TUẦN 1 Ngày soạn Thø bảy ngµy 3 th¸ng 9 n¨m 2016 Ngày dạy Thø hai ngµy 5 th¸ng 9 n¨m 2016 Tieát 2 To¸n ÑOÏC, VIEÁT, SO SAÙNH CAÙC SOÁ COÙ BA CHÖÕ SOÁ I, MỤC TIÊU Bieát caùch ñoïc, vieát, so saùnh caùc soá coù ba chöõ soá Bµi 1, bµi 2 vµ bµi 3 Bµi 4 II, ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Baûng phuï ghi saün baøi taäp 2 III HOAÏT ÑOÄNG DAÏY HOÏC CHUÛ YEÁU HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1 OÅn ñònh 2 KTBC 3 Baøi môùi a Giôùi thieäu baøi b HD HS laøm baøi taäp Baøi 1 Goïi 1 HS ñoïc yeâu caàu BT Cho HS laøm baøi vaøo[.]
Trang 1TUẦN 1 Ngày soạn: Thø bảy ngµy 3 th¸ng 9 n¨m
I, MỤC TIÊU:
- Biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
- Bµi 1, bµi 2 vµ bµi 3 Bµi 4
II, ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
1 Ổn định:
2 KTBC:
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b HD HS làm bài tập:
Bài 1: - Gọi 1 HS đọc yêu
cầu BT
-Cho HS làm bài vào phiếu
-Gọi HS nêu kết quả
Bài 2: HS tự điền số thích
hợp vào ô trống để được
Lớp nhận xét
Bài 4 : Tìm số lớn nhất,
số bé nhất trong các số
HS đọc kết quả
-Giải bảng lớp
Giải nháp kiểm tra chéo
-Số bé nhất trong cácsố đó là 142
HS làm vào vở 2 HS lênbảng làm
- Chuẩn bị “Cộng trừcác số có 3 chữ số”
Trang 24/ Cuỷng coỏ - daởn doứ:
Tieỏt 3+4
Tập đọc - Kể chuyện CAÄU BEÙ THOÂNG MINH
I.MỤC ĐÍCH YấU CẦU:
A - Taọp ủoùc
- Đọc đúng , rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu
phẩy và giữa các cụm từ; bớc đầu biết đọc phân biệt lời ngờidẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi sự thông minh và tài trí của cậu bé (trả lời đợc các câu hỏi trong SGK
B - Keồ chuyeọn
- Keồ laùi ủửụùc tửứng ủoaùn cuỷa caõu chuyeọn dựa theo tranhminh họa
* Các kĩ năng sụ́ng được giáo dục trong bài:
Tư duy sỏng tạo
-Ra quyết định
-Giải quyết vấn đề
* Phương pháp/ kĩ thuật dạy học có thể sử dụng:
Trỡnh bày ý kiến cỏ nhõn
-Đặt cõu hỏi
-Thảo luận nhúm
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY – HOẽC:
Tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc vaứ keồ chuyeọn trong TieỏngVieọt 3, taọp moọt ( TV3/ 1)
Baỷng phuù coự vieỏt saỹn caõu, ủoaùn caàn hửụựng daón luyeọnủoùc
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU:
TAÄP ẹOẽC
1 OÅn ủũnh toồ chửực
2 Baứi mụựi
Giụựi thieọu baứi
- Treo tranh minh hoaù baứi taọp
ủoùc vaứ hoỷi HS : Bửực tranh veừ
caỷnh gỡ ?
- Em thaỏy veỷ maởt cuỷa caọu
beự theỏ naứo khi noựi chuyeọn
vụựi nhaứ vua ? Caọu beự coự tửù
tin khoõng ?
- Muoỏn bieỏt nhaứ vua vaứ caọu
beự noựi vụựi nhau ủieàu gỡ, vỡ sao
- Bửực tranh veừ caỷnhmoọt caọu beự ủang noựichuyeọn vụựi nhaứ vua,quaàn thaàn ủang chửựngkieỏn cuoọc noựi chuyeọncuỷa hai ngửụứi
- Troõng caọu beự raỏt tửùtin khi noựi chuyeọn vụựinhaứ vua
Trang 3cậu bé lại tự tin được như
vậy, chúng ta cùng học bài
hôm nay, Cậu bé thông minh
- GV ghi tên bài lên bảng
Hoạt động 1 : Luyện đọc
a) Đọc mẫu
- GV đọc mẫu toàn bài một
lượt Chú ý thể hiện giọng
đọc như đã nêu ở phần Mục
tiêu
b) Hướng dẫn luyện đọc kết
hợp giải nghĩa từ
* Hướng dẫn đọc từng câu
và luyện phát âm từ khó,
dễ lẫn:
- Yêu cầu HS đọc từng câu
trong mỗi đoạn
- Theo dõi HS đọc và chỉnh
sửa lỗi phát âm nếu HS
mắc lỗi Khi chỉnh sửa lỗi, GV
đọc mẫu từ HS phát âm sai
rồi yêu cầu HS đọc lại từ đó
cho đúng
- Yêu cầu HS tiếp nối nhau
đọc từng câu, đọc từ đầu cho
đến hết bài
- Hướng dẫn đọc từng đoạn
và giải nghĩa từ khó :
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1 của
bài GV theo dõi HS đọc và
hướng dẫn ngắt giọng câu
khó đọc
- Yêu cầu HS tìm từ trái
nghĩa với từ bình tĩnh
- Giải nghĩa : Khi được lệnh vua
ban, cả làng
- Nơi nào thì được gọi là kinh
- HS theo dõi GV đọcbài
- HS tiếp nối nhau đọctừng câu trong bài.Mỗi HS chỉ đọc 1 câu
- Sửa lỗi phát âm theohướng dẫn của giáoviên Lưu ý các từ dễphát âm sai, nhầm đãgiới thiệu ở phầnmục tiêu
- Đọc từng đoạn trongbài theo hướng dẫncủa giáo viên
- HS cả lớp đọc thầm, 1
HS đọc thành tiếng
- Tập ngắt giọng đúngkhi đọc câu:
Ngày xưa, / có mộtông vua muốn tìmngười tài giúp nước //Vua hạ lệnh cho mỗilàng trong vùng nọ /nộp một con gà trốngbiết đẻ trứng, / nếukhông có thì cả làngphải chịu tội.//
- Trái nghĩa với bìnhtĩnh là : bối rối, lúng
Trang 4đô ?
- Hướng dẫn HS đọc đoạn 2
tương tự như cách hướng dẫn
đọc đoạn 1
Đến trước kinh đô, cậu bé
kêu khóc om sòm, vậy om
sòm có nghĩa là gì ?
- Tiếp tục hướng dẫn HS đọc
đoạn 3
- Sứ giả là người như thế
nào ?
- Thế nào là trọng thưởng ?
- Yêu cầu HS tiếp nối nhau
đọc bài theo đoạn
* Hướng dẫn luyện đọc theo
nhóm
- Chia thành các nhóm nhỏ
mỗi nhóm 3 HS và yêu cầu
đọc từng đoạn theo nhóm
- Theo dõi HS đọc bài theo
nhóm để chỉnh sửa riêng
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1
và trả lời câu hỏi : nhà vua
nghĩ ra kế gì để tìm người
tài ?
- Dân chúng trong vùng như
thế nào khi nhận được lệnh
của nhà vua ?
- Vì sao họ lại lo sợ ?
túng
- Kinh đô là nơi vua vàtriều đình đóng
- HS cả lớp đọc thầm, 1
HS đọc thành tiếngđoạn 2 Chú ý đọcđúng lời đối thoại củacác nhân vật:
- Om sòm nghĩa là ầm
ĩ, gây náo động
- HS cả lớp đọc thầm, 1
HS đọc thành tiếngđoạn 3 Chú ý ngắtgiọng đúng :
- Sứ giả là người đượcvua phái đi giao thiệpvới người khác, nướckhác
- Trọng thưởng nghĩa làtặng cho một phầnthưởng lớn
- 3 HS tiếp nối nhau đọcbài trước lớp, mỗi HSđọc 1 đoạn
- Lần lượt từng HS đọcbài trước nhóm củamình, sau mỗi bạn đọc,các HS trong nhóm nghevà chỉnh sửa lỗi chonhau
- HS cả lớp đọc đồngthanh
- Nhà vua ra lệnh chomỗi làng trong vùng nọphải nộp một con gàtrống
- Dân chúng trong vùngđều lo sợ khi nhận được
Trang 5- Khi dân chúng cả vùng đang
lo sợ thì lại có một cậu bé
bình tĩnh xin cha cho đến kinh
đô để gặp Đức Vua Cuộc
gặp gỡ của cậu bé và Đức
vua như thế nào ?
Chúng ta cùng tìm hiểu đoạn 2
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2
- Cậu bé làm thế nào để
gặp được nhà vua?
- Cậu bé đã làm cách nào
để vua thấy lệnh của ngài
là vô lí ?
- Như vậy từ việc nói với
nhà vua điều vô lý là bố
sinh em bé, cậu bé đã buộc
nhà vua phải thừa nhận gà
trống không thể đẻ trứng
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3
- Trong cuộc thử tài lần sau
cậu bé yêu cầu điều gì
- Có thể rèn được một con
dao từ một chiếc kim không ?
- Vì sao cậu bé lại tâu Đức
Vua làm một việc không thể
làm được ?
- Sau hai lần thử tài, Đức Vua
quyết định như thế nào ?
- Cậu bé trong truyện có gì
đáng khâm phục
Kết luận: Câu chuyện ca ngợi
sự thông minh, tài trí của một
cậu bé
Hoạt động 3 : Luyện đọc lại :
- GV đọc mẫu đoạn 2 của bài
lệnh của nhà vua
- Vì gà trống khôngthể đẻ được trứng mànhà vua lại bắt nộpmột con gà trống biếtđẻ trứng
- Cậu bé đến trướccung vua và kêu khóc
om sòm
- Cậu nói một chuyệnkhiến vua cho là vô lí(bố đẻ em bé), từ đólàm cho vuat phải thừanhận :lệnh của ngàicũng vô lí
HS thảo luận nhóm,sau đó đại diện nhómphát biểu:
- Cậu bé yêu cầu sứgiả về tâu Đức Vuarèn chiếc kim khâuthành một con dao thậtsắc để sẻ thịt chim
- Không thể rèn được
- Để cậu không phảithực hiện lệnh củanhà Vua là làm bamâm cỗ từ một conchim sẻ
- Đức Vua quyết địnhtrọng thưởng cho cậubé và gửi cậu vàotrường học để thànhtài
- HS trả lời
Trang 6Chú ý: Biết phân biệt lời
người kể, các nhân vật khi
đọc bài :
- Chia lớp thành các nhóm
nhỏ, mỗi nhóm có 3 HS và
yêu cầu HS luyện đọc lại
truyện theo hình thức phân vai
- Tổ chức cho một số nhóm
HS thi đọc trước lớp
- Tuyên dương các nhóm đọc
tốt
- Thực hành luyện đọctrong nhóm theo từngvai : người dẫn truyện,cậu bé, nhà vua
- 3 đến 4 nhóm thi đọc.Cả lớp theo dõi nhậnxét
Kể chuyện Hoạt động 4 : GV nêu
nhiệm vụ
- GV nêu nhiệm vụ của nội
dung kể truyện trong lớp
học: Dựa vào nội dung bài
tập đọc và quan sát tranh
minh hoạ để kể lại từng
đoạn truyện
Cậu bé thông minh vừa
được tìm hiểu
- GV treo tranh minh hoạ của
từng đoạn truyện như trong
sách TV3/1 lên bảng
Hoạt động 5 : Hướng dẫn
kể từng đoạn của câu
chuyện theo tranh
Hướng dẫn kể đoạn 1:
- Yêu cầu HS quan sát kĩ
bức tranh 1 và hỏi : +Quân
lính dang làm gì ?
+Lệnh của Đức Vua là gì ?
+ Dân làng có thái độ ra
sao khi nhận được lệnh của
Đức Vua ?
- Yêu cầu 1 HS kể lại nội
dung của đoạn 1
- Hướng dẫn HS kể các
- HS lần lượt quan sát cáctranh được giới thiệu trênbảng lớp (hoặc tranhtrong SGK)
- Nhìn tranh trả lời câuhỏi :
+ Quân lính đang thôngbáo lệnh của Đức Vua.+ Đức Vua ra lệnh chomỗi làng trong vùng phảinộp một con gà trốngbiết đẻ trứng
+ Dân làng vô cùng losợ
- 1 HS kể, cả lớp theo dõiđể nhận xét lời kể củabạn theo các tiêu chí :
Trang 7đoạn còn lại tương tự như
cách hướng dẫn kể đoạn 1
Các câu hỏi gợi ý cho HS
kể là:
Đoạn 2
- Khi được gặp Vua, Cậu bé
đã nói gì, làm gì ?
- Thái độ của Đức Vua như
thế nào khi nghe điều cậu
bé nói
Đoạn 3
- Lần thử tài thứ hai, Đức
Vua yêu cầu cậu bé làm gì
?
- Cậu bé yêu cầu sứ giả
điều gì ?
- Đức Vua quyết định thế
nào sau lần thử tài thứ hai
?
- Yêu cầu HS tiếp nối nhau
kể lại câu chuyện
- Theo dõi và tuyên dương
những HS kể chuyện tốt,
có sáng tạo
- Cậu bé kêu khóc omsòm và nói rằng : Bốcon mới sinh em bé, bắtcon đi xin sữa Con khôngxin được, liền bị đuổi đi
- Đức Vua giận dữ, quátcậu bé là láo và nói :Bố ngươi là đàn ông thìđẻ sao được ?
- Đức Vua yêu cầu cậubé làm ba mâm cỗ từmột con chim sẻ nhỏ
- Về tâu với Đức Vua rènchiếc kim khâu thànhmột con dao thật sắc đểxẻ thịt chim
- Đức Vua quyết địnhtrọng thưởng cho cậu béthông minh và gửi cậuvào trường học để luyệnthành tài
- HS kể lại chuyện khoảng
2 lần, mỗi lần 3 HS kểnối tiếp nhau theo từngđoạn truyện Cả lớp theodõi
nhận xét sau mỗi lần có
HS kể
- Nghe GV nhận xét
TiÕt 5
Tù nhiªn vµ x· héi HOẠT ĐỘNG THỞ VÀ CƠ QUAN HÔ HẤP
I MỤC TIÊU:
- Nêu được tên các bộ phận và chức năng của cơ quan hơ hấp
- Chỉ đúng vị trí các bộ phận của cơ quan hơ hấp trên hình vẽ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Các hình SGK trang 4, 5
Trang 8III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT DỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Ổn định:
-nêu yêu cầu của mơn học TNXH
3.Bài mới:
Giới thiệu bài:
HĐ1: Tìm hiểu sự thay đổi của lồng
ngực khi ta hít vào thật sâu và thở
ra hết sức
-TC trị chơi.-Cho cả lớp thực hiện
động tác :’Bịt mũi nín thở’
-Hỏi :Cảm giác của các em như thế
nào khi nín thở lâu?
-Gọi 1hs lên trước lớp thực hiện động
tác thở sâu như hình 1 để cả lớp quan
sát.Rồi cho cả lớp đứng tại chỗ làm
Chú ý:Gv cĩ thể cho HS quan sát hai
quả bĩng hơi bằng cao su tượng trưng
cho 2 lá phổi.Khi thổi nhiều khơng khí
vào,bĩng sẽ căng to.Lúc xả hơi ra thì
bĩng xẹp xuống
HĐ2: Chỉ và nĩi được tên các bộ phận
của CQHH trên sơ đồ;Chỉ trên sơ đồ
và nĩi được đường đi của khơng khí
khi ta hít vào và thở ra;Hiểu được vai
trị của hoạt động thở đối với sự sống
của con người
-Yc hs quan sát hình2+yc thảo luận
nhĩm để nêu tên các bộ phận của
CQHH
-NX ,KL
-Yc cả lớp quan sát hình3+mơ tả
đường đi của khơng khí
-Tuyên dương những cặp nào hỏi và
-Thở nhanh hơn,sâu hơn lúc bình thường
-1hs làm mẫu,cả lớp làm theo
-Khi ta hít vào lồng ngực phồng lên,khi ta thở hết sức lồng ngực xẹp xuống
-Cả lớp quan sát hình3+ mơ tả đường
đi của khơng khí-Vài cặp hs lên hỏi+ đáp trước lớp
-Lắng nghe+2-3hs đọc lại mục Bạn
Trang 9Chỳ ý: HS phải biết tự bảo vệ sức
khoẻ mỡnh
4.Củng cụ́:
-Cho hs liờn hệ thực tế: Trỏnh khụng
để cho TĂ,nước uống rơi,vật nhỏ rơi
vào mũi
-Hỏi:Điều gỡ sẽ xảy ra khi cú 1 vật làm
tắc nghẽn đường thở?
GD-Người bỡnh thường cú thể nhịn ăn
được vài ngày nhưng khụng thể nớn thở
quỏ 3 phỳt.Bởi vậy khi cú vật cản làm
ta khụng thở được thỡ cần phải cấp cứu
-Nxtiết học
Ngày dạy: Thứ tư ngày 7 tháng 9 năm 2016
BUỔI SÁNG Tieỏt 1
Tập đọc HAI BAỉN TAY EM
I, MỤC TIấU:
- Đọc đúng, rành mạch, sau mỗi khổ thơ, giữa các dòng thơ
- Hiểu nội dung : Hai bàn tay rất đẹp, rất có ích, rất đáng yêu.( trả lời đợc các câu hỏi trong SGK; thuộc 2-3 khổ thơ trongbài)
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY - HOẽC:
Tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc trong saựch TV3/1
Baỷng phuù coự vieỏt saỹn noọi dung caàn hửụựng daón luyeọn ủoùc
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY - HOẽC CHUÛ YEÁU:
- Giaựo vieõn hửụựng daón HS
luyeọn ủoùc tửứng doứng thụ keỏt
-HS ủoùc tieỏp noỏi moói
em 2 doứng heỏt baứi
Trang 10hợp sửa sai
- Đọc từng khổ thơ, kết hợp
giải nghĩa từ mới:
- Luyện đọc lần 2
* Đọc từng khổ thơ trước lớp:
- HS đọc nối tiếp trước lớp,
* Đọc trong nhóm:
- Chia nhóm và theo dõi HS
đọc theo nhóm
* Thi đọc giữa các nhóm:
- GV nhận xét - tuyên dương
* Đọc đồng thanh:
-Nhận xét, cho điểm
*Tìm hiểu bài:
- Hai bàn tay của bé được so
sánh với gì ?
- Hai bàn tay thân thiết với
bé như thế nào?
Em thích khổ thơ nào ? Vì sao ?
Luyện đọc thuộc lòng: GV
xoá dần các từ, cụm từ giữ
lại các từ đầu dòng thơ
* HS khá giỏi thi học thuộc cả
bài thơ
4 Củng cố – Dặn dò:
- HS đọc nối tiếp từngkhổ thơ
- HS đọc theo nhóm 4
- 2 HS đọc cả bài
-So sánh với những nụhoa hồng, những ngóntay xinh xinh như nhữngcánh hoa
-Buổi tối, hai hoa ngủcùng bé, hoa kề bênmá, hoa ấp cạnh lòng.-Buổi sáng tay giúpbé đánh răng, chảitóc
-Khi bé học bài, bàntay siêng năng làmcho những hàng chữnở hoa trên giấy
-Những khi một mìnhbé thủ thỉ tâm sựvới đôi bàn tay nhưvới bạn
-Học sinh nêu
- Cả lớp đồng thanh
- HS đọc thuộc lòng
- HS thi đọc thuộc lòngtừng khổ thơ
- Học thuộc lòng cảbài
Tiết 2
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Ơn vỊ tõ chØ sù vËt - So s¸nh
Trang 11II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
• Bảng phụ viết sẵn đoạn thơ trong bài tập 1
• Bảng lớp viết sẵn các câu thơ, câu văn của bàitập 2
• Một chiếc vòng bằng ngọc thạch (nếu có)
• Tranh vẽ (hoặc nhân vật) một chiếc diều giốnghình dấu á
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Ổn định:
2 KTBC:
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b .Hướng dẫn học sinh học
bài mới:
Hằng ngày khi nhận xét miêu
tả về các sự vật hiện tượng,
các em đã biết nói theo cách
so sánh đơn giản
Ví dụ: Tóc bà trắng như bông.
Bạn A học giỏi hơn bạn B
Bạn B cao hơn bạn A
Hôm nay các em sẽ ôn về từ
ngữ chỉ sự vật Sau đó sẽ
bắt đầu làm quen với những
hình ảnh so sánh đẹp trong thơ
văn, qua đó rèn luyện óc
quan sát, ai có óc quan sát
tốt, người ấy sẽ có sự so
sánh hay
c Luyện tập
Bài 1 :
- Tìm các từ ngữ chỉ sự vật
trong khổ thơ
- GV chốt lại nhận xét
Tay em đánh răng Răng trắng hoanhài
Tay em chải tóc Tóc ngời ánh mai
Trang 12Lưu y:ù HS người hay bộ phận
cơ thể người cũng là sự vật
Bài 2: Tìm những sự vật được
so sánh với nhau trong các
câu thơ, câu văn
+Hai bàn tay em được so sánh
với gì? Vì sao?
+Mặt biển được so sánh như
thế nào ?
+Vì sao nói mặt biển như tấm
thảm khổng lồ? Mặt biển và
tấm thảm có gì giống nhau?
+ Màu ngọc thạch là màu như
thế nào ?
+ Vì sao cánh diều được so
sánh với dấu á?
GV đính tranh minh họa lên
bảng để các em thấy sự
giống nhau giữa cánh diều và
dấu á
+Vì sao dấu hỏi được so sánh
với vành tai nhỏ?
-GV viết dấu hỏi rất to lên
bảng giúp HS thấy sự giống
nhau giữa dấu hỏi và vành
tai
Kết luận : Tác giả quan sát
rất tài tình nên đã phát hiện
ra sự giống nhau giữa các sự
vật trong thế giới chung quanh
chúng ta
Bài 3: Trong những hình ảnh so
sánh ở BT 2 em thiùch nhất
hình ảnh nào? Vì sao?
- Gọi HS trả lời
-Cả lớp sửa bài-Học sinh đọc y/c củabài văn
-3 học sinh lên bảnggiải và lớp nhậnxét
hoa đầu cành, vì haibàn tay của bé nhỏ,xinh như 1 bông hoa.-Mặt biển sáng trongnhư tấm thảm khổnglồ bằng ngọc thạch đều phẳng êmvà đẹp
xanh biếc, sángtrong
-Vì cánh diều hìnhcong cong, võngxuống giống hệt nhưdấu á
vì dấu hỏi cong congmỡ rộng ở phía trênrồi nhỏ dần xuốngchẳng khác gì 1 vànhtai
- Cả lớp sửa bàivào vở
-Học sinh trả lời theosở thích của mình
-Xem trước bài ônluyện về câu, dấucâu
Trang 13- GV nhận xét bổ sung thêm
4 Củng cố,dặn dò :
-NX tiết học
Tiết 4
To¸n LUYỆN TẬP
I, MỤC TIÊU:
- BiÕt céng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ )
- BiÕt gi¶i bµi toán về “tìm x”giải toán có lời văn (cã mét phÐp trõ)
- C¸c bµi 1, 2, 3
II HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1 Ổn định:
2 KTBC:
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b .Hướng dẫn bài tập:
BT ở lớp
Bài 1 : Đặt tính rồi tính:
3 HS lên bảng làm
GV nhận xét bài làm của
HS
Bài 2: Tìm x
-Giáo viên tổ chức sửa
sai
Bài 3/ Tóm tắt :
Có 285 người
Nam : 140 người
Nữ : ? người
-Học sinh giải vào vở
+ Kiểm tra chéo
a/ 324 761 25
405 128 721
729 889 746
b/ 645 666 485
302 333 72
343 333 413
Học sinh nêu yêu cầu Giải bảng con a) x – 125 = 344
x = 344 + 125 x = 469 b) x + 125 =266
x = 266 – 125
x =141 -Học sinh đọc đề:
Giải
Số nữ có trong đội đồng diễn :
285 – 140 = 145 ( người )
Đáp số: : 145 người
Trang 144 Củng cố – Dặn dò:
-Nhận xét chung giờ học
BUỔI CHIỀU
Tiết 1 TËp viÕt ÔN CHỮ HOA A
-Mẫu chữ hoa A,V,D viết trên bảng phụ có đủ các
đường kẻ và đánh số các đường kẻ
tên riêng và câu ứng dụng viết sẵn trªn bảng lớp -Vở TV 3 tập 1
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :
1/ KTBC:
2/Bài mới:
Hoạt động 1 Giới thiệu đề
bài và nội dung bài học
Mục tiêu : Giúp HS hiểu nội
dung bài học để chuẩn bị cho
bài học tốt hơn :
GV ghi đề bài và Y/C 1-2 HS đọc
đề bài :
Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS
luyện viết :
Mục tiêu : Giúp HS viết
đúng ,đẹp chữ viết hoa A,V,D
câu ứng dụng viết đều nét
,đúng khgoảng cách giữa các
chữ trong từ ,cụm từ :
1/HD HS viết chữ hoa
+HD HS QS và nêu quy trình
viết chữ A,V,D.
- Trong tên riêng và câu ứng
dụng có những chữ hoa nào?
-GV gắn các chữ cái viết hoa
-HS theo dõi-1-2 HS đọc đề bài
-Có các chữ hoa
A,V,D
-HS quan sát và nêu quy trình viết
-HS theo dõi
Trang 15và gọi HS nhắc lại quy trình
viết đã học ở lớp 2
-Viết mẫu cho HS QS ,Vừa viết
vừa nhắc lại quy trình viết
+ Viết bảng:
Y/C HS viết vào bảng con
GV đi chỉnh Sửa lỗi cho từng
HS
2/ HD HS viết tõ ứng dụng
+ GV giới thiệu từ ứng dụng
-Gọi HS đọc từ ứng dụng
- GV giải thích ý nghĩa của từ
ứng dụng
Vừ A Dính.
HS QS và nhâïn xét :
-Từ ứng dụng gồm mấy chữ ?
Là những chữ nào ?
-Trong từ ứng dụng ,các chữ
cái có chiều cao như thế
nào ?
-Khoảng cách giữa các chữ
bằng chừng nào?
HS viết bảng con từ ứng
dụng GV đi sửa sai cho HS ?
+GV HD viết câu ứng dụng
-GV gọi HS đọc câu ứng dụng :
-GV giải thích ý nghĩa câu tục
ngữ
-HS QS và NX câu ứng dụng
các chữ có chiều cao như thế
nào ?
-HS viết bảng con Anh, Rách
+HD HS viết vào vở :
-GV đi chỉnh sửa cho HS
-Thu bài chấm 5-7 vở
-3HS lên bảng viết cả lớp viết vào bảng con
-HS đọc
HS lắng nghe
-Cụm từ có 3 chữ
Vừ A Dính -Chữ hoa: A,V,D và chữ h cao 2li rưỡi
,các chữ còn lại cao
1 li –Bằng khoảng cách viết một con chữ o
-3HS lên bảng viết cả lớp viết vào bảng con
HS đọc
HS lắng nghe
-Các chữ A ,h,y,R,l,d,n cao 2 li rưỡi ,chữ t
cao 1 li rưỡi, các chữ còn lại cao 1 li
HS viết bảng
HS viết +2 dòng chữ A cỡ nhỏ 2 dòng chữ V và D cỡ nhỏ
+1 dòng chữ ứng dụng
Vừ A Dính
HS theo dõi
Trang 16Hoạt động 3 Củng cố dặn dò:
Mục tiêu : Giúp HS hệ thống
lại bài học
NX tiết học
Dặn dò về nhà hoàn thành
bài viết học thuộc câu ứng
dụng.chuẩn bị tiết sau
Ngày dạy: Thứ năm ngày 8 tháng 9 năm 2016
BUỔI SÁNG Tiết 1
To¸n
CỘNG CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (CÓ
NHỚ MỘT LẦN )
II HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1 Kiểm tra bài cũ
• Gọi HS lên bảng
làm bài 1, 2, 3/5
• Nhận xét, chữa bài
2 Bài mới
* Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu giờ học
và ghi tên bài lên bảng - Nghe giới thiệu
* Hoạt động 2 : Hướng
dẫn thực hiện phép
cộng các số có ba
chữ số
Mục tiêu :
- Trên cơ sở phép cộng
khômg nhớ đã học, biết
cách thực hiện phép
cộng các số có ba chữ
435+ 127 562
+ 5 cộng 7 bằng 12,viết 2, nhớ 1
+ 3 cộng 2 bằng 5,thêm 1 bằng 6, viết6
+ 4 cộng 1 bằng 5, viết 5