1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de cuong on hoa 10 ki IIfull

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 12,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định vận tốc trung bình của phản ứng trên theo chất B trong khoảng thời gian 40s.. Xác định tốc độ trung bình của phản ứng trên theo H 2O2 trong khoảng thời gian 1 phút.[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN HÓA (FULL) Năm học: 2012-2013.

Chương 5 Nhóm Halogen.

I.Lí thuyết:

( SGK)

II Một số bài tập ứng dụng bài học.

1.Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các lọ mất nhãn đựng các dung dịch sau: HCl; NaBr; CaCl2; KNO3 Viết các phương trình phản ứng minh họa

2.Hòa tan m gam bột Zn cần a gam dd HCl 20%, thu được 4,48 lít khí ở dktc

3.Hòa tan 10 gam hỗn hợp Fe và Cu bằng 250 ml dd HCl 2M thu được dd X, chấy rắn A và V lít khí.( dktc) Để trung hòa lượng axit dư trong dd cần 200 ml dd NaOH 1M

a Xác định khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu

b Xác định giá trị V

4.Cho 11,7 gam hh bột Mg và Al tác dụng với dd HCl dư thấy có 13,44 lít khí thoát ra (dktc)

a Xác định % khối lượng mỗi kim loại trong hh ban đầu

b.Cô cạn dd sau phản ứng, xác định khối lượng muối thu được

5.a Tính thể tích khí Cl (dktc) thu được khi cho dd chứa 4,38 gam dd HCl tác dụng với MnO2

đun nóng

b Để thu được lượng khí Cl trên cần dùng bao nhiêu gam KMnO4 tác dụng với dd HCl đặc

Chương 6: Oxi- Lưu huỳnh.

I.Lí thuyết.

( SGK)

II.Bài tập áp dụng bài học:

1 Nêu hiện tượng xảy ra khi:

a Sục khí SO2 vào dd KMnO4 màu tím

b Sục khí SO2 vào dd nước Clo màu vang

2 Nhận biết các dd loãng mất nhãn sau bằng phương pháp hóa học: HCl; H2SO4; K2SO4;

NaNO3

3 Đốt cháy hoàn toàn 9,6 g bột lưu huỳnh trong không khí dư, lượng khí SO2 thu được sục vào

250 ml dd NaOH 3M Xác định nồng độ mol/lít của các chất có trong dd sau phản ứng Coi thể tích dd thay đổi không đáng kể

4 Hòa tan 17,6 g bột FeS bằng lượng dư dd axit HCl, toàn bộ lượng khí thoát ra hấp thụ hết vào

50 g dd NaOH 20% Xác định khối lượng muối thu được trong dd sau phản ứng

5 Hòa tan 23,2 g hh X gồm bột Fe và Cu bằng dd H2SO4 loãng thu được 6,72 lít khí (dktc) và chất rắn A Hòa tan hoàn toàn A cần 39,2 g dd axit H2SO4 đặc nóng thu được V lít khí SO2.( sp khử duy nhất ở dktc)

a Xác định khối lượng mỗi kim loại trong hh ban đầu

b Xác định giá trị V và nồng độ axit đặc

6 Hòa tan a g hh bột Mg và Cu vào dd axit HCl thu được 3,36 lít khí ở dktc và chất rắn A Hòa tan A bằng b g dd H2SO4 đặc nóng, nồng độ 80% thu được 4,48 lít khí SO2 ( sp khử duy nhất)

a Xác định giá trị a

b Xác định giá trị b

Trang 2

Chương 7: Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học.

(SGK)

II Bài tập áp dụng bài học:

1 Cho phản ứng A + B → C + D Nồng độ ban đầu của chất B là 0,02 M, sau 40s phản ứng, nồng độ chất B còn 0,012 M Xác định vận tốc trung bình của phản ứng trên theo chất B trong khoảng thời gian 40s

2 Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dd H2O2, sau 1 phút thu được 3,36 ml khí O2 (dktc) Xác định tốc độ trung bình của phản ứng trên theo H2O2 trong khoảng thời gian 1 phút

3 Xét hệ cân bằng sau trong một bình kín: CO + H2O  CO2 + H2 ( ∆H < 0) Cân bằng biến đổi như thế nào khi biến đổi một trong các điều kiện sau:

a Hạ nhiệt độ

b Thêm lượng hơi nước vào

c Lấy bớt một lượng CO ra

d Giảm áp suất chung của hệ

e Dùng chất xúc tác

4 Xét hệ cân bằng sau trong một bình kín: CH4 + H2O  CO + 3H2 (∆H > 0) Cân bằng trên biến đổi như thế nào khi biến đổi một trong các điều kiện sau:

a Tăng nhiệt độ

b Lấy bớt một lượng H2 ra

c Yheem một lượng khí CO vào

d Tăng áp suất chung của hệ

5 Xét hệ cân bằng sau trong một bình kín: C + H2O  CO + H2 (∆H > 0) Cân bằng trên biến đổi như thế nào khi biến đổi một trong các điều kiện sau:

a Thêm một lượng khí CO vào hệ

b Lấy bớt một lượng C ra khỏi hệ

c Hạ nhiệt độ của hệ

d Giảm áp suất chung của hệ

Hết

Chúc các bạn làm bài tốt!

Ngày đăng: 07/07/2021, 23:07

w