1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài Tập Đại Số 11 Chương Iii Số 1.Pdf

2 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Đại Số 11 Chương Iii Số 1
Người hướng dẫn Toán Thầy Kiên
Trường học Trường Đại Học (chưa rõ tên)
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản Chưa rõ
Thành phố Chưa rõ
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 242,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP ĐẠI SỐ 11 CHƯƠNG III SỐ 1 1) Dãy nào dưới đây bị chặn? (A) 1 1 8; 4;2; 1; ; ; 2 4 − − − (B) ( )2 1 n n u = − + (C) 2 3 n u n= − + (D) 22 1 1 n n u n + = + 2) Dãy nào sau đây là dãy bị chặn? (A[.]

Trang 1

BÀI TẬP ĐẠI SỐ 11 CHƯƠNG III SỐ 1 1) Dãy nào dưới đây bị chặn?

8; 4; 2; 1; ; ;

2 4

2

1

n

n u n

+

= + 2) Dãy nào sau đây là dãy bị chặn?

2

n

n

u

n

+

=

+ (B) ( ) (3 )

n

u = − n+ (C) u n= −( )1 sinn n (D) u n = − +n 2 cosn 3) Dãy nào dưới đây là dãy giảm?

3 1

n

n

u

n

− −

=

+ (B)

2 2 1

n

n u n

+

= + (C) u n= +2 sinn (D) 3 1

2

n

n u n

+

=

− 4) Dãy nào dưới đây là dãy tăng?

2

n

n

u

n

=

− (B)

2 cos 1

n

5) Cho dãy ( )u n thoả

n u

− + Khẳng định nào dưới đây luôn đúng với mọi n?

2

n

2

n

2

n

3

n

6) Cho dãy ( )u n thoả 12 12 12

2 3

n

u

n

= + + + Khẳng định nào dưới đây đúng?

(A) Dãy ( )u n tăng và không bị chặn (B) Dãy ( )u n giảm và không bị chặn

(C) Dãy ( )u n tăng và bị chặn (D) Dãy ( )u n giảm và bị chặn

7) Cho dãy ( )u n thoả u1=2;u n=u n−1+  3, n 2 Đâu là công thức tổng quát của dãy?

(A) u n=3n+2 (B) u n =3n−1 (C) 2.3n1

n

u = − (D) 2.3n

n

8) Cho dãy ( )u n thoả

2

2

n

n u n

+

= + Tìm số hạng có giá trị bằng 11

(A) u7 (B) u11 (C) u9 (D) u5

9) Cho dãy ( )u n thoả u1= −3;u n= −2u n−1, n 2 Đâu là công thức tổng quát của dãy?

(A) u n = − −2n 1 (B) u n= − +2n 1 (C) ( ) 1

3 2 n

n

n

10) Cho dãy ( )u n thoả u1= −3;u2 =4;u n=u n−1+2u n−2, n 3 Tính giá trị của u5

11) Cho cấp số cộng ( )u n thoả 2 3 5

10 17

 Công thức tổng quát của cấp số cộng là

4 2

n

3 2

n

4 2

n

12) Tính tổng

(A) 4 10 1 110

.4

.4

13) Cho dãy số ( )u n với sin

2 3

n

  Tính S2018 = + + +u1 u2 u2018 (A) S2018 =1 (B) 2018 1 3

2

504

2

2

xmx + m+ x+ mm − = có 3 nghiệm phân biệt lập thành CSC

Toán Thầy Kiên

039 289 4586

Trang 2

(A) m = − 1 (B) m = 1 (C) m = 2 (D) m = 3

15) Cho cấp số cộng ( )u n thoả 2

n

S = nn Giá trị u5 là (A) u =5 23 (B) u =5 42 (C) u =5 38 (D) u =5 46

16) Tìm số hạng thứ 20 của dãy số sau: 1; 2; 4; 7; 11; 16; …

(A) u =20 191 (B) u =20 215 (C) u =20 157 (D) u =20 203

17) Tìm số hạng tổng quát của dãy số ( )u n thoả 1

1

3

u

= −

4

n

n

4

n n

4

n n

u = −  − + (D) 4 1 5

4

n n

u = −  − − 18) Cho S =1.3 2.4 3.5 + + + +n n( +2) Khẳng định nào dưới đây đúng với mọi số nguyên dương n?

2

2

6

3

19) Cho 3 số nguyên 3, x, y theo thứ tự lập thành CSN và 3 số x, y, 9 theo thứ tự lập thành CSC Tính tổng x + y

20) Tìm công bội của một CSN có số hạng đầu bằng 5, số hạng cuối bằng 320 và tổng tất cả các số hạng đó bằng 635

21) Cho dãy số ( )u n cho bởi u1=3;u n =u n−1+  n, n 2 Tính u2018

(A) u2018 =1256302 (B) u2018=3562972 (C) u2018 =4251790 (D) u2018 =2037173

22) Cho cấp số nhân ( )u n thoả 2 3 4

1 5

7 2

u u

 + + =

Xác định giá trị của q biết q  +

2

4

23) Cho hai số nguyên a và b sao cho ba số − 5; 2 ;3 a b + 4 theo thứ tự đó lập thành cấp số cộng và ba số 2; 4 ;11 a b − 1 theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân Tính a b

24) Cho cấp số cộng ( )u nu1=4;d =3 Tính

S

3

3

25) Cho dãy số ( )u n thoả u1= 2,u n= 2+u n−1( n 2) Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số nguyên dương n? (A) 2u n3 (B) 2u n2 (C) 0u n 2 (D) 2u n2

26) Dãy số nào dưới đây không bị chặn?

(A)

( )

n

u

n n

1

2

n

u

n

= + + +

n

u

2 3 1

n

n u n

+

= +

1 2 2 1 2 3 3 2 99 100 100 99

10

10

100

Toán Thầy Kiên

039 289 4586

Ngày đăng: 03/07/2023, 11:59

w