hỗn hợp Z vào d.d Br 2 dư có hỗn hợp khí X bay ra khỏi bình. Trong một bình kín chứa hỗn hợp một hidrocacbon X và H 2 có bột Ni nung nóng thu được một khí Y duy nhất. Nhỏ d.d NaOH vào,[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA 11- KỲ II I/ Trắc nghiệm:
1 Có bao nhiêu đồng phân nhóm chức ancol (-OH) có công thức phân tử CH12O:
A, 6 B, 7 C, 8 D, 9
2 Trong các phương pháp điều chế etan (CH3-CH3) ghi dưới đây, phương pháp nào sai?
A, Đun natriaxetat với vôi tôi xút B, Crăckinh n- butan
C, Cộng H2 vào etilen D, Tách nước khỏi ancol etilic
3 Dẫn hỗn hợp khí A gồm propan và xiclopropan đi vào dung dịch Br2 dư sẽ thấy hiện tượng nào sau:
A, Màu d.d nhạt dần không có khí thoát ra B, Màu d.d không thay đổi
C, Màu d.d nhạt dần và có khí thoát ra D, Màu d.d mất hẳn và không có khí thoát ra
4 Có bao nhiêu đồng phân hexin C6H10 tác dụng với d.d AgNO3/NH3 cho kết tủa màu vàng:
A, 3 B, 4 C, 5 D, 6
5 Hốn hợp Y gồm 0,3 mol C2H2 và 0,4 mol H2 Cho Y nung nóng với bột Ni một thời gian được hỗn hợp Z, sục hỗn hợp Z vào d.d Br2 dư có hỗn hợp khí X bay ra khỏi bình Đốt X thu được 8,8 g CO2 và 7,2 g nước Khối lượng bình Br2 tăng là:
6 Phản ứng cộng nào dưới đây tạo ra sản phẩm trái với quy tắc cộng Măccopnhicop:
A, Vinyl clorua + HCl B, Allyl clorua + HCl C, Propyle + HCl D, Propin + HCl
7 Trong một bình kín chứa hỗn hợp một hidrocacbon X và H2 có bột Ni nung nóng thu được một khí Y duy nhất Đốt Y cho 8,8 g CO2, 5,4 g nước, cho biết V (hỗn hợp đầu) = 3VY X có công thức phân tử là:
8.Đun nóng hỗn hợp gồm CH3OH và C3H7OH với H2SO4 đ có thể cho tối đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơ:
A, 5 B, 6 C, 7 D, 8
9 Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol ancol X no mạch hở cần 5,6 g O2 thu được 6,6 g CO2 X có công thứ cấu tạo là:
OH OH OH OH
C, CH2= CH – CH2OH D, CH2 – CH – CH2
OH OH OH
10 Một anken có công thức: CH2=C- CH3
C2H5
A, 2- etyl prop- 1- en B, 2- etyl but- 2- en C, 3- etyl but- 3- en D, 2- metyl but- 1- en
II/ Tự luận:
1 hoàn thành các chuyển hóa sau (bằng CTCT);
C3H6(OH)2 +H 2 B a) C3H8 →C3H6 → C3H7Cl b) C2H5OH ⃗− H2OA +Cl 2 (as)
c) CaCO3 → CaO → CaC2 →C2H2 → C6H6 → C6H6Cl6
d) CH4 → C2H2 → C2H2Br4
CH3Cl → C6H5CH3 → C6H5COOK → C6H5COOH
e) CH2=CH2 ⃗Cl2 A ⃗NaOH/e tan ol B ⃗ t0, P , xtP.V.C
2 Hòa tan phenol C6H5OH vào nước, d.d đục Nhỏ d.d NaOH vào, d.d lại trong Sục khí CO2 vào d.d lại bị vẩn đục Giải thích, viết PTPU
3 Để điều chế etilen người ta đun nóng rượu etylic 950với H2SO4 đ ở 180oC tính thể tích rượu 950 cần dùng cho phản ứng để thu được 2 lít etilen (đkc) Biết H% = 60% và DR = 0,8 g/ cm3
4 Hòa tan ancol mạch hở A vào nước được d.d A có C% = 71,875%
Cho 12,8 g d.d A tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít H2 (đkc) Tìm CTCT và gọi tên A biết tỉ khối hơi của A với
NO2 là 2
5 Phân biệt các chất sau bằng phương pháp hóa học:
6 Một hỗn hợp khí gồm metan ,etilen, axetilen Dẫn 1,344 lít (đkc) hỗn hợp khí đó lần lượt qua bình I chứa d.d AgNO3/NH3 dư Bình II chứa d.d Br2 dư/CCl4 Ở bình I thu được 2,4 g kết tủa; khối lượng bình II tăng 0,56 g tính
% khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp trê, giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Trang 27 Hỗn hợp X gồm 1 ankan và 1 ankin có tỉ lệ khối lượng phân tử 22: 13 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X thu được 22g CO2, 9 g H2O tím CTPT của ankan, ankin
8 Khi đun một ancol với h2sO4 đ (1800C) thu được 3 an ken có cùng CTPT C6H12 Khi hidro hóa các anken này đều thu được 2-metyl pentan Tìm CT cấu tạo, gọi tên ancol và 3 anken Viết các PTPU minh họa