TUẦN 1 TUẦN 1 Ngày soạn 30/8/2017 Ngày giảng Sáng thứ tư 06/9/2017 Toán ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ I MỤC TIÊU a)Kiến thức Củng cố cách đọc, viết số, so sánh số có 3 chữ số b)Kỹ năng Rèn kỹ[.]
Trang 1TUẦN 1
Ngày soạn: 30/8/2017
Ngày giảng: Sáng thứ tư 06/9/2017
Toán
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU
a)Kiến thức: Củng cố cách đọc, viết số, so sánh số có 3 chữ số.
b)Kỹ năng: Rèn kỹ năng đọc viết, so sánh số có 3 chữ số.Vận dụng vào giải toán
có liên quan
c)Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập.
- GD lòng yêu thích môn Toán
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: Bảng con, phấn màu, bảng phụ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Thực hành (30p)
Bài 1: GV treo bảng phụ
- GV hướng dẫn mẫu
- YC hs viết số: một trăm sáu mươi mốt
- Em hãy ghi lại cách đọc số: 354
- Các phần khác hỏi tương tự
- Nhắc lại cách đọc, viết số?
Bài 2: Gọi hs nêu yc - GV ghi bảng
a Em nhận xét xem số đứng trước kém số
đứng sau mấy đơn vị
b Số đứng trước hơn số đứng sau mấy đvị?
- Gọi 2 em lên điền
- Gv cùng hs nxét
Bài 3: Treo bảng phụ Gọi hs nêu yc.
- Muốn điền đúng dấu ta phải làm gì?
- Nêu cách so sánh số có 3 chữ số?
Bài 4: Tìm số lớn nhất, bé nhất?
- Để tìm được số lớn nhất, bé nhất ta phải
làm gì?
- Em hãy chỉ ra chữ số hàng trăm trong các
số này?
- Trong các cs đó thì số nào lớn nhất, số
nào bé nhất?
Bài 5: (HS có NK) Viết các số theo thứ tự
từ bé đến lớn
- Yc hs tự làm vào vở, đổi chéo vở để kiểm
tra lẫn nhau
- Gọi 2 em chữa bài Gv nx
2 Củng cố, dặn dò (3p)
- Y/c Hs nêu lại cách đọc, viết, so sánh số
có 3 cs?
- Hs nêu yc
- theo dõi
- 161
- Ba trăm năm mươi tư
- đọc từ hàng cao đến hàng thấp
- HS nêu yc
- 1 đơn vị
- 1 đơn vị
- Lớp làm ra nháp
- HS nêu yc
- so sánh
- so sánh chữ số hàng trăm…
- ta phải so sánh các số
- 7 lớn nhất, 1 bé nhất nên 735 lớn nhất và 142 bé nhất
Tập đọc – kể chuyện
Trang 2CẬU BÉ THÔNG MINH
I MỤC TIÊU
a)Kiến thức
- Đọc đúng: hạ lệnh, làng, vùng nọ, nộp, lo sợ, làm lạ,
- Hiểu các từ mới: kinh đô, om sòm, trọng thưởng
- ND: Thấy được sự thông minh, tài trí của cậu bé
- Dựa vào trí nhớ và tranh, kể lại toàn bộ câu chuyện với giọng phù hợp
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc thành tiếng, rèn kĩ năng đọc- hiểu Rèn kĩ năng nói,
rèn kĩ năng nghe: Nghe và nxét đánh giá bạn kể
c)Thái độ: Giáo dục học sinh có thái độ tự hào và khâm phục sự thông minh của
cậu bé
- TH: Trẻ em đều có quyền được tham gia, bày tỏ ý kiến.
II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
- Tư duy sáng tạo (thấy được sự thông minh của cậu bé và lệnh của vua là vô lí)
- Ra quyết định (tìm kiếm các lựa chọn)
- Giải quyết vấn đề
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Máy chiếu, phông chiếu, máy tính
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK, 3 tranh kể chuyện
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TẬP ĐỌC
A KTBC: KT sách vở (2p)
B Bài mới
1 Giới thiệu bài( UDCNTT)(2p)
- GT chủ điểm và tranh minh hoạ
2 Luyện đọc (10p)
a) GV đọc toàn bài.
- GV cho hs quan sát tranh minh hoạ
b) Hướng dẫn luyện đọc, giải nghĩa từ:
* Đọc từng câu
- GV chú ý phát âm từ khó, dễ lẫn
- treo bảng phụ hd đọc câu 2
? Nên ngắt hơi ở chỗ nào?
* Đọc từng đoạn trước lớp:
+ Yêu cầu hs đọc nối tiếp nhau từng đoạn,
GV nhắc hs ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu
câu
+ GV kết hợp giải nghĩa từ: kinh đô, om
sòm, trọng thưởng
*Đọc từng đoạn trong nhóm:
- GV yêu cầu hs đọc theo cặp
- Cho hs thi đọc giữa các nhóm
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài (12p)
+ Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1.(KT hỏi
đáp)
? Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm người tài?
- H quan sát, động não và nêu ý kiến
- Học sinh theo dõi
- Hs qsát tranh
- Hs đọc nối tiếp từng câu đến hết bài (2 lượt)
- Hs đọc nối tiếp từng đoạn đến hết bài ( 2 lượt)
- 1em đọc đoạn 1, 2, một em đọc tiếp đoạn 3, 4 sau đó đổi lại 3 cặp thi đọc
- Cả lớp đọc thầm
- Lệnh cho mỗi làng phải nộp 1
Trang 3- Vì sao dân chúng lo sợ khi nghe lệnh của
vua?
? Cậu bé đã nói gì với cha?
+ Gọi 1 hs đọc to đoạn 2
? Cậu bé làm cách nào để vua thấy lệnh
của ngài là vô lý?
=> Giúp H có TD sáng tạo để thấy sự thông
minh của cậu bé và lệnh vô lí của nhà vua
+ Gọi hs đọc đoạn 3
- Trong cuộc thử tài lần sau cậu bé y/c
điều gì?
? Vì sao cậu bé y/c như vậy?
? Câu chuyện ca ngợi ai?
- G nx và chốt ý đúng
- TH: quyền trẻ em …
4 Luyện đọc lại (20p)
- GV hướng dẫn hs đọc phân vai theo nhóm
- Tổ chức cho hs thi đọc giữa các nhóm
con gà trống biết đẻ trứng
- Vì gà trống không đẻ được trứng.
- Cậu sẽ lo được việc này.
- lớp đọc thầm theo
- Đến cung vua kêu khóc nói là
bố mới đẻ em bé.
- 1 em đọc
- y/c sứ giả về tâu với vua rèn chiếc kim thành con dao để xẻ thịt chim.
- Việc này vua không làm được
để khỏi phải thực hiện lệnh của vua.
- Ca ngợi tài trí của cậu bé.
- Lắng nghe
- Các nhóm hs thi đọc phân vai
KỂ CHUYỆN
1 GV nêu nhiệm vụ(1p)
2 Hướng dẫn hs kể từng đoạn (17p)
- HD hs qsát lần lượt 3 tranh (UDCNTT)
? Tranh 1 vẽ gì?
- yc 1 em kể đoạn 1
? Tranh 2 có những nhân vật nào?
? Cậu bé đang làm gì?
?Thái độ của vua ra sao?- 1 em kể đoạn 2
? Tranh 3 vẽ gì?
- 1 em kể đoạn 3
- Gọi hs nối tiếp nhau kể lại toàn bộ câu
chuyện Gv nhận xét
C Củng cố - dặn dò (3p)
? Câu chuyện có mấy nhân vật? Em thích
nhất nhân vật nào? Vì sao?
- Hs quan sát từng tranh
- Lính đang đọc lệnh vua
- Cậu bé, vua
- Đang khóc
- Giận dữ, quát cậu bé
- Từng nhóm hs luyện kể
- Hs thi kể
- hs nêu
Ngày soạn: 30/8/2017 Ngày giảng: Chiều thứ tư 06/ 9/ 2017
Toán
CỘNG ,TRỪ CÁC SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ (không nhớ)
I MỤC TIÊU
a)Kiến thức: Giúp HS củng cố, ôn tập cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số.
- Củng cố giải bài toán (có lời văn) về nhiều hơn, ít hơn
Trang 4b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng cộng, trừ các số có ba chữ số
c)Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập.
II CHUẨN BỊ: VBT, bảng phụ chép sẵn bài tập 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A KTBC (5p)
- 2 HS lên bảng làm bài tập 3( SGK- 3)
- GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu của bài (2p)
2 Ôn tập- củng cố cộng, trừ các số có ba chữ số (30p)
* Bài 1: HS nêu yêu cầu.
- HS làm bài cá nhân
- 2 HS lên bảng chữa bài
- HS và GV nhận xét
? Muốn tính nhẩm các số tròn trăm,
tròn chục ta làm như thế nào
( Lấy tổng trừ đi số hạng này được số
hạng kia)
* Bài 2: HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS làm bài cá nhân vào VBT
- 4 HS lên bảng làm bài GV và HS
nhận xét, chữa bài
? Muốn cộng, trừ số có ba chữ số ta
cần lưu ý gì
- GV: Muốn cộng, trừ các số có ba
chữ số:
+ Đặt tính: các hàng phải thẳng cột
+ Tính: từ phải sang trái
* Bài 3: HS đọc bài toán.
? Bài toán cho biết gì
? Bài toán hỏi gì
- GV hướng dẫn HS tóm tắt bài toán,
1 HS nhìn tóm tắt đọc lại bài toán
- Cả lớp làm bài vào VBT, 1 HS lên
bảng chữa bài
- HS nhận xét, GV chữa bài
? Muốn biết trường Thắng Lợi có bao
nhiêu HS nữ ta làm như thế nào
- GV củng cố về dạng bài tập nhiều
hơn
- GV hdẫn HS làm tương tự bài 3
* Bài 4: HS đọc yêu cầu bài toán.
- HS tự làm các phép tính vào VBT
- GV tổ chức chữa bài theo hình thức
trò chơi (giữa các tổ thi với nhau)
- GV và HS chữa bài, bình chọn tổ
* Bài 1(VBT- 4): Tính nhẩm.
a, 500 + 400 = 900 b, 700 + 50 = 750
900 - 400 = 500 750 - 50 = 700
900 - 500 = 400 750 - 700 = 50
* Bài 2 (VBT- 4): Đặt tính rồi tính
275 667 524 756
314 317 63 42
589 350 587 714
*Bài 3 (VBT- 4): Giải toán.
Tóm tắt:
350 HS
HS nam: 4HS
HS nữ : ? HS
Bài giải Trường Thắng Lợi có số HS nữ là:
350 + 4 = 354 ( học sinh)
Đáp số: 354 học sinh.
* Bài 4 ( VBT - 4): Giải toán
Tóm tắt: 800 đồng
1 tem thư:
1 phong bì:
? đồng 600 đồng
-+
+
Trang 5* Bài 5: GV yêu cầu HS lập đề toán
mà phép tính giải là 1 trong 4 phép
tính trên
C Củng cố - dặn dò: (3p)
- Gv nx ND bài, nhận xét tiết học
Bài giải Giá tiền một phong bì là:
800 - 600 = 200 ( đồng ) Đáp số: 200 đồng.
* Bài 5 (VBT- 4)-(dành cho H NK)
Với ba số 542, 500, 42 và các dấu +, - ,
=, em viết được các phép tính đúng là:
500 + 42 = 542 42 + 500 = 542
542 - 42 = 500 542 - 500 = 42
Chính tả (tập chép)
CẬU BÉ THÔNG MINH
I MỤC TIÊU
a)Kiến thức: Chép lại chính xác một đoạn trong bài Cậu bé thông minh Làm các
bài tập về âm dễ lẫn l/n Điền đúng 10 chữ và tên chữ vào ô trống trên bảng
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả, trình bày sạch đẹp
c)Thái độ: Gd học sinh ý thức trình bày đúng qui định VSCĐ.
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: Bảng phụ, phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A KTBC: GV KT sách vở (2p)
B Bài mới
1 GTB: Gv nêu mục đích, yêu cầu của
bài GV chép sẵn đoạn văn lên bảng
2 Hướng dẫn hs tập chép (25p)
a Chuẩn bị
+ GV đọc đoạn chép trên bảng
? Đoạn chép có mấy câu?
? Chữ đầu câu viết ntn? Cuối câu ghi dấu
gì?
?Lời nói của cậu bé được đặt sau dấu gì?
?Tìm tên riêng trong bài Tên riêng đó
được viết như thế nào ?
- Giáo viên hướng dẫn viết chữ khó
- Ycầu hs tập viết chữ khó vào bảng con
b Học sinh chép bài:
- GV gạch chân những chữ dễ viết sai
- GV theo dõi, uốn nắn tư thế ngồi viết
c Chấm, chữa bài :
- GV chấm 5 - 7 bài, nhận xét
3 Hướng dẫn làm bài tập (7p)
BT2: Điền vào chỗ trống l hay n
- Gv hướng dẫn HS làm, chữa bài
- GVchốt lại lời giải đúng: hạ lệnh, nộp
bài, hôm nọ
- 1 số HS đọc lại, lớp theo dõi
- 3 câu
- viết hoa, cuối câu ghi dấu chấm
- Dấu 2 chấm
- Đức Vua và phải viết hoa
- hs theo dõi
- HS viết bài, soát lỗi bằng chì
-1HS đọc yêu cầu của bài
- hs làm vào VBT
- Điền vào VBT
Trang 6BT3: treo bảng phụ
- yc hs điền các chữ còn thiếu vào bảng
- Gọi 1 em lên dùng phấn màu để điền
- Gọi hs đọc thuộc 10 chữ cái trong bảng
- Gv nhận xét
4 Củng cố - dặn dò (2p)
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà luyện viết chữ khó
- 3 em đọc
- HS chú ý
Tập đọc
HAI BÀN TAY EM I- MỤC TIÊU
a)Kiến thức
- Đọc đúng các từ ngữ: nằm ngủ, cạnh lòng
- Ngắt, nghỉ đúng chỗ, biết đọc đoạn thơ khác với đoạn văn xuôi
- Hiểu nghĩa các từ: siêng năng, giăng giăng, thủ thỉ
- Hiểu nội dung của bài: Hai bàn tay rất có ích và đáng yêu
- Học thuộc lòng bài thơ
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc thành tiếng rõ ràng, lưu loát
- Rèn kĩ năng đọc hiểu nội dung của bài: Hai bàn tay rất có ích và đáng yêu
c)Thái độ: Giáo dục ý thức giữ gìn và bảo vệ đôi bàn tay.
II- ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A KTBC (5p)
- Giờ trước các em được học bài gì?
- Đọc đoạn 1 và trả lời: “Nhà vua đã nghĩ
ra kế gì để tìm người tài?”
? Em hãy đọc 1 đoạn trong bài mà em
thích nhất và nói rõ vì sao em thích?
- GV nhận xét chung
- Câu bé thông minh
- 2 học sinh đọc
- Lớp nxét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p)
2- Luyện đọc: (10p)
a)GV đọc toàn bài: Giọng vui, nhẹ nhàng.
b) Hướng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ
*Luyện đọc câu
- GV chú ý phát âm các từ khó, dễ lẫn
* Đọc từng khổ thơ trước lớp
+ Yêu cầu hs đọc nối tiếp nhau từng khổ,
GV nhắc hs ngắt nghỉ hơi đúng
+ GV kết hợp giải nghĩa từ :
siêng năng, giăng giăng, thủ thỉ
* Đọc từng đoạn trong nhóm
- GV yêu cầu hs đọc theo nhóm 2
- GV theo dõi, sửa cho 1 số hs
- Hs đọc nối tiếp từng dòng thơ
- Hs đọc nối tiếp từng khổ thơ -> hết bài (2 lượt)
- HS luyện đọc nhóm 2 sau đó đổi lại
- Đại diện 1 số nhóm lên đọc
Trang 73 Hướng dẫn tìm hiểu bài (10p)
+ Gọi 1 học sinh đọc khổ 1
?Hai bàn tay của bé được so sánh với gì?
=> So sánh rất đúng và đẹp
+ Yêu cầu 1 hs đọc khổ còn lại
?Hai bàn tay thân thiết với bé như thế
nào?
? Em thích nhất khổ thơ nào? Vì sao?
4 Luyện đọc thuộc lòng (12p)
- GV cho hs đọc thuộc lòng theo hình thức
xoá dần
- Tổ chức cho hs thi đọc thuộc lòng
5 Củng cố - dặn dò (2p)
- Về nhà học thuộc lòng Đọc trước bài Ai
có lỗi?
- 1 em đọc + so sánh với nụ hoa hồng, những ngón tay như những cánh hoa
- lớp đọc thầm theo tối: “hai hoa” ngủ cùng bé sáng: tay giúp bé đánh răng, chải tóc
khi học: bàn tay siêng năng
- hs nêu
- hs đọc đồng thanh
- 4 HS thi đọc
Thực hành Toán
LUYỆN TẬP VỀ PHÉP CỘNG
I MỤC TIÊU
a)Kiến thức: Củng cố về phép +, - số có ba chữ số với số có 2 hoặc 3 chữ số (k
nhớ)
b)Kĩ năng: Áp dụng phép + vào giải toán có lời văn.
c)Thái độ: Hs yêu thích môn học
II ĐD DẠY HỌC: Bảng con, bảng phụ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1.KTBC: Gọi hs đọc thuộc các bảng cộng và bảng trừ đã học ở lớp 2 (5p)
2.Bài mới:
a.GTB: (1p)
b.HD làm BT: (30p)
*Bài 1: viết số thích hợp vào ô trống
- Hs đọc yêu cầu, nêu quy luật của dãy
số
- Hs tự làm bài
- Hs nx đối chiếu kết quả
- Gv nx
*Bài 2: điền > < =
- Hs đọc yêu cầu
- Hs lên bảng làm bài
- Hs chữa bài Gv nx
*Bài 3: Đặt tính rồi tính.
- Gọi H nêu y/c của bài
- 1 H nhắc lại cách đặt tính và tính
- 5 Hs nối tiếp nhau lên bảng làm,
dưới lớp làm bài cá nhân lần lượt vào
*Bài 1:
- 890, 891, 892, 893, 894, 895, 896, 897,
898, 899
- 990, 991, 992, 993, 994, 995, 996, 997,
998, 999
*Bài 2: điền > < =
872 > 827 400 + 500 = 900
909 < 990 610 – 10 < 610 + 1
482 = 400 + 80 + 2 999 – 9 > 999 - 99
*Bài 3:
254+315 786 +362 567+401 888- 68
Trang 8bảng con.
- H nx, Gv nx, củng cố
*Bài 4: Giải toán.
- Gọi 1 H đọc đề bài toán
? Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
? Tìm số h/s khối 2 ntn?
- Y/c H làm bài cá nhân
- H chữa bài Gv nx
Bài 5: tìm x
- Hs đọc yêu cầu
- 2hs lên bảng làm bài
x được gọi là gì trong phép trừ?
x được gọi là gì trong phép cộng?
- Hs nx kq
*Bài 4: Bài giải
Khối lớp 2 có số học sinh là: 156+ 23=179 (học sinh) Đáp số: 179 học sinh
Bài 5 : Tìm x
x - 222 = 764 x + 101 = 648
x = 764 + 222 x = 648 – 101
x = 986 x = 547
c Củng cố, dặn dò (3p)
- Toán nâng cao: Có bao nhiêu số có hai chữ số mà khi cộng các chữ số với nhau có tổng bằng 9
- Củng cố bài, nx tiết học
Ngày soạn: 31/8/2017 Ngày giảng: Sáng thứ năm 07/9/2017
Toán
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
a)Kiến thức: HS củng cố tính cộng, trừ ( không nhớ ) các số có ba chữ số.
- Củng cố, ôn tập bài toán về: tìm x, giải toán có lời văn và xếp ghép hình
b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng giải bài tập toán có lời văn, tính cộng, trừ ( không nhớ )
các số có ba chữ số
c)Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập
- GD yêu thích môn Toán
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ, mẫu ghép hình bài 4, các hình tam giác rời.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A KTBC: (5p)
- HS lên bảng thực hiện: 327 + 201
483 - 71
- Nhận xét
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của giờ học (1p)
2 Luyện tập (30p)
* Bài 1: HS đọc yêu cầu của bài.
- HS làm bài cá nhân vào VBT
- HS nối tiếp lên bảng chữa bài, nêu
miệng cách tính
- GV nhận xét, yêu cầu HS đổi chéo
vở kiểm tra, báo cáo
* Bài 1(VBT - 5): Đặt tính rồi tính.
432 52 547 482 666 + + + + +
205 714 243 71 333
637 766 304 411 333
Trang 9- GV củng cố cho HS các cộng, trừ
(không nhớ) các số có 3 chữ số
* Bài 2: HS nêu yêu cầu của bài.
- HS làm bài cá nhân vào VBT, 2 HS
lên bảng chữa bài
? Muốn tìm số bị trừ, số hạng ta
làm như thế nào?
- Cả lớp và GV nhận xét kết quả
- GV củng cố cho HS cách tìm số bị
trừ, số hạng chưa biết
* Bài 1: 1 HS đọc đề bài toán.
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
- GV hướng dẫn HS tóm tắt bài toán
bằng sơ đồ
- 1 HS nhìn tóm tắt đọc lại bài toán
- HS làm bài vào VBT, 1 HS lên bảng
chữa bài
- HS và GV nhận xét
- GV củng cố cho HS cách giải bài
toán có liên quan đến phép trừ
3 Củng cố, dặn dò:(2p)
- Nhấn kiến thức trọng tâm.Nx tiết học
* Bài 2 (VBT- 5 ): Tìm x.
a, x - 322 = 415
x = 415 + 322
x = 737
b, 204 + x = 355
x = 355 - 204
x = 151
* Bài 3 (VBT- 5) Giải toán
Tóm tắt:
468 học sinh Khối 1: 260 HS Khối 2: ? HS
Bài giải
Khối 2 có số học sinh là:
468 - 260 = 208 (học sinh ) Đáp số: 208 học sinh
Luyện từ và câu
ÔN TẬP VỀ TỪ CHỈ SỰ VẬT SO SÁNH
I MỤC TIÊU
a)Kiến thức: Ôn tập các từ chỉ sự vật Bước dầu làm quen với biện pháp tu từ: so
sánh
- HS biết tìm từ chỉ sự vật Nắm được các sự vật được so sánh với nhau
b)Kỹ năng: Biết tìm và sử dựng từ chỉ sự vật trong đặt câu.
c)Thái độ: Có ý thức sử dụng biện pháp tu từ: so sánh
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A KTBC: KT sách vở (2p)
B Bài mới
1 GTB: Gv nêu YC của giờ học (1p)
2 Hướng dẫn làm bài tập(30p)
a BT1: Tìm những từ ngữ chỉ sự vật
trong khổ thơ
- GV yêu cầu 4 HS lên gạch chân dưới từ
chỉ sự vật của khổ thơ
- Gv nhận xét, chốt lại lời giải đúng
b BT2: Tìm những sự vật được so sánh
- Gv treo bảng phụ, nêu yc của bài
? Hai bàn tay của bé được so sánh với gì?
- HS làm bài tập, lớp theo dõi
- Hs nêu yc + răng, tóc, hoa nhài
- Hs nêu + hoa đầu cành
Trang 10- YC hs trao đổi theo bàn tìm ra các sự
vật được so sánh với nhau và giải thích
- Gọi 1 hs lên gạch chân dưới những sự
vật được so sánh với nhau
- GV cùng hs nhận xét, chốt đáp án đúng
c.BT3: Em hãy cho biết em yêu thích
hình ảnh so sánh nào ở BT2? Vì sao?
3 Củng cố, nx (5p)
- T/c cho H NK đặt câu có hình ảnh so
sánh
- Dặn HS chú ý sử dụng hình ảnh so sánh
khi viết câu
- hs tìm và ghi ra giấy nháp
- HS theo dõi,
- HS nxét, chữa bài vào VBT (nếu sai)
- Hs trả lời miệng
- Một số H nêu câu
Tập viết
ÔN CHỮ VIẾT HOA A
I MỤC TIÊU
a)Kiến thức: Củng cố cách viết chữ viết hoa A thông qua bài tập ứng dụng.
+ Viết tên riêng: Vừ A Dính bằng cỡ chữ nhỏ.
+ Viết câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ: Anh em như thể chân tay
Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng mẫu chữ, cỡ chữ hoa A
c) Thái độ: GD học sinh ý thức trình bày VSCĐ
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: Mẫu chữ Phấn màu, bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A KTBC: KT vở TV, bảng con (3p)
- GV nhận xét
B Dạy bài mới:
1.Giới tbài: Nêu yêu cầu của tiết học(1p)
2 Hdẫn HS viết trên bảng con (15p)
a Luyện viết chữ hoa
- Tìm các chữ hoa có trong bài:
- Treo chữ mẫu
- Chữ A cao mấy ô, rộng mấy ô, gồm mấy
nét ?
- GV viết mẫu + nhắc lại cách viết từng
chữ: V, D
- GV nhận xét sửa chữa
- HS tìm : A, V, D
- Cao 2,5 ô; rộng 2 ô; gồm 3 nét
- 2 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào bảng con:
A, V, D
b Viết từ ứng dụng
- GV đưa từ ứng dụng để học sinh qsát,
nhận xét
- GV giới thiệu về: Vừ A Dính
Hướng dẫn viết từ ứng dụng
- Yêu cầu hs viết: Vừ A Dính
- HS đọc từ viết
- Hs theo dõi
- HS viết trên bảng lớp, bảng con
c) Viết câu ứng dụng: Gv ghi câu ứng
dụng