TUẦN 1 Ngày soạn 1/ 9/ 2017 TUẦN 20 Thời gian thực hiện Thứ hai, 30/ 1 / 2023 Hoạt động trải nghiệm Tiết 20 SHDC Tổng kết chủ đề "Chào năm mới" I Yêu cầu cần đạt 1 Năng lực đặc thù HS lắng nghe đánh g[.]
Trang 1TUẦN 20
Thời gian thực hiện: Thứ hai, 30/ 1 / 2023
Hoạt động trải nghiệm
- GV: Bàn, ghế; Sổ nhận xét trực tuần; hình ảnh trang phụ của 1 số DT
- HS: ghế ngồi; Các lớp chuẩn bị 1 số tiết mục văn nghệ chào năm mới III Nội dung hoạt động:
biến kế hoạch trong tuần
b HĐ 2: Sinh hoạt dưới cờ theo chủ đề
- GV tổ chức cho HS tham gia Lễ tổng kết
theo kế hoạch của nhà trường
- GV nhắc nhở HS giữ trật tự, tập trung
chú ý và nêu được ít nhất một điều ấn
tượng về các HĐ trong buổi lễ tổng kết,
chia sẻ điều đó với bạn bè trước lớp
- GV cho đội văn nghệ của lớp chuẩn bị
biểu diễn tiết mục văn nghệ như đã luyện
tập trước đó
- GV hỗ trợ HS trong quá trình di chuyển
lên sân khấu biểu diễn và trở về chỗ ngồi
của lớp mình sau khi biểu diễn xong
- HS tham gia lễ tổng kết
- HS ngồi vào vị trí của lớp, giữ trật tự,lắng nghe
- HS về chia sẻ ấn tượng về buổi tổng kết
- Đội văn nghệ chuẩn bị biểu diễn
- Đội văn nghệ biểu diễn trước trường, cảlớp cổ vũ nhiệt tình
- HS theo dõi, lắng nghe
Trang 2+ Các lớp tự nhận xét và thực hiện tốt nộiquy trường, lớp…
IV Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có)
- Đếm, đọc, viết được các số trong phạm vi 100 000
- Nhận biết được 10 chục nghìn = 1 trăm nghìn, nhận biết được các số tròn mười nghìn
- HS: Sách giáo khoa, vở ghi
III Các hoạt động dạy học
1.Khởi động
- GV tổ chức trò chơi Tôi là ai? Là ai?
+ Tôi gồm 3 nghìn 6 chục Vậy tôi là ai?
=>Vậy đây (63 060) là ai? Có đặc điểm gì?
thì chúng ta cùng vào bài học hôm nay
- HS tham gia trò chơi+ 3060
10 000
- HS lấy các thanh chục nghìn đếm,nói 2 chục nghìn, 3 chục nghìn, 10chục nghìn
-HS lần lượt viết và đọc các số
10 000; 20 000; 100 000
10 chục nghìn = 100 000
- VD: số 10 000 có năm chữ số,trong đó có bốn chữ số 0, số 1 trămnghìn là số có sáu chữ số, trong đó
Trang 3- Em có nhận xét gì về đặc điểm của dãy số
trên?
*Mở rộng: 2 số tròn chục nghìn liền nhau
hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
*HĐ2: Hình thành các số tròn nghìn trong
Đọc là: Hai mươi ba nghìn; Viết là 23 000
-Tương tự với số 35 000, GV cho HS nêu
- GV cho HS lấy thêm số khác tương tự
=> Chốt: Cách viết tròn nghìn số có năm
chữ số, đặc biệt số 1 trăm nghìn có 6 chữ số.
nghìn để điền vào ô trống trên tia số
Bài 3 Đếm, viết rồi đọc (theo mẫu)
là 23 000
- HS NX: số 23 000 có năm chữ số,trong đó có ba chữ số 0
-HS nêu yêu cầu
- HS ghi lại cách đọc vào vở
- HS lần lượt đọc số và nhận xétcách đọc số
b HS làm vào vở viết
-1HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm theo cặp : đếm, đọc và nêucác số còn thiếu
a)10 000; 20 000;…60 000;
70 000; 80 000;….100 000b)52 000; …55 000; 56 000;…
58 000,…; 60 0000
-1HS đọc yêu cầu bài tập-HS nhận xét cách viết: 23 153-Đọc số: Hai mươi ba nghìn mộttrăm năm mươi ba
- 2 HS lên bảng, lớp làm vở
- HS nêu kết quả và nhận xét a)31 432: Ba mươi mốt nghìn bốntrăm ba mươi hai
b)52 644: Năm mươi hai nghìn sáutrăm bốn mươi tư
4 Vận dụng
- Bài học hôm nay em học thêm điều gì? - HS chia sẻ thông tin
IV Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có)
Trang 4
Tiếng việt
Nói và nghe: Kể chuyện Cóc kiện trời
- Hiểu nội dung bài: Giải thích vì sao hễ cóc nghiến răng thì trời đổ mưa
- Dựa vào tranh minh họa kể lại được câu chuyện Cóc kiện trời
2 Năng lực chung
* Góp phần phát triển năng lực ngôn ngữ: Lắng nghe, đọc bài và trả lời các câu hỏi,nêu được nội dung bài Kể về một việc làm gắn với trải nghiệm của bản thân
3 Phẩm chất
* Góp phần hình thành và phát triển phẩm chất yêu nước: Biết yêu thiên nhiên
II Đồ dùng dạy học: - GV: Tranh minh họa trong sgk
- HS: SGK, vở viết
III Các hoạt động dạy học
- GV đọc mẫu HD đọc: Đọc trôi chảy toàn
bài, ngắt nghỉ câu đúng, chú ý câu dài Đọc
diễn cảm các lời thoại với ngữ điệu phù hợp;
phân biệt lời kể với lời nhân vật
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- GVHD chia đoạn: 3 đoạn
- GV gọi HS đọc nối tiếp theo đoạn
+ Luyện đọc từ khó:
+ Luyện đọc câu dài: Ngày xưa,/ có một
năm trời nắng hạn rất lâu,/ ruộng đồng nứt
nẻ,/ cây cỏ trụi trơ,/chim muông khát khô cả
+ Đoạn 1: Từ đầu đến xin đi theo.
+ Đoạn 2: Tiếp theo cho đến bị cọp vồ
+ Đoạn 3: Còn lại
- HS đọc nối tiếp theo đoạn
- HS đọc từ khó: nứt nẻ, trụi trơ, lưỡi tầm sét,…
- 2-3 HS đọc câu dài
- HS đọc giải nghĩa từ
- HS luyện đọc theo nhóm 3
Trang 52.2 Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi.
+ Câu 1: Vì sao cóc lên thiên đình kiện
Trời?
+ Câu 2: Nêu cách sắp xếp đội hình của cóc
khi đến cửa nhà Trời
+ Câu 3: Đội quân của có và đội quân nhà
trời giao chiến với nhau như thế nào?
+ Câu 4: Vì sao Trời thay đổi thái độ với
cóc sau khi giao chiến?
+ Câu 5: Tìm ý tương ứng với mỗi đoạn
trong câu chuyện Cóc kiện trời
- GV mời HS nêu nội dung bài
3 Luyện tập: *Luyện đọc lại
- GV đọc diễn cảm toàn bài
- HS đọc nối tiếp; Đọc phân vai
+ Vì trời nắng hạn rất lâu, ruộng đồngnứt nẻ, cây cỏ trụi trơ, chim muôngkhát khô cả họng
+ Cua trong chum nước, ong sau cánhcửa, cáo, gấu , cọp ở hai bên cánhcửa
+ Cóc đánh trống - trời sai gà ra trịcóc
Gà bay ra – cáo nhảy tới cắn cổ, thađi
Trời sai chó ra bắt cáo – vừa đến cửa,gấu quật chó chết tươi
Thần Sét ra trị gấu – Ong đốt túi bụi.Thần nhảy vào chum – cua kẹp; Thầnnhảy khỏi chum – cọp vồ
+ HS tự chọn đáp án theo suy nghĩcủa mình
+ HS thảo luận nhóm; Báo cáo:
1.Nguyên nhân cóc kiện trời
2 Diễn biến cuộc đấu giữa 2 bên
3 Kết quả cuộc đấu
- ND: Bài văn giải thích vì sao hễ cócnghiến răng thì trời đổ mưa
- 2-3 HS nhắc lại
- HS lắng nghe
- HS luyện đọc
* Nói và nghe:
HĐ 1: Nói về sự việc trong tranh
- GV giới thiệu câu chuyện
- YC HS QS tranh minh họa
- GV tổ chức cho HS làm việc nhóm 4: HS
nói về các sự việc có trong mỗi tranh
- Gọi HS trình bày trước lớp
- GV nhận xét, tuyên dương
HĐ 2: Kể lại từng đoạn của câu chuyện
theo tranh.
- GV gọi HS đọc yêu cầu trước lớp
- GV cho HS làm việc cá nhân: Nhìn tranh
và tập kể từng đoạn theo tranh
- Kể trong nhóm: Kể nối tiếp các đoạn rồi
góp ý cho nhau
- Mời các nhóm trình bày
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS làm việc theo nhóm lần lượt nói
về các sự việc có trong mỗi tranh
4 Vận dụng
Trang 6+ Kể cho người thân nghe và nói cảm nghĩ
của em về nhân vật cóc
- GV nhận xét, tuyên dương
+ Kể và nói cảm nghĩ của mình
- Lắng nghe, rút kinh nghiệm
IV Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có)
_
Buổi chiều
Toán (tăng cường)
III Các hoạt động dạy học
*Bài 1(7): - Gọi HS đọc YC bài
- YCHS trao đổi nhóm 2, hoàn
- HS trao đổi nhóm 2, hoàn thành vào VBT
- HS lên bảng điền và chia sẻ cách đọc
a XX; XIX; XV; XII; XI; X; VIII; VI; V; III
b III; V; VI; VIII; X; XI; XII; XV; XIX; XX
*Bài 3 (7): - GVHDHS QS số
đã cho, nêu đặc điểm
- YCHS trao đổi nhóm 2, hoàn
c Số liền sau hơn số liền trước 10
- HS trao đổi nhóm 2, hoàn thành vào VBT 2 HSlàm bảng phụ
- HS đọc lại bài đã hoàn chỉnh
Trang 7- YCHS trao đổi nhóm 2, hoàn
*Bài 5 (8)- Gọi HS đọc YC bài
- YCHS trao đổi nhóm 2, hoàn
Tăng cường Tiếng việt
Tiết 20: Món ăn truyền thống quê em
- Chọn d/r/gi phù hợp với mỗi chỗ chấm và viết từ ngữ vào vở
- Viết được 3-5 câu về một loại bánh mà em thích
III Các hoạt động dạy học
a) HS đ c yêu c u, quan sát tranh, l nọ ầ ầ
l t nói tên các món ăn và bánh trong ượ
t ng b c tranh theo nhóm đôiừ ứ(m t b n h i, m t b n tr l i)ộ ạ ỏ ộ ạ ả ờ
1 C m d p, 2 Bánh tét; 3 Bánh ng ố ẹ ố
lá d a; 4 Bánh pía.ừb) HS làm vi c nhóm 2 nói v ệ ề một món ăn và bánh mà em thích
VD: Em thích ăn bánh ch ng, đ c góiư ượ
Trang 8- Yêu cầu các nhóm nói trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương
b ng g o n p nhân đ và th t th m ằ ạ ế ỗ ị ơngon
- Yêu cầu HS đọc tên bài, QS tranh và
nói nội dung tranh
- GV giới thiệu tranh và đọc mẫu
- Yêu cầu HS tìm từ khó đọc và thực
hiện đọc theo cặp
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn
- Yêu cầu 3 - 4 HS đọc cả bài
- Nhận xét, tuyên dương
- Hướng dẫn HS đọc lời giải nghĩa từ
ngữ, kết hợp tranh ảnh liên quan
- Lắng nghe
- Một HS đọc cả bài, cả lớp đọc thầmtheo bạn
- HS tìm từ khó đọc và thực hiện đọctheo yêu cầu của GV
Ví dụ: nồi đát, sang sảy, lúa nêp non, …
- 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn đến hết bài
- HS đọc theo yêu cầu của GV
- HS đọc chú giải: trang 70 SGK
- HS trao đổi theo cặp và trả lời:
b Lúa nếp còn xanh+ Gĩa vào đêm trăng sang, thường làm lễcúng trăng vào rằm tháng 10 âm lịch.+ Mong ước gia đình, quê hương bình
- HS thực hiện yêu cầu
- HS nêu đáp án: cốm dẹp, dồi dào,đêmrằm, rộn rang, rang cốm, giá sách, giãcốm, biểu diễn
- HS đọc câu hỏi, đọc gợi ý
- HS viết cá nhân vào vở, đổi vở kiểm tra soát lỗi
IV Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có)
Trang 9- Đếm, đọc, viết được các số trong phạm vi 100 000
- Nhận biết được 10 chục nghìn = 1 trăm nghìn, nhận biết được các số tròn mười nghìn
- HS: Sách giáo khoa, vở ghi
III Các hoạt động dạy học
1.Khởi động
- GV tổ chức trò chơi Tôi là ai? Là ai?
+ Tôi gồm 50 nghìn 7 chục Vậy tôi là ai?
+ Tôi gồm 29 nghìn 8 đơn vị Vậy tôi là ai?
Bài 4 -GV gọi 2 HS lên bảng, lớp làm bảng
- Mời 1 HS nêu kết quả, cả lớp quan sát, nhận xét
=>Chốt: Cách viết số có năm chữ số trong phạm
Bài 5: Thực hiện (theo mẫu)
-GV phân tích mẫu, NX cách viết, đọc số 63 192
- Mời 1 HS nêu kết quả, cả lớp quan sát, nhận xét
=>Chốt:
Cách viết, đọc số trong phạm vi 100 000; lưu ý
trường hợp có chữ số 0 ở các hàng nghìn (hoặc
nghìn, trăm, chục, đơn vị)
-HS nêu yêu cầu
- HS ghi lại cách đọc vào vở
- HS lần lượt đọc số và nhận xétcách đọc số
- Làm việc nhóm 2
-HS nêu yêu cầu
- HS làm việc cá nhân trong vởbài tập
-HS báo cáo kết quả
-Lưu ý trường hợp:
90 801; 11 030;
4 Vận dụng
Bài 6: GV tổ chức trò chơi “Hướng dẫn viên du
lịch qua màn ảnh nhỏ” Chơi theo nhóm 4, tính
nhanh kết quả và giới thiệu hay:
- HS chơi nhóm 4 Nhóm nào cókết quả giới thiệu tốt sẽ đượckhen, thưởng
Lưu ý đọc thông tin:
Trang 10Xem hình hình ảnh sân vận động Hàng Đẫy Hà
Nội và Sân vận động Thống Nhất ở thành phố Hồ
Chí Minh.( Đọc các thông tin có trong hình ảnh)
=> Nhận xét, giới thiệu SEA game 31 đại hội thể
thao Đông Nam Á GD ý thức luyện tập thể thao.
- GV nhận xét, tuyên dương
-Sân vận động Hàng Đẫy HàNội sức chứa(22 580: Hai mươihai nghìn năm trăm tám mươingười; được thành lập năm1958( một nghìn chín trăm nămmươi tám)
-Sân vận động Thống Nhất ởthành phố Hồ Chí Minh có sứcchứa 25 000 người
IV Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có)
Tiếng việt (Viết)
III Các hoạt động dạy học
1 Khởi động
- GV tổ chức trò chơi: Tìm từ chứa tr; ch
- GV Nhận xét, tuyên dương
- GV dẫn dắt vào bài mới
- HS tham gia trò chơi+ Trả lời: truyền hình; bóng chuyền
- HS lắng nghe
2 Khám phá
Nghe – Viết: - GV đọc toàn bài
- Mời 1-2 HS đọc nối tiếp bài
- GV giới thiệu nội dung đoạn văn
- GV hướng dẫn cách viết bài :
+ Viết hoa tên bài và các chữ đầu câu
+ Chú ý các chữ dễ nhầm lẫm: sáng hồng,
sáng xanh, lóa sáng
- GV đọc từng cụm từ cho HS viết
- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi
- GV cho HS đổi vở dò bài cho nhau
Trang 11- GV mời HS nêu yêu cầu.
- Giao nhiệm vụ cho các nhóm: Đọc kĩ ngữ
liệu, dựa vào nghĩa của tiếng đã cho để chọn
tiếngbắt đầu bằng x hoặc s
- Mời đại diện nhóm trình bày
- GV nhận xét, tuyên dương, bổ sung
* Đặt câu với từ ngữ tìm được ở BT2
- GV mời HS nêu yêu cầu
- Giao nhiệm vụ cho HS
- Mời HS trình bày
- GV nhận xét, tuyên dương
1 HS đọc yêu cầu bài
- Các nhóm làm việc theo yêu cầu
- Kết quả: sinh sôi, san sẻ, xào xạc, sáng sủa.
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm việc theo yêu cầu
- Đại diện trình bày
4 Vận dụng
+ Em nhớ được những gì trong tiết học?
- Nhận xét, đánh giá tiết dạy - HS nêu
IV Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có)
Toán (tăng cường)
III Các hoạt động dạy học
1 Khởi động
- Tổ chức trò chơi Bắn tên nêu cách tìm
số liền trước và liền sau của số đã cho?
- GV đánh giá khen HS
- HS chơi trò chơi Bắn tên nêu
2 Luyện tập, thực hành
*Bài 1(8): - Gọi HS đọc YC bài
- YCHS trao đổi nhóm 2, hoàn thành vào
VBT
- GV nhận xét chữa bài
*Bài 2 (8): - Gọi HS đọc YC bài.
- YCHS trao đổi nhóm 2, hoàn thành vào
Trang 12*Bài 3 (9): - GVHDHS phân tích Mẫu
- YCHS trao đổi nhóm 2, hoàn thành vào
- HS đọc lại bài đã hoàn chỉnh
*Bài 5 (9)- Gọi HS đọc YC bài
- YCHS trao đổi nhóm 2, hoàn thành vào
IV Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có)
II Đồ dùng dạy học: - GV: Bảng phụ ghi Bài tập 2
- HS: Sách giáo khoa, vở ghi
III Các hoạt động dạy học
+Hãy chỉ rõ mỗi chữ số thuộc hàng nào?
- GV NX, tuyên dương, dẫn dắt vào bài
- HS tham gia trò chơi
+ Trả lời:
+ Trả lời
- HS lắng nghe
2 Hình thành kiến thức (mô hình như trong sách in)
Phân tích cấu tạo số: HS lấy : 1 thanh 10 nghìn; 3 khối nghìn; 2 tấm trăm
Trang 134 thanh chục; 3 khối lập phương đơn vị
HS nêu số: 13 243; Đọc số: Mười ba nghìn hai trăm bốn mươi ba
Viết số: 13243; Phân tích số theo hàng:
GV KL: số có 5 chữ số gồm các hàng chục nghìn,
hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
Bài 2: Thực hiện (theo mẫu)
GV yêu cầu HS nêu đề bài
- GVHD HS phân tích mẫu
- Các nhóm trình bày kết quả, nhận xét lẫn nhau
- Chú ý hàng có số 0
GV chốt: Số có năm chữ số gồm các hàng
Bài 3 Nói (theo mẫu)
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
+ Sổ tìm được có mấy chữ số?+ Số nào chỉ hàng chục nghìn?+ Số nào chỉ hàng nghìn?
+ Số nào chỉ hàng trăm?
+ Số nào chỉ hàng chục ?+ Số nào chỉ hàng đơn vị?
- Đổi chéo vở kiểm tra bài
- 2 bạn trình bày kết quả củanhóm
- HS đọc yêu cầu bài 3
- Cả lớp chơi trò chơi truyềnđiện theo từng nhóm 4
- 1bạn đọc 1 số và chỉ bạn bất kìtrong nhóm nêu số đó gồm mấychục nghìn? mấy nghìn? mấytrăm? mấy chục mấy đơn vị?-Truyền như vậy đến hết
- HS nêu ý kiến
- HS lắng nghe\
IV Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có)
_
Tiếng việt
Trang 14Tiết 137+138: Đọc: Những cái tết đáng yêu
- Biết nghỉ hơi sau mỗi câu
- Nhận biết được trình tự các sự việc, hành động gắn với thời gian, địa điểm, nhânvật cụ thể; biết nhận xét về hình dáng, cử chỉ, điệu bộ của nhân vật
- Hiểu nội dung bài: Mỗi sự vật đều có thể được mọi người gọi bằng những cái tênkhác nhau, tùy theo cách cảm nhận riêng của từng người
- Đọc mở rộng theo yêu cầu về hiện tượng tự nhiên và viết phiếu đọc sách theo mẫu
2 Năng lực chung
* Góp phần phát triển năng lực ngôn ngữ: Lắng nghe, đọc bài, HĐ nhóm trả lời cáccâu hỏi, nêu được nội dung bài Viết đúng theo yêu cầu
3 Phẩm chất
* Góp phần phát triển phẩm chất yêu nước: Biết yêu thiên nhiên
II Đồ dùng dạy học: - GV: Tranh minh họa trong sgk
- HS: SGK, vở viết
III Các hoạt động dạy học
1 Khởi động
- GV tổ chức trò chơi Bắn tên
+ Nêu nội dung bài “Cóc kiện trời”
- GV NX, tuyên dương dẫn dắt vào bài mới
- HS tham gia trò chơi
+ Đọc và trả lời câu hỏi: Bài văn giảithích vì sao hễ cóc nghiến răng thì trời
đổ mưa
2 Khám phá
2.1 Hoạt động 1: Đọc văn bản
- GV HD - đọc mẫu: Đọc diễn cảm, nhấn
giọng ở từ ngữ giàu sức gợi tả, gợi cảm
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- GVHD chia 5 đoạn tương ứng với 5
tranh; mỗi tranh 1 đoạn
- GV gọi HS đọc nối tiếp theo tranh
- Luyện đọc từ khó - Luyện đọc câu dài:
Ngày mai/ không biết/ người khác lại gọi
mình/ là gì nữa nhỉ?
- GV mời HS nêu từ ngữ giải nghĩa trong
2.2 Hoạt động 2: Trả lời câu hỏi
+ Câu 1: Mỗi con vật trong câu chuyện làm
- Hs lắng nghe
- HS đọc nối tiếp
- HS đọc từ khó: tán nấm, nghển cổ, lượn quanh, đêm khua, nghĩ ngợi,…
Trang 15gì, nói gì khi đến bên cây nấm?
+ Câu 2: Vì sao cây nấm lại được các con
vật gọi tên khác nhau?
+ Câu 3: Cây nấm cảm thấy thế nào khi
được gọi bằng nhiều tên như vậy?
+ Câu 4: Nói 2 – 3 câu nhận xét về hình
dáng, điệu bộ và hành động của một nhân
vật trong câu chuyện
- GV mời HS nêu nội dung bài
3 Luyện tập: *Luyện đọc lại
- GV đọc diễn cảm toàn bài
- HS đọc phân vai
- GV nhận xét, tuyên dương
uống ở đây thật ngon
Kiến nằm ngủ dưới chân cây nấm - Nói: Mái nhà xinh đẹp ơi, ngủ ở đâythật mát
Bướm lượn quanh cây nấm – nói:Sao chiếc mũ này lại có chân nhỉ?
Ếch cốm nhảy lên tán nấm ngồi nghỉ
- nói: Ghế nhỏ ơi, đừng đi đâu, ởnguyên đấy nhé
+ Vì mỗi con vật cảm nhận và gọi têncây nấm bằng 1 cách khác nhau
- HS nêu theo hiểu biết của mình
+ vui vẻ, thích thú, băn khoăn, …
- HS nêu; Lớp nhận xét, bổ sung
*ND: Bài đọc cho thấy: Mỗi sự vậtđều có thể được mọi người gọi bằngnhững cái tên khác nhau, tùy theo cáchcảm nhận riêng của từng người
- HS lắng nghe
- HS luyện và thi đọc
* Đọc mở rộng
Hoạt động 1: Đọc câu chuyện, bài văn, bài
thơ, về hiện tượng tự nhiên: mưa, nắng, …
và viết phiếu đọc sách theo mẫu
Hoạt động 2: Chia sẻ với bạn về những thông
tin mới mà em biết sau khi đọc.
+ GV yêu cầu HS trao đổi với nhau và chia sẻ:
+ Nhờ bài đọc này, em biết thêm những điều gì?
+ Em ấn tượng nhất với thông tin mới nào?
+ Nhờ bài đọc này, em biết thêm những điều gì?
- Nhận xét, tuyên dương + Trả lời các câu hỏi.- Lắng nghe, rút kinh nghiệm
IV Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có)
_
Hoạt động trải nghiệm
Trang 16Tiết 20: Chủ đề: "Năm mới và việc tiêu dùng thông minh" (Tiết 4)
I Yêu cầu cần đạt
1 Năng lực đặc thù
+ Xây dựng kế hoạch tiết kiệm điện, nước trong gia đình
+ Chia sẻ những việc gia đình em sẽ làm để thực hiện kế hoạch tiết kiệm điện, nước
II Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ, Bảng phụ, giấy A3, bút dạ, phiếu học tập; - Một số hoá
đơn tiền điện, nước
- HS: VBT Sổ tay
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV
1 Khởi động
- GV cho HS hát bài: “Con heo đất”
+ Bài hát nói lên điều gì?
Hoạt động của HS
- HS hát
- HSTL nội dung của bài hát
2 Luyện tập
*HĐ 2: Lập kế hoạch tiết kiệm điện, nước
trong gia đình
- GV cho HS thảo luận 6: QS bản kế hoạch SGK/
53 và trao đổi nội dung cần trình bày
- Mời đại diện một nhóm trình bày Các nhóm
khác góp ý, bổ sung và tổng hợp
- HS thảo luận nhóm 6
- Đại diện nhóm trình bày, các nhóm nhận xét bổ sung
Mục tiêu: Giảm số tiền sử dụng
thực hiện Việc làm Thời gianthực hiệnTắt đèn khi ko sử dụng Hằng ngày Dùng nước rửa rau để tưới cây Hằng ngàyTắt quạt khi ko dùng Hằng ngày Khoá vòi nước sau khi dùng Hằng ngàyTận dụng ánh sáng tự
nhiên từ cửa sổ Hằng ngày Sửa các thiết bị rò rỉ nước ngay khi phát hiện ra Hằng ngàyChỉ bật bình nóng 15-20
phút trước khi tắm Hằng ngày Không mở nước liên tục khi rửa thực phẩm hoặc các đồ
- GV cho HS xây dựng, xây dựng kế hoạch tiết
kiệm điện, nước trong gia đình
- Mời HS chia sẻ các biện pháp gia đình em sẽ
thực hiện kế hoạch tiết kiệm điện, nước theo gợi ý
- HS làm việc cá nhân
- HS chia sẻ cá nhân, HS khác nhận xét bổ sung