1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài Tập Hình Học 11 Chương I Số 3.Pdf

2 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Hình Học 11 Chương I Số 3
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 201,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP HÌNH HỌC 11 CHƯƠNG I SỐ 3 1) Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng? (A) 2 (B) 3 (C) 4 (D) 6 2) Hình nào dưới đây không có số trục đối xứng? (A) Hình thoi (B) Hình chữ nhật thông thường (C) Hìn[.]

Trang 1

BÀI TẬP HÌNH HỌC 11 CHƯƠNG I SỐ 3 1) Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng?

2) Hình nào dưới đây không có số trục đối xứng?

(A) Hình thoi (B) Hình chữ nhật thông thường (C) Hình thang cân (D) Hình bình hành 3) Hình (H) gồm hai đường thẳng song song như hình bên

có tất cả bao nhiêu trục đối xứng?

4) Hình (H) gồm hai đoạn thẳng song song như hình bên có tất cả

bao nhiêu trục đối xứng?

5) Hình gồm hai đường thẳng cắt nhau có bao nhiêu trục đối xứng?

6) Hình gồm hai đường thẳng vuông góc có bao nhiêu trục đối xứng?

7) Hình gồm hai đường tròn có cùng bán kính, không đồng tâm có bao nhiêu trục đối xứng?

8) Hình gồm hai đường tròn không cùng bán kính, không đồng tâm có bao nhiêu trục đối xứng?

9) Hình lục giác đều có bao nhiêu trục đối xứng?

10) Phép đối trục  biến đường thẳng d thành chính đường thẳng d khi

(A) d // (B) d   (C) d ⊥  (D) B và C

11) Một đường thẳng có bao nhiêu trục đối xứng?

12) Một đoạn thẳng có bao nhiêu trục đối xứng?

13) Hình gồm một đường tròn và một đường thẳng như hình bên có

bao nhiêu trục đối xứng?

14) Hình gồm một đoạn thẳng và một đường thẳng song song với nó

như hình bên có bao nhiêu trục đối xứng?

15) Viết phương trình ảnh của đường thẳng d: 2x−3y+ =1 0 qua phép đối xứng trục Ox

(A) −2x−3y+ =1 0 (B) 2x+3y+ =1 0 (C) 2x−3y+ =1 0 (D) −2x+3y+ =1 0 16) Viết phương trình ảnh của đường tròn ( ) ( ) (2 )2

C x − + y + = qua phép đối xứng trục Ox

(A) ( ) (2 )2

(C) ( ) (2 )2

17) Viết phương trình ảnh của parabol ( ) 2

P y= xx+ qua phép đối xứng trục Ox

(A) y=2x2−3x+1 (B) y= −2x2 +3x−1 (C) y=2x2+3x+1 (D) y=2x2−3x−1 18) Tìm tọa độ ảnh của điểm A −( 3; 2) qua phép đối xứng trục Ox

(A) (− −3; 2) (B) ( )3; 2 (C) ( )2;3 (D) (3; 2− )

Toán Thầy Kiên

039 289 4586

Trang 2

19) Tìm tọa độ ảnh của điểm A −( 3; 2) qua phép đối xứng trục Oy

(A) (− −3; 2) (B) ( )3; 2 (C) ( )2;3 (D) (3; 2− )

20) Viết phương trình ảnh của đường thẳng : 2x−5y− =3 0 qua phép đối xứng trục Oy

(A) 2x+5y− =3 0 (B) 2x−5y+ =3 0 (C) 2x−5y− =3 0 (D) 2x+5y+ =3 0 21) Viết phương trình ảnh của đường tròn ( ) 2 2

C x +yx+ y− = qua phép đối xứng trục Oy

(A) x2+y2+2x−4y− =3 0 (B) x2+y2−2x−4y− =3 0

(C) x2+y2+2x+4y− =3 0 (D) x2+y2−2x+4y+ =3 0

22) Viết phương trình ảnh của parabol ( ) 2

P y= xx− qua phép đối xứng trục Oy

(A) y= −2x2+7x+3 (B) y=2x2−7x+3 (C) y= −2x2−7x−3 (D) y=2x2+7x−3 23) Cho đường thẳng : 3x−2y+ =1 0 Tìm tọa độ điểm đối xứng của điểm A(7; 2− ) qua phép đối xứng trục  (A) (−5; 6) (B) (3; 1− ) (C) (−4;1) (D) (5; 3− )

24) Cho đường thẳng : 3x−2y+ =5 0 Viết phương trình ảnh của đường thẳng d: 6− x+4y+ =3 0 qua phép đối xứng trục 

(A) 2x−5y+ =1 0 (B) 4x−3y+ =2 0 (C) 3x−2y+ =1 0 (D) 6x−4y+23=0 25) Cho đường thẳng : 6x−4y+ =3 0 Viết phương trình ảnh của đường thẳng d: 2x+3y− =1 0 qua phép đối xứng trục 

(A) x−4y+ =2 0 (B) 3x−5y+ =2 0 (C) 2x+3y− =1 0 (D) 4x−3y+ =2 0 26) Cho đường tròn ( ) 2 2

C x +yx+ y− = Viết phương trình ảnh của đường tròn ( )C qua phép đối xứng trục :x y 2 0

 − + =

(A) ( ) (2 )2

(C) ( ) (2 )2

27) Cho các đường tròn ( ) ( ) (2 )2

C x +yx+ y+ = Viết phương trình trục đối xứng biến đường tròn ( )C thành đường tròn ( )C'

(A) 3x−2y−13=0 (B) 3x+7y+ =5 0 (C) x− − =y 5 0 (D) 2x− + =y 3 0 28) Cho các đường thẳng d x: −2y+ =1 0, ' : 2d x−4y+ =3 0 Viết phương trình trục đối xứng biến đường thẳng d

thành đường thẳng d'

2

x − + = y (B) x+2y− =3 0 (C) 5

2

29) Cho các đường thẳng d x: −3y+ =2 0; ' : 6d x−2y+ =1 0 Viết phương trình các trục đối xứng biến đường thẳng

d thành đường thẳng d'

(A) 2x+3y− =1 0;3x−2y+ =3 0 (B) 4x+4y− =3 0;8x−8y+ =5 0

(C) x−4y+ =3 0; 4x+ − =y 2 0 (D) 2x+5y− =3 0;5x−2y+ =4 0

30) Cho các đường thẳng d: 3( m−1) (x+ m+3)y− =2 0; :x+2y− =1 0 Tìm giá trị của m để phép đối xứng trục

 biến đường thẳng d thành chính đường thẳng d

(A) m =1 (B) m = −1 (C) m =0 (D) m = 1

C x +yx+ y+ = C x +y + mx+ m+ y+ = Tìm các giá trị của m để có phép đối xứng trục biến đường tròn ( )C thành đường tròn ( )C'

(A)

1

7

5

m

m

=

 = −

(B)

1 7 5

m m

= −

 =

(C)

2 4 7

m m

=

 = −

2 4 7

m m

= −

 =

Toán Thầy Kiên

039 289 4586

Ngày đăng: 03/07/2023, 11:59