1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập Hình học 11 chương III35651

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 109,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh rằng các mặt bên hình chóp là những tam giác vuông.. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng.. c Chứng minh rằng AB  ACCA và tính khoảng cách từ

Trang 1

BÀI TẬP HÌNH HỌC 11 CHƯƠNG III Bài 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy ,

SA = a 2

a) Chứng minh rằng các mặt bên hình chóp là những tam giác vuông.

b) CMR (SAC)  (SBD)

c) Tính góc giữa SC và mp ( SAB )

d) Tính góc giữa hai mặt phẳng ( SBD ) và ( ABCD)

e) Tính d(A, (SCD))

Bài 2. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C và SB (ABC), biết AC = a  2 , BC = a,

SB = 3a.

a) Chứng minh: AC (SBC) 

b) Gọi BH là đường cao của tam giác SBC Chứng minh: SA BH 

c) Tính góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC)

Bài 3. Hình chóp S.ABC ABC vuông tại A, góc = 60B฀ 0 , AB = a, hai mặt bên (SAB) và (SBC) vuông góc với đáy; SB = 2a Hạ BH  SA (H  SA); BK  SC (K  SC).

a) CM: SB  (ABC)

b) CM: mp(BHK)  SC.

c) CM: BHK vuông

d) Tính cosin của góc tạo bởi SA và (BHK).

Bài 4. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng Gọi O là tâm của hình

2

5

a

vuông ABCD Và M là trung điểm của SC.

a) Chứng minh: (MBD) (SAC) 

b) Tính góc giữa SA và mp(ABCD)

c) Tính góc giữa hai mặt phẳng ( MBD) và (ABCD).

d) Tính góc giữa hai mặt phẳng ( SAB) và (ABCD)

Bài 5. Cho hình lăng trụ ABC.ABC có AA  (ABC) và AA = a, đáy ABC là tam giác vuông tại A có BC = 2a, AB = a 3

a) Tính khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (BCCB).

b) Tính khoảng cách từ A đến (ABC).

c) Chứng minh rằng AB  (ACCA) và tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (ABC).

Bài 6. Hình chóp S.ABC ABC vuông tại A, góc = 60B฀ 0 , AB = a, hai mặt bên (SAB) và (SBC) vuông góc với đáy; SB = 2a Hạ BH  SA (H  SA); BK  SC (K  SC).

a) CM: SB  (ABC)

b) CM: mp(BHK)  SC.

c) CM: BHK vuông

d) Tính cosin của góc tạo bởi SA và (BHK).

Bài 7. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng Gọi O là tâm của hình

2

5

a

vuông ABCD Và M là trung điểm của SC.

a) Chứng minh: (MBD) (SAC) 

b) Tính góc giữa SA và mp(ABCD)

c) Tính góc giữa hai mặt phẳng ( MBD) và (ABCD).

d) Tính góc giữa hai mặt phẳng ( SAB) và (ABCD)

Trang 2

Bài 8. Cho hình lăng trụ ABC.ABC có AA  (ABC) và AA = a, đáy ABC là tam giác vuông tại A có BC = 2a, AB = a 3

a) Tính khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (BCCB)

b) Tính khoảng cách từ A đến (ABC)

c) Chứng minh rằng AB  (ACCA) và tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (ABC)

Bài 9 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, tâm O và AB = SA = a, BC = a 3, SA (ABCD)

a Chứng minh các mặt bên của hình chóp là những tam giác vuông

b Gọi I là trung điểm của SC Chứng minh IO (ABCD)

c Tính góc giữa SC và (ABCD)

Bài 10. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O cạnh bằng 1 và các cạnh bên bằng nhau và bằng 2

a Chứng minh (SBD) (SAC)

b Tính độ dài đường cao của hình chóp

c Tính góc giữa cạnh bên và mặt đáy

Bài 11. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tâm tại A, SA = AB = AC = a ,

SA (ABC)

a Gọi I là trung điểm BC Chứng minh BC (SAI)

b Tính SI

c Tính góc giữa (SBC) và mặt đáy

Bài 12. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, tâm O và SA (ABCD) Gọi H, K lần  lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB, SD

a Chứng minh BC (SAB), BD (SAC) 

b Chứng minh AK (SCD)

b Chứng minh SC (AHK)

c Chứng minh HK (SAC)

Bài 13. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, tâm O và SA = SC, SB = SD

a Chứng minh SO (ABCD)

b Gọi I, K lần lượt là trung điểm của AB và BC Chứng minh IK SD

Bài 14. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, tâm O, SA = a và SA (ABCD) 

a Tính khoảng cách từ A đến (SBD)

b Chứng minh (SBC) (SAB)

c Tính khoảng cách từ C đến (SBD)

Bài 15. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh bên bằng a, SA = a, SA vuông góc với cạnh BC, khoảng cách từ S đến cạnh BC là a.Gọi M trung điểm BC

a) CMR: BC vuông góc với (SAM)

b) Tính chiều cao của hình chóp

c) Dựng và tính đoạn vuông góc chung của SA và BC

Bài 16. Tứ diện S.ABC có góc ABC = 1v, AB = 2a, BC = a 3, SA vuông góc với (ABC), SA

= 2a.Gọi M là trung điểm của AB

a)Tính góc giữa (SBC) và (ABC)

b)Tính đường cao AK của tam giác AMC

c)Tính góc giữa (SMC) và (ABC)

d)Tính khoảng cách từ A đến (SMC)

Ngày đăng: 30/03/2022, 17:06

w