dụng phụ: hạ ĐH, kháng Insuline, dị ứng 16

Trang 17

ĐIỀU TRỊ

Trang 18

-Trung bình cần 1 đơn vị insulin để bao phủ 20 grams

carbohydrate ở trẻ nhỏ (1-6 tuổi), 10-12 grams ở trẻ lớn và

8-10 grams/ dậy thì

18

Trang 19

ĐIỀU TRỊ

• Dinh dưỡng

• Năng lượng: 1000 Kcal + (100Kcal × tuổi)

• 55% G, 30% L, 15% P

• Cung cấp các sinh tố, chất xơ, yếu tố vi lượng (Fe, I …)

• Hạn chế thức ăn có đường, béo động vật

• Hoạt động

Trang 20

ĐIỀU TRỊ

• Theo dõi: biết cách tự kiểm soát

• ĐN trước bữa ăn chính

• ĐH ít nhất 1 lần (3-4 giờ sáng)

• Cétones thường xuyên

• Cân nặng mỗi ngày

• Giữ vệ sinh thân thể

20

Trang 21

ĐIỀU TRỊ

• Lâu dài: mỗi tháng: cân, HA, ĐNiệu, ĐH

mỗi quí: tim mạch, thận, chân, lipide máu

6 tháng: FO

mỗi năm: cấy nước tiểu, đạm niệu 24 giờ

2-3 năm: mạch máu võng mạc, điện cơ

Trang 22

BIẾN CHỨNG

Hôn mê nhiễm cetoacide

Bỏ điều trị insulin hoặc có yếu tố thuận lợi (Stress, NT…)

Trên bệnh nhân xuất hiện

• RL tri giác: lừ đừ, lơ mơm hôn mê, dấu TKĐV (-)

Trang 23

BIẾN CHỨNG

Hôn mê tăng ALTT huyết tương

– Ít gặp ở trẻ em

– ALTT huyết tương  330 mosm/kg, ĐH 600 mg%

– T/C thần kinh: co giật, yếu 1.2 người, Babinski (+)

– Ceton máu không tăng, pH > 7,3, HCO3 >15mEq/L

BIẾN CHỨNG CẤP

Trang 24

BIẾN CHỨNG

Hạ đường huyết

– Nhức đầu, hoa mắt, lú lẫn, bứt rứt, co giật

– Run, nhịp tim nhanh, vã mồ hôi, hoa mắt

Trang 26

BIẾN CHỨNG

Biến chứng về thần kinh:

• Mất cảm giác (đau), viêm đa thần kinh

• Liệt TK sọ não, RL TK thực vật (TC, ↓HA)

Trang 27

BIẾN CHỨNG

BIẾN CHỨNG MẠN

Trang 28

BIẾN CHỨNG

28

Trang 29

PHÂN BIỆT ĐTĐ TYPE 1 VÀ 2

• Thể trọng: BN ĐTĐ type 2 thường thừa cân BN ĐTĐ type 1

thường không có thừa cân và có bệnh sử sụt cân gần đây

13,5) Tuổi biểu hiện của ĐTĐ type 1 có 2 đỉnh là 5-7 tuổi và đỉnh

trước hay sau dậy thì (11 – 13 tuổi)

Trang 30

PHÂN BIỆT ĐTĐ TYPE 1 VÀ 2

chẽ, tuy nhiên ĐTĐ type 2 hay gặp hơn.

nguời Mỹ bản xứ và người Mỹ gốc Châu Á.

nhưng biểu hiện này không phải hiếm gặp ở bệnh nhi ĐTĐ type 2.

IA-2) Nghi ngờ ĐTĐ type 1:  insulin và peptic C.

30

Ngày đăng: 25/07/2023, 16:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm