Cận lâm sàng• Nội soi thực quản dạ dày • X quang thực quản cản quang... Nội soi thực quản dạ dày• Chẩn đoán ung thư thực quản • Nên sinh thiết ít nhất 6 mẫu 23... Nội soi thực quản... X
Trang 1UNG THƯ THỰC QUẢN
Bộ môn Ngoại
Trang 3Tần suất
• Trung Quốc, Mông Cổ, Nhật, Hàn Quốc, Iran và Nga: khoảng 100/100.000 dân số
• Việt Nam: thuộc 10 loại ung thư thường
gặp nhất ở nam; thứ 4 trong các ung thư đường tiêu hóa (GLOBOCAN 2012)
• Mỹ: thứ 7 trong các loại ung thư gây tử
vong hàng đầu ở nam
3
Trang 4UNG THƯ THỰC QUẢN
• 50-70t
• Nam > nữ
• Rượu, thuốc lá
• Thay đổi theo địa dư
• Nhiều ở Trung hoa, Nhật, Iran, Nga
Trang 17Giải phẫu bệnh
Trang 20Triệu chứng
Trang 22Cận lâm sàng
• Nội soi thực quản dạ dày
• X quang thực quản cản quang
Trang 23Nội soi thực quản dạ dày
• Chẩn đoán ung thư thực quản
• Nên sinh thiết ít nhất 6 mẫu
23
Trang 24Nội soi thực quản
Trang 25X quang thực quản cản quang
25
Trang 28X quang thực quản (1)
Trang 29CT Scan thực quản
Trang 32CT scan
32
Trang 33Siêu âm qua nội soi
Trang 3535
Trang 3636
Trang 37Đánh giá giai đoạn (TNM – AJCC)
37
Trang 38Đánh giá giai đoạn (TNM – AJCC)
38
Trang 39Giai đoạn ung thư biểu mô tế bào gai
39
Trang 40Giai đoạn ung thư biểu mô tuyến
40
Trang 42Điều trị
42
Trang 45Đặt ống qua bướu
Trang 46Điều trị
• Đặt ống qua bướu: th hết cắt
• Thủng TQ,Xh,tuột ống,nghẹt
• Thậm chí tử vong
• Chỉ ăn thức lỏng
• Sống vài tháng
• Lợi: trường hợp dò KQ-TQ
Trang 47Điều trị
• Có thể dùng Laser
Nd-Yag
• Đốt và khoan bướu
• Giúp thông lại TQ
• Trị tạm bợ
Trang 48Điều trị
• Ung thư TQ : tế bào vảy
• Nhạy với tia xạ
• Tia xạ đơn thuần
• 6-10% sống 5 năm
• Tai biến:viêm phổi,hẹp
TQ,thủng,dò,viêm màng tim
• Thường dùng trị tạm cho BN
nặng
Trang 49Điều trị
• Quan điểm của một số tác giả
• Xạ trị là chính cho ung thư TQ cổ
và ung thư hạ họng khi mổ khó khăn
• Mổ nếu PTV có kinh nghiệm
Trang 50Điều trị
• 10 năm nay: Xạ + hóa trị
• 40% sống 2 được năm
• Chỉ có 60% nuốt khá hơn
• Mổ vẫn là chính
• Bàn cãi vai trò của điều trị hỗ trợ
Trang 51Phẫu thuật cắt thực quản
51
Trang 53Tổn thương đại thể
Trang 85Thì ngực phải
Trang 91Phương pháp dùng ĐT trái thay thế TQ
• 2004-2009: 15 TH hẹp TQ hóa chất, có 03 TH dùng đại tràng trái thay thế, cùng chiều nhu động
• Theo kinh ngiệm của chúng tôi,
bó mạch kết tràng trái + nhánh chậu hông thứ nhất cho mảnh ghép đại tràng này máu nuôi dồi dào hơn.
Trang 92Hình ảnh gây ấn tượng
Trang 94Mở dạ dày ra da
Trang 95Mở dạ dày ra da
Trang 96Beänh nhaân 75 t cuûa Akiyama
soáng 19 naêm (94 tuoåi)
Trang 97Ñieàu trò (11)
Trang 98Thay thế thực quản
Trang 100Colon-bypass (duøng ÑT)
Trang 101Colon-bypass (1)
Trang 103Cắt thực quản cổ điển
• Tim,gan,phổi,thận đều tốt
• Không có di căn
• Không liệt TK quật ngược
• Dinh dưỡng tốt
• Không dò KQ-TQ
• Không có bệnh nặng đi kèm
Trang 104Cắt thực quản cổ điển
Trang 105Ivor Lewis (1946)
Trang 106• 1/3 BN sống được 2 năm
• 3 đường mổ: ngực P+cổ+bụng
• Nạo hạch chọn lọc
Trang 107Cắt thực quản (1)
Trang 108Cắt thực quản(2)
Trang 109Điều trị
Cắt TQ không mở ngực
• Orringer: 22% sống 3 năm
• Kết quả ngang với mổ cổ điển
• Phối hợp: trước mổ:
5FU-CisPlatin+xạ trị 4500 cGy+mổ
• 34% sống được 5 năm (Orringer)
Trang 114Cắt TQ không mở ngực
Trang 115Điều trị
• Phác đồ nào tốt ???
• Chưa có giải đáp
• Công trình tập thể
• Mổ+Nội khoa+Xạ trị
• Đa mô thức tốt nhất
Trang 116Theo dõi lâu dài (1)
• Tái phát tại chỗ nhiều
• Tỷ lệ di căn cao 6-18
tháng
• Khó điều trị trừ xạ trị
• Hiếm khi mổ cắt lại
• Không cần theo dõi tốn
kém
• Nhiều trung tâm: protocol
theo dõi lâu dài không có giá trị thực tế
Trang 117Theo dõi lâu dài
Trang 118-Kết luận
• Ung thư loại tiên lượng
xấu
• thiếu trị đa mô thức
• Bệnh nhân đến trễ
• Phẫu thuật cắt bướu:
hiếm
• Thiếu theo dõi lâu dài
Trang 119Kết luận
• Lưu ý tầm soát
• Đối tượng có nguy cơ
• Phát hiện sớm mới giảm
được bức tranh u tối của ung thư thực quản