BÀI TẬP HÌNH HỌC 11 CHƯƠNG I SỐ 7 1) Cho các điểm ( ) ( )2; 1 , 0;2A I− Tìm toạ độ ảnh của điểm A qua phép vị tự tâm I tỉ số 2− (A) ( )4; 4− (B) ( )4;8− (C) ( )2;5 (D) ( )2;6− 2) Tìm toạ độ ảnh của đi[.]
Trang 1BÀI TẬP HÌNH HỌC 11 CHƯƠNG I SỐ 7 1) Cho các điểm A ( 2; 1 , − ) ( ) I 0; 2 Tìm toạ độ ảnh của điểm A qua phép vị tự tâm I tỉ số −2
(A) ( 4; 4 − ) (B) ( − 4;8 ) (C) ( ) 2;5 (D) ( − 2;6 )
2) Tìm toạ độ ảnh của điểm M − ( 3;5 ) qua phép vị tự tâm O tỉ số là 3
1;
3
−
(B)
5 1;
3
−
(C) ( − 9;15 ) (D) ( 3; 15 − ) 3) Cho đường thẳng : 2x−3y+ =5 0 Viết phương trình ảnh của đường thẳng qua phép vị tự tâm O tỉ số − 3 (A) − +6x 9y+ =1 0 (B) 2x−3y−15=0 (C) 2x−3y+15=0 (D) 2x−3y+ =1 0 4) Cho đường thẳng d x: −3y+ =1 0 Viết phương trình ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm I ( 1; 2 − ), tỉ số là 2 (A) x−3y+ =9 0 (B) x−3y+ =2 0 (C) x−3y− =2 0 (D) x−3y− =9 0 5) Cho đường tròn ( ) 2 2
C x + y − x + y − = Viết phương trình ảnh của ( ) C qua phép vị tự tâm O tỉ số − 5
x− + y+ = (B) ( ) (2 )2
6) Cho đường tròn ( ) C : x2+ y2− 2 x + 2 y + = 1 0 Viết phương trình ảnh của ( ) C qua phép vị tự tâm I ( 2; 3 − ), tỉ số 2 (A) ( ) (2 )2
x− + y+ = (B) ( ) (2 )2
x+ + y− = (C) 2 ( )2
x− +y =
7) Cho elip ( ) : 2 2 1
x y
E + = Viết phương trình ảnh của (E) qua phép vị tự tâm O tỉ số − 3
(A)
1
81 36
3
1
27 12
1 4
x y
+ =
8) Cho hypebol ( ): 2 2 1
16 9
H − = Viết phương trình ảnh của (H) qua phép vị tự tâm I − ( 1; 2 ), tỉ số 3
(A)
1
144 81
− = (B) ( ) (2 )2
1
1
1
9) Cho parabol ( ) 2
P y = x − + x Viết phương trình ảnh của parabol (P) qua phép vị tự tâm I ( 3; 1 − ), tỉ số −2
26
y= − x + x− (B) y= −3x2−53x−297
26
y= − x + x− (D) y= −3x2−53x−279
C x +y − x+ y− = C x− + y+ = Xác định tâm và tỉ số của các phép
vị tự biến đường tròn (C) thành đường tròn (C’)
(A) I ( − 1; 2 , ) k = 1 (B) I ( 1; 2 , − ) k = 1 (C) I ( − 1; 2 , ) k = 1 (D) I ( 1; 2 , − ) k = 1
C x +y − x+ y+ = C x− + y+ = Xác định tâm và tỉ số của các phép vị tự biến đường tròn (C) thành đường tròn (C’)
(A) I ( 2; 2 , − ) k = 2 (B) I ( 2; 2 , − ) k = 2 (C) I ( − 2; 2 , ) k = 2 (D) I ( − 2; 2 , ) k = 2 12) Cho các đường tròn ( ) 2 2
C x + y − x + y + = , ( ) (2 )2
x+ + y− = Xác định tâm và tỉ số của các phép vị tự biến đường tròn (C) thành đường tròn (C’)
(A) I ( ) 1;1 , k = 1 (B) I ( ) 1;1 , k = 1 (C) I ( ) 1;1 , k = − 1 (D) I ( − − 1; 1 , ) k = 1
Toán Thầy Kiên
039 289 4586
Trang 213) Xác định tâm vị tự trong của hai đường tròn ( ) 2 2 ( ) 2 2
C x + y − x + y − = C x + y + x − y + = (A) I − ( 4;1 ) (B) 4 1
;
5 5
I−
1
; 0 2
I−
(D)
1
; 0 4
I−
14) Xác định tâm vị tự ngoài của hai đường tròn ( ) 2 2 ( ) 2 2
C x + y − x + y = C x + y − x + y − = (A) 1 7
;
2 2
I
(B)
19 17
;
I −
3 9
;
2 2
I−
7 17
;
8 8
I−
15) Đâu là công thức của phép quay tâm O góc quay 90o
trong số các công thức dưới đây?
(A) '
'
x y
y x
=
=
' '
= −
= −
' '
x y
=
= −
' '
y x
= −
16) Đâu là công thức của phép quay tâm O góc quay −90o trong số các công thức dưới đây?
(A) '
'
x y
y x
=
=
' '
= −
= −
' '
x y
=
= −
' '
y x
= −
17) Đâu là công thức của phép quay tâm O góc quay 180o trong số các công thức dưới đây?
(A) '
'
x y
y x
=
=
' '
= −
= −
' '
= −
= −
' '
y x
= −
18) Cho đường thẳng : 3x−2y+ =1 0 Viết phương trình ảnh của đường thẳng qua phép quay tâm I ( 1; 1 − ) góc quay 90o
(A) 2x+3y− =5 0 (B) 2x+3y− =3 0 (C) 2x+3y+ =1 0 (D) 2x+3y+ =7 0 19) Cho đường tròn ( ) ( ) (2 )2
C x− + y+ = Viết phương trình ảnh của đường tròn (C) qua phép quay tâm I ( ) 3; 2 góc quay −90o (A) ( ) (2 )2
x− + y− = (B) 2 ( )2
x + y− = (C) ( ) (2 )2
x+ +y = 20) Cho các đường thẳng : 2x− + = y 2 0, ' : 2x+by+ =c 0 Xác định b, c sao cho ' là ảnh của đường thẳng qua phép quay tâm O góc quay 90o
(A) b= −1;c=1 (B) b= −1;c= −1 (C) b=4;c=4 (D) b=4;c= −4
21) Cho các đường tròn ( ) ( ) (2 )2 ( ) 2 2
C x− + y+ = C x +y + ax+ by c+ = Xác định a, b, c để phép vị tự tâm I ( 0; 3 − ), tỉ số −2 biến (C) thành (C’)
(A) a=2;b=5;c=3 (B) a=1;b=4;c=1 (C) a=3;b=4;c=3 (D) a=2;b=5;c=13 22) Cho đường thẳng : 3x−5y− =1 0 Phép vị tự tâm I, tỉ số − 3 biến thành chính nó Toạ độ điểm I là
(A) ( 1; 2 − ) (B) ( ) 2;1 (C) ( ) 1;1 (D) ( ) 3; 2
23) Cho điểm A ( ) 3;1 Tìm toạ độ ảnh của điểm A qua hai phép biến hình liên tiếp là phép quay tâm O, góc quay −90o và phép vị tự tâm I ( 2; 1 − ), tỉ số 2 (A) ( 0; 5 − ) (B) ( − 4;7 ) (C) ( 1; 5 − ) (D) ( − 3; 2 ) 24) Cho đường thẳng : 2x−3y+ =1 0 Viết phương trình ảnh của đường thẳng qua hai phép biến hình liên tiếp là phép tịnh tiến theo vectơ u =(1; 2− ) và phép quay tâm O, góc quay 90o
(A) 2x−3y+ =4 0 (B) 2x−3y− =4 0 (C) 3x+2y− =7 0 (D) 3x+2y+ =7 0 25) Cho đường tròn ( ) ( )2 2
C x− +y = Viết phương trình ảnh của đường tròn ( ) C qua phép quay tâm I ( ) 1;1 góc quay −90ovà phép vị tự tâm O tỉ số −2
(A) ( ) (2 )2
x+ + y+ = (B) ( ) (2 )2
x− + y− =
x− +y =
Toán Thầy Kiên
039 289 4586