LUẬT QUỐC TẾ l LUẬT QUỐC TẾ VÀ LUẬT QUỐC GIA l CHỦ THỂ CỦA LUẬT QUỐC TẾ l CHỦ QUYỀN QUỐC GIA l TRÁCH NHIỆM QUỐC GIA l ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ| treaties l TỔ CHỨC QUỐC TẾ l TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ QUỐC TẾ l CÔNG PHÁP VÀ CÁC NGÀNH LUẬN KHÁC l LUẬT NHÂN QUYỀN l LUẬT NHÂN ĐẠO, LUẬT CHIẾN TRANH l LUẬT BIỂN l TOÀ ÁN CÔNG LÝ
Trang 1TS Ngô Minh Hương
Công pháp quốc tế
ĐHQGHN – Khoa LUẬT
Trang 2Cấu trúc
l LUẬT QUỐC TẾ VÀ LUẬT QUỐC GIA
l ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ| treaties
l LUẬT NHÂN QUYỀN
l LUẬT NHÂN ĐẠO, LUẬT CHIẾN TRANH
l LUẬT BIỂN
Trang 3LUẬT QUỐC TẾ
INTERNATIONAL LAW
Mikes Hayes - Mahidol University
Trang 4quốc gia l domestic jurisdiction
will)
bình
Trang 5l Article 55
l With a view to the creation of conditions of stability and well-being which are necessary for peaceful and friendly relations among nations based
on respect for the principle of equal rights and self-determination of
peoples, the United Nations shall promote:
l a higher standards of living, full employment, and conditions of
economic and social progress and development;
l b solutions of international economic, social, health, and related
problems; and international cultural and educational cooperation; and
l c universal respect for, and observance of, human rights and
fundamental freedoms for all without distinction as to race,
sex, language, or religion.
Trang 6l Article 56, UNC
l All Members pledge themselves to take joint and separate action in co-operation with the Organization for the
achievement of the purposes set forth in Article 55.
Trang 7Nguồn của luât quốc tế
l Khái niệm : Luật quốc tế là gì?
Luật quốc tế là hệ thông pháp lý quy định hành vi, quan hệ giữa các Quốc gia
chủ thể là thành viên của cộng đồng quốc tế
l The Statute of the Intl Court of Justice Art 38:
l “The Court, whose function it is to decide in accordance with international
law such disputes as are submitted to it, shall apply:
l international conventions, whether general or particular, establishing rules
expressly recognized by the contesting States;
l international custom, as evidence of a general practice accepted as Law;
l general principles of law recognized by civilised nations;
l subject to the provisions of Article 59, judicial decisions and the teachings of the most highly qualified publicists of the various nations, as subsidiary means for the determination of rules of law
l
Trang 8Nguyên tắc của Luật quốc tế
l Consent of the states (Art 38 ICJ statue)
l Phán quyết của Toà án quốc tế ICJ &
Trang 9Nguyên tắc cơ bản của luật quốc tế
l Bình đẳng chủ quyền quốc gia
l Dân tộc tự quyết
l Không sử dung vũ lực trong quan hệ quốc tế
l Không can thiệp vào công việc nội bộ của
Trang 10Tài phán quốc gia
l Corfu channel case
Trang 11Chủ thể trong luật quốc tế
Nhà nước quốc gia:
l States as subjects of IL
subject to its rights and obligations/duties.
l Individuals as objects
the object of the agreement under IHRL
Trang 12Chủ thể của luật quốc tế (2)
l Cá nhân :
l persons charged with crimes against IL/IHL (eg war crimes, genocide) even they act on national law
l Case Pinochet
Trang 13Bảo vệ cá nhân và nhóm trong luật quốc tế
Trang 14Quan hệ giữa nhà nước và cá
nhân
l 1 nhà nước có trách nhiệm với công dân của
họ và những người trong phạm vi lãnh thổ và phạm vi trách nhiệm của nhà nước đó (kể cả người nước ngoài) nếu người đó bị ảnh
hưởng, đe doạ về quyền
l Nguyên tác áp dụng luật quốc gia ngoài lãnh thổ được áp dụng
l Trách nhiệm bao gồm với các chức trách có hành vi sai không được uỷ quyền
Trang 15development (ii) universal respect for, and observance of, human rights and
fundamental freedoms for all
Trang 162 Luật Tập quán
l Được hình thành bởi thông lệ được lặp lại lâu dài và đươc chấp nhận ( consistency, long period and accepted norms)
l Informity & Consistency of practice
Trang 17Luật tập quán quốc tế (International Customary Law)
l Quy chế của Toà Công lý quốc tế
(ICJ) Điều 38(1).b: “ tập quán quốc tế là một nguồn của luật quốc tế;”
l Các quy tắc tập quán quốc tế
được các quốc gia thành viên của Bốn Công ước Geneva 1949 thừa nhận và tuân thủ (161 quy tắc – 2005)
l Tổng hợp các quy tắc của Luật Geneva
và Luật La-hay
Trang 18LUẬT TẬP QUÁN QUỐC TẾ
2 YẾU TỐ Customary Intl Law
l opinio juris
The concept: the subjective belief that the proved
State practice/behaviour is required by law
l Implied Consent
l Difficult to establish new/different CIL
l A flexible approach to opinion juris
Trang 19luật tập quán quốc tế thành điều ước
Ví dụ: Luât nhân đạo quốc tế (Intl Humanitarian law) và Luậtnhân quyền quốc tế ghi nhận các vấn đề là tập quán quốc tế
l Freedom from genocide;
l Freedom from slavery or the slave trade;
l The murder or causing the disappearance of individuals;
l Freedom from torture or other cruel, inhuman or degrading treatment or punishment;
l Freedom from prolonged arbitrary detention;
l Systematic racial discrimination;
l A consistent pattern of gross violations of internationally recognised HRs.
l UDHR
Trang 20Jus Cogens and Erga Omnes Obligations
l Obligations owed to the international Community as a whole
l Breach of erga omnes
l Examples
l Acts of aggression.
l The seven CIL rules listed above
Trang 21l North Sea Continental Shelf case
Mikes Hayes - Mahidol University
Trang 22Vụ: Ngư nghiệp Bờ biển Bắc Đại Tây Dương
(Vương quốc Anh / Hoa Kỳ)
l Theo Điều I của Công ước được ký kết vào ngày 20 tháng 10 năm 1818, Vương quốc Anh và Hợp chủng quốc Hoa Kỳ đã đồng ý rằng cư dân Hoa Kỳ sẽ mãi mãi có quyền như các chủ thể Anh tham gia vào tất cả các loại hình đánh bắt trên một phần nhất định của Anh đường bờ biển của Newfoundland và Labrador Dọc theo cùng một bờ biển, cư dân Hoa Kỳ mãi mãi
được quyền đánh bắt cho cá ở tất cả các vịnh, bến cảng và lạch Đổi lại, Hoa Kỳ từ bỏ tất cả các quyền đánh cá khác của người dân trong vòng ba hải lý của bờ biển thống trị của Anh ở
Mỹ, ngoại trừ quyền trên và ngoại trừ quyền vào vịnh và bến cảng chỉ cho mục đích trú ẩn, sửa chữa , mua gỗ, và lấy nước.
l Một số tranh chấp nảy sinh giữa hai nước liên quan đến việc giải thích Điều khoản này, bao gồm quyền sử dụng cư dân không phải người Mỹ trong các đội đánh cá, áp đặt hải quan và các nghĩa vụ khác, định nghĩa của thuật ngữ 'bay', và phương pháp mà giới hạn ba dặm của lãnh hải được đo từ đường bờ biển liên quan.
l Trong quá trình đưa ra quyết định của mình, Toà án đã giải quyết câu hỏi khi nào thì một vết
lõm ven biển sẽ được coi là một vịnh và đặc biệt, các điều kiện theo đó các vịnh có thể được
đóng lại bằng các đường cơ sở cho mục đích đo lường lãnh hải
l Tòa án bác bỏ lập luận cho rằng đường cơ sở hơn mười dặm dài không được phép vá áp dụng pháp luật quốc tế.
l Bình luận theo nguyên tắc Jus Cogen
Trang 23Buổi 3: Chủ quyền quốc gia
Trang 24CHỦ QUYỀN QUỐC GIA
l CHỦ QUYỀN VÀ LÃNH THỔ
l THẨM QUYỀN TÀI PHÁN QUỐC GIA
l MIẾN TRỪ QUỐC GIA
l MIỄN TRỪ NGOẠI GIAO
Trang 25l Bảo hộ công dân
l Quyền của người khác
Mikes Hayes - Mahidol University
Trang 26Công nhận quốc gia
Trang 27Chủ quyền và lãnh thổ
khác (Non-interference in the domestic matters of States
quốc gia khác
l Quan tâm chung của cộng đồng quốc tế
l Vấn đề an ninh, hoà bình
l Tôn trong
l Vấn đề vi phạm nhân quyền nghiêm trọng
l Hội đồng bảo an LHQ - P5 veto
Trang 28Quy chế quốc gia
(National Treatment)
l Để được nằm trong tài phán quốc gia sở tại, trong lãnh thổ của quóc gia, Không có nghĩa người nước ngoài cần có quyền chính trị,
nhưng cần chứng minh trách nhiệm kinh tế,
việc làm với nước sở tại
l Người nước ngoài có quyền dân sự bình đẳng như các quyền con người trong công ước
Trang 29Chủ quyền quốc gia về tài nguyên
l Chủ quyền quốc gia trên tài nguyên thiên nhiên (bao gồm lòng đất, nước, không
khí )
l tài sản vì mục đích công là hợp pháp
l General Assembly Resolution 3201, 1974
l GA, Charter of economic rights and dủties
of the States, 1974
l Nghị quyết 2625 ĐHD LHQ 1970
Trang 30Chủ quyền và tài phán quốc gia
l Luật quốc tế quy định về trách nhiệm
của quốc gia đối với việc xâm hại quyền lợi của ngoại kiều, trang 86 ở trên, quốc gia khiếu kiện không cần thiết cáo buộc rằng quyền lợi của các đồng bào mình bị xâm hại
l Danzig Railway Official case, PICJ,
1928: quyền khiếu nại của công nhân
Danzig với cơ quan xe lửa Ba Lan
http://www.icj-cij.org/pcij/series-b.php?p1=9&p2=2
Trang 31Case Nicaragua v United States
l Trinh bày theo 7 nhóm vào 4:15
l Áp dụng công ước gì?
l Nguyên tắc ‘không can thiệp’ vào chủ
quyền nước khác được áp dụng như thế nào?
l Quan hệ giữa công ước và tập quán quốc
tế ?
l Thẩm quyền của Toà án ICJ nào? như thế nào?
Trang 33l by training, arming, equipping, financing
and supplying the contra forces or
otherwise encouraging, supporting and
aiding military and paramilitary activities in and against Nicaragua, has acted, against the Republic of Nicaragua, in breach of its obligation under customary international law not to intervene in the affairs of
another State;
Mikes Hayes - Mahidol University
Trang 34l Decides that the United States of
America is under an obligation to make reparation to the Republic of Nicaragua for all injury caused to Nicaragua by the breaches of the Treaty of Friendship,
Commerce and Navigation between the Parties signed at Managua on 21
January 1956;
Mikes Hayes - Mahidol University
Trang 38Điều ước quốc tế
Buổi 4
Trang 39Cấu trúc
l Khái niệm điều ước quốc tế
l Ký kết và gia nhập điều ước quốc tế
l Hiệu lực
l Thực hiện điều ước
Trang 41Ký kết và gia nhập điều ước quốc tế
l Luật ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế năm 2005
l Quyền ký kết: các quốc gia, các tổ chức quốc
Trang 42Gia nhập điều ước quốc tế
l Chủ thể của điều ước quốc tế nhiều bên
l Chấp nhận điều khoản của điều ước
l Có quyền bảo lưu một số điều khoản
nhất định không cấm bảo lưu
Trang 43Hiệu lực của điều ước quốc tế
l Do các quốc gia thành viên thoả thuận
l Có số lượng quốc gia chấp nhận sự ràng buộc với điều ước
l Sau một thời gian nhất định khi thoả mãn điều kiện trên
l Yếu tố ảnh hưởng đến hiệu lực:
của điều ước – ‘Jus Cogen’
Trang 44Bảo lưu điều ước quốc tế
l Công ước Viên Điều 2 khoản 2
l Các quốc gia thành viên Có quyền
nhưng không là đương nhiên và tuyệt đối
Trang 45Xây dung điều ước quốc tế
treaties”
l Article 2(1) (a) of the VCLT defines a treaty as:
l “treaty” means an international
agreement concluded between
States in written form and governed by
international law, whether embodied in a
single instrument or in two or more related
instruments and whatever its particular
designation;
Trang 46Quan hệ giữa luật tập quán và luật điều ước
l LUẬT TẬP QUÁN thành điều ước
l Điều ước thành luật tập quán
Trang 47Luật tập quán thành điều ước
l Lotus case:
l coi là nền tảng của luật quốc tế, nói rằng các quốc gia có chủ quyền có thể hành động theo bất kỳ cách nào họ muốn miễn là họ không chống lại lệnh cấm rõ ràng Việc áp dụng nguyên tắc này trong xây dựng nguyen tắc quyền tài phán đối với người dân trên biển trong điều 11 [1] của
Công ước Biển năm 1958 : nhấn mạnh vào thực tế rằng chỉ có quốc gia
cờ hoặc quốc gia mà người bị cáo buộc là quốc gia có quyền tài phán đối với các thủy thủ về các sự cố xảy ra trên biển "Nguyên tắc cờ quốc gia cờ" này cũng đã được thực hiện trong Công ước Liên hợp quốc về Luật biển (UNCLOS), ví dụ trong điều 92 và, liên quan đến việc thực thi pháp luật môi trường, điều 217 (1) [2] Nguyên tắc này cũng đã được sử dụng trong các lập luận chống lại lý do của Hoa Kỳ vì phản đối sự tồn tại của Tòa án Hình sự Quốc tế (ICC)
Trang 48Luật tập quán trong điều ước lãnh sự
l Asylum case:
Trang 49Treaties| điều ước
l Có tính rang buộc đối với chủ thể là Nhà nước/quốc gia (Binding on states)
l Song phương (bilateral)
l Đa phương (multilateral)
l Có thể có hiệu lực kể cả khi chưa ratified
l Ví dụ case: German bound to North Sea Continental Self Case
Trang 50Vụ án lệ: Asylum
l Peru đã ban hành lệnh bắt giữ Victor Raul Haya de la Torre, đối với tội ác của cuộc nổi loạn quân sự, diễn ra vào ngày 3 tháng 10 năm 1949 tại Peru 3 tháng sau cuộc nổi loạn, Torre trốn đến Đại
sứ quán Colombia ở Lima, Peru Đại sứ Colombia xác nhận rằng Torre đã được cấp tị nạn ngoại giao theo Điều 2 (2) của Công ước Havana về tị nạn năm 1928 và yêu cầu thông qua an toàn cho Torre rời khỏi Peru Sau đó, Đại sứ cũng tuyên bố Colombia
đã đủ điều kiện Torre là người tị nạn chính trị theo Điều 2 Công ước về tị nạn chính trị năm 1933 (lưu ý thuật ngữ người tị nạn không giống như Công ước về người tị nạn năm 1951) Peru từ chối chấp nhận trình độ đơn phương và từ chối cấp thông qua an toàn
Trang 51Vụ án lệ: thảo luận
Câu hỏi của Tòa án:
l (1) Colombia có đủ thẩm quyền, với tư cách là quốc gia cấp tị nạn, để đơn phương đủ điều kiện phạm tội vì mục đích tị nạn
theo luật hiệp ước và luật pháp quốc tế?
l (2) Trong trường hợp cụ thể này, Peru, với tư cách là quốc gia lãnh thổ, có bị ràng buộc phải đưa ra một đảm bảo về lối đi an toàn không?
l (3) Colombia có vi phạm Điều 1 và 2 (2) của Công ước về tị nạn năm 1928 (sau đây gọi là Công ước Havana) khi nước này được cấp tị nạn và việc tiếp tục duy trì tị nạn có vi phạm hiệp ước
không?
l
Trang 52Tóm tắt
1933 nên không có nghĩa vụ chấp nhận yêu cầu của
Columbia
nhận vì quyết định cho tư cách tị nạn cho Torre không có tính ổn định, nhất quán, dựa trên tập quán, chỉ mang tính chất chính trị nhất thời
bởi toà án Peru được coi là trái với thông lệ và luật quốc
tế và vi phạm chủ quyền quốc gia lãnh thổ là Peru
ngoài lãnh thổ đó và đã qua tài phán trong nước và áp dung với tội phạm quốc gia
Trang 53Xây dựng quy phạm luật quốc tế
l Treaties| điều ước
l Conventions| công ước
Trang 54Quan hệ giữa luật quốc tế và quốc gia
l Nếu có xung đột giữa luật quốc tế và luật quốc gia:
l Áp dung luật quốc tế
l Luật quốc gia phải thay đổi nếu vi phạm hoặc xung đột
l Áp dung trực tiếp (Monoist, Direct effect),
l Gián tiếp, nội luật hoá (Dualist)
l Lý do:
l Trách nhiệm pháp lý quốc tế của quốc gia khi tham gia điều ước
l Áp dung Tiêu chuẩn chuẩn mực quốc tế (eg Nhân quyền)
l Nguyên tắc Đồng thuận (Essence of Consent)
Trang 55Trách nhiêm quốc gia trong điều ước quốc tế
l Xây dựng nội luật đồng bộ phù hợp với luật
quốc tế và luật tập quán (customary law
Trang 56l quy tắc tập quán được hỗ trợ bởi luật
pháp quốc gia để có thể hiệu quả hơn ở mức độ quốc gia
l ví dụ : nếu quốc gia không tự thi hành nguyên tắc tập quán: áp dung nguyên tắc giới hạn bên ngoài tối đa cho việc
mở rộng lãnh thổ biển là 12 dặm biển
Trang 57Tương thích luật quốc gia với Luật quốc tế
Trang 58Việt Nam với các điều ước quốc tế
l Luật ký kết gia nhập thực hiện điều ước quốc tế 2005
l Nôi luật hoá
l Thực thi điều ước quốc tế bằng bất cứ phương thức nào
Trang 59Câu hỏi thảo luận
l Với Việt nam:
l Phân tích đặc điểm của điều ước quốc tế
mà Việt Nam là thành viên
l Điều kiện nào VN đã làm để trở thành
thành viên / gia nhập công ước
l
Trang 60Làm việc nhóm
13:00 – 14:30 (mỗi nhóm 10 phút)
trình bày + SHARE SLIDE
1 điều ước quốc tế mà Việt Nam là
thành viên
l Các yếu tố ảnh hưởng để thực thi
cam kết điều ước quốc tế này
l Các luật nào của VN đã được xây
dựng mới, hoặc sửa đổi cho
l LOS (luật biển)
l Hải quan WCO
l ILO/ 98
l Tương trợ tưpháp
l Đa đạng sinhhọc
Trang 61Buổi 5:
l Trình bày nhóm
Mikes Hayes - Mahidol University
Trang 62l LOS (luật biển)
l Hải quan WCO
l ILO/ 98
l Tương trợ tư pháp
l Đa đạng sinh học
Trang 63Tổ chức quốc tế
Buổi 6
Trang 65LIÊN HỢP QUỐC
CÁC CƠ QUAN CHÍNH
CỦA LHQ
Buổi 7
Trang 66l Lịch sử, vai trò của LHQ
l Các cơ quan chính của LHQ
l Gìn giữ hoà bình, an nình, quyền con người
l Giải quyết tranh chấp
Trang 67l Lý tưởng về “Chính quyền toàn cầu”
(World government / global government ) (Dante, Hugo Grotius, Kant, Khang Hữu Vi )
l Hội Quốc liên (1920-1946): 58 thành
viên (1935); mục tiêu bao gồm việc bảo
vệ nhân quyền ; không có lực lượng
quân sự; thất bại trong việc ngăn chặn
Chiến tranh TG II
I Lịch sử, vai trò của LHQ