Tăng Albumin ni u ệueGFR: Độ lọc cầu thận ước tính Nghiên cứu NEFRON: National Evaluation of the Frequency of Renal Impairment Coexisting with NIDDM Thomas MC và CS MedJAust...
Trang 2Tăng Albumin ni u ệu
eGFR: Độ lọc cầu thận ước tính
Nghiên cứu NEFRON: National Evaluation of the Frequency of Renal Impairment Coexisting with NIDDM
Thomas MC và CS MedJAust 2006;185(3):140-144
Trang 3Các biến cố liên quan
đến albumin niệu,
sau khi đã chỉnh với
tuổi, giới HA tâm
thu, tâm trương,
Trang 414 13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0
Trang 5Đã bị NMCT ĐTĐ và BTM BTM (eGFR
<60ml/1’/1,73m 2 )
ĐTĐ Không ĐTĐ
Không BTM
Đã bị NMCT ĐTĐ và BTM BTM (eGFR ĐTĐ
<60ml/1’/1,73m 2 )
Không ĐTĐ Không BTM
Nhồi máu cơ tim
Trang 6Dự hậu của bệnh thận mạn dựa trên độ lọc cầu thận ước tính (eGFR) và albumin niệu KDIGO 2012:
Màu xanh: nguy cơ thấp
Màu vàng: nguy cơ trung bìnhMàu cam: nguy cơ cao
Màu đỏ: nguy cơ rất
cao
Trang 7bệnh thần kinh ĐTĐ, bệnh mạch máu ngoại vi.
• ĐTĐ + tiểu albumin ≥ 300 mg/g creatinin + bệnh võng mạch đái tháo đường khả năng có bệnh thận đái tháo đường rất cao.
.
Trang 8• Thời gian mắc bệnh ĐTĐ ngắn
• Chức năng thận giảm nhanh: tổn thương thận cấp, suy thận tiến triển nhanh, giảm GFR nhanh >30% trong 2-3 tháng sau khi bắt
đầu dùng ACEI hoặc ARB
• Tiểu protein hoặc hội chứng thận hư đột ngột xuất hiện
• Không kèm tổn thương đáy mắt
• Tiểu máu kéo dài, trụ hồng cầu
• Tăng huyết áp kháng trị
• Triêu chứng khác của bệnh toàn thân sốt, giảm cân….
KDIGO 2012
ADA 2014
8
Trang 9Kidn Int 30
2015;87:20-HbA1c ~
7%
Dinh dưởn g
HA
<130/80 mmHg
Trang 10DCCT/EDIC (Đái tháo đường type 1)
DCCT Can thiệp
Năm nghiên cứu
EDIC Giai đoạn quan sát
Kết quả chuyển hóa
TB: trung
bình
10
Trang 11Nathan DM, for the DCCT EDIC research
Group
11
Trang 121 UKPDS Group (33) Lancet 1998;352:837-853 2 Ismail-Beigi F et al Lancet 2010;376:419-430 3 ADVANCE Collaborative Group N
Engl J Med 2008;358:2560-2572 4 Zoungas S et al Diabetologia 2011;54(suppl 1):S23.
12
Giảm tiểu albumin và tiểu
đạm Thoái triển suy thận
Phòng ngừa bệnh thận giai đoạn cuối
UKPDS1 Tiểu alb: -24% (P=0.00062)
Tiểu đạm: không ý nghĩa
Không ý nghĩa Không ý nghĩa
ADVANCE3,4 Tiểu alb: -9% (P=0.02)
Tiểu đạm: -30%
(P<0.001)
-21% (P=0.006) -65% (P=0.02)
Trang 13160 bệnh nhân ĐTĐ type 2 đã có microalbumin niệu, chia ngẫu nhiên, 80 bệnh nhân đều trị theo qui ước, 80 bệnh nhân điều trị tích cực đa yếu tố HbA1c<6.5%,
HA tâm thu<130mmHG, tâm trương<80 mmHg, Cholesterol toàn phần<175
2001: kết thúc giai đoạn chia
ngẫu nhiên, đánh giá các
biến chứng
Từ 2001:tất cả các bệnh nhân đều được điều trị tích cực đa yếu tố; 2006: đánh giá các biến chứng 2012: đánh giá biến
chứng thận
Trang 14NGHIÊN CỨU STEO-2 THEO DÕI 8 NĂM
NGHIÊN CỨU STEO-2 THEO DÕI 13 NĂM
Gaede P et al NEJM 2008; 358:
580-91
Trang 15EASD 2013
Trang 16• Theo guidelines: metformin là thuốc lựa
chọn đầu tay
Trang 17Reprinted with permission from DeFronzo R et al Diabetes
2009;58:773-795 Copyright © 2009 American Diabetes Association All
rights reserved.
* Cơ chế tác dụng của
thuốc
ETIOLOGY OFT2D M
Hyperglyce mia Increased DecreasedGlucose HGP Upake Secetio n ImpaiedInsulin IncreasedLipoyss
Tăng tiết Insulin
Giảm sản xuất Glucose
Tăng thải Glucose
Trang 18Adapted from: Product Monographs as of March 1, 2013; CDA Guidelines 2008; and Yale JF J Am Soc Nephrol 2005; S10.
16:S7-Thuốc viên điều trị ĐTĐ và chức năng thận
Repaglinide
Saxagliptin Linagliptin
Trang 19Thuốc Chuyển hóa
/thanh lọc Chỉnh liều trọng BTM
mL/ph 25 mg/ngày nếu ĐLCT < 30 mL/ph
Saxagliptin Gan/thận 2.5 mg/ngày nếu ĐLCT< 30 mL/ph
Linagliptin Đường mật Không cần chỉnh liều
mL/phút 50mg/ngày nếu ĐLCT < 30 mL/phút
đầu hoặc tăng liều ở bệnh nhân suy thận
Trang 21• FDA
2016
• Tác dụng phụ chính của Metformin: tiêu chảy, buồn nôn, khó
chịu ở dạ dày
• Dù hiếm, metformin vẫn có thể gây hạ glucose huyết khi bệnh nhân ăn uống kém, uống rượu, phối hợp thuốc để điều trị tăng đường huyết
• Khi nào cần theo dõi chức năng thận:
– Trước khi cho metformin, kiểm tra eGFR
– Chống chỉ định metformin khi eGFR< 30ml/phút/1,73 m2 da
Trang 22• Nếu eGFR< 30-45 ml/phút/1,73m2: không khuyến cáo
dùng metformin
Bệnh nhân có nguy cơ bị suy thận thí dụ người già, kiểm tra
thường xuyên hơn
học với thuốc cản quang ở bệnh nhân có eGFR trong khoảng 30-60
suy tim; hoặc ở bệnh nhân sẽ tiêm thuốc cản quang có iod vào
động mạch Đánh giá lại eGFR sau 48 giờ chụp cản quang, sử
dụng lại metformin nếu chức năng thận ổn định
Trang 23eGFR Liều Insulin
Insulin nội sinh
Insulin ngoại sinh
1/3 Insulin ngoại sinh được thoái giáng ở thận
Bệnh thận mạn: Tăng nguy cơ hạ glucose huyết do giảm dị hóa insulin ngoại
sinh
Charpentier G et al Diabetes Metabolism 2000;26(suppl
4):73-85
23
Trang 24• Đánh giá chức năng thận (Độ lọc cầu thận ước tính)
– Cực kỳ quan trọng ở bệnh nhân lớn tuổi
thận), nếu có suy thận có cần chỉnh liều
hay không
thận thường xuyên để xem có cần chỉnh liều thuốc
Trang 26Tỉ lệ tiểu đạm ở ĐTĐ type 2 thay đổi tùy sắc tộc
KIDOQI 2007
ĐTĐ type 1, tiểu đạm vi lượng 30-50
ĐTĐ type 1, tiểu đạm đại lượng 65-88
ĐTĐ type 2, tiểu đạm vi lượng 40-83
ĐTĐ type 2, tiểu đạm đại lượng 78-96
Tỉ lệ tăng huyết áp ở bệnh thận ĐTĐ
Trang 27Tăng huyết áp (H) và đạm niệu (P) Ở người ĐTĐ type 2
Wang SL et al Diabetes Care 1996;19:305-312.
Tỉ suất tử vong
đã chuẩn
hóa
5001,000
Trang 28KDIGO Blood Pressure Work Group Kidney Int Suppl 2012
• Dãn mạch hệ thống:
Giảm huyết áp
• Dãm mạch đi khỏi cầu thận nhiều hơn động mạch
đến cầu thận:
Giảm áp lực cầu thận
Giảm đạm niệu
Bảo vệ thận về lâu dài
• Giảm tiết aldosterone:
Có thể xảy ra tình trạng aldosterone
breakthrough
Trang 29Dãn ĐM đi khỏi cầu thận > dãn ĐM tới cầu
thận
GlomerulusD9M
Áp lực cầu thận
Tỉ suất thải albumin niệuNang
Bowman
Trang 30Brenner BM et al NEJM 2001 Lewis EJ et al NEJM 2001
RENAAL=The Reduction of Endpoints in NIDDM with the Angiotensin II Antagonist Losartan Study IDNT=The Irbesartan in Diabetic Nephropathy Trial
Thời gian đến kết cục chính (X2 serum creatinine, bệnh thận giai đoạn cuối, tử vong)
(n=1,514) (n=1,715)
Trang 31Creatinine clearance (mL/min/1.73 m 2 ) Proteinuria (g/d)
Amlodipine
0 -1 -2 -3
-5 -6 -7 -8
Lewis EJ et al N Engl J Med 2001;345:851-860.
Trang 32(J Am Soc Nephrol 3037)
Trang 332005;16:3027-Điều trị huyết áp
mmHg
dưới 130mmHg, nhất là khi HA tâm trương dưới 60-70 mmHg
chế beta
Trang 35Xét nghiệm n(%) Simvastatin+
Fenofibrate (n+2765)
Simvasstatin+
Placebo (n=2753)
Giá trị p
Tỉ suất mới mắc
albumin niệu vi lượng
sau khi chia ngẫu nhiên
albumin niệu đại lượng
sau khi chia ngẫu nhiên
(>300mg/g)
ACCORD study group – NEJM 2010
Trang 36• Mục tiêu LDL <100 mg/dL
– LDL<70mg/dL cũng là một chọn lựa
va LDL≥100mg/dL cần được điều trị bằng statin
đang điều trị lọc thận, không có một chỉ định tim mạch đặc biệt nào.
Trang 37mất thăng bằng calci, phospho
Trang 38• Bệnh thận mạn có khuynh hướng gia tăng ở bệnh
nhân ĐTĐ
• Bệnh thận mạn là yếu tố nguy cơ tim mạch, tăng
nguy cơ tử vong chung và tử vong do tim mạch
• Phát hiện sớm: thử albumin niệu, đánh giá độ lọc
cầu thận ước tính
38