ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘITRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN NĂM 2022 MÔN THI : TOÁN Vòng II Thời gian làm bài : 150 phút kh
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN NĂM 2022
MÔN THI : TOÁN (Vòng II) Thời gian làm bài : 150 phút (không kể giao đề) Câu I (3,5 điểm)
1) Với a b c, , là những số thực dương thỏa mãn điều kiện
1 1 1
1.
a b c Chứng minh
2
abc
a bc b ca c ab a bc b ca c ab
2) Giải hệ phương trình
x xy y
Câu II (2,5 điểm)
1) Tìm tất cả các cặp số nguyên dương x y; thỏa mãn đẳng thức :
x y 5x y 3xy3 5x y 3x y2 3xy4
2) Với a b c, , là những số thực dương thỏa mãn các điều kiện sau
P 4a4b4 2b2 4c2
Câu III (3 điểm)
trong tam giác ABC Gọi E F, lần lượt là hình chiếu vuông góc của Ptrên các cạnh
,
CA CB Giả sử tứ giác BCEFnội tiếp trong đường tròn K
3) Đường thẳng qua P vuông góc với APcắt đường tròn tại hai điểm Q R,
ngoại tiếp KQR
Câu IV (1 điểm)
Cho các điểm A A1 , 2 , ,A30theo thứ tự nằm trên một đường thẳng sao cho độ
dài các đoạn A A k k1bằng k (đơn vị dài), với k 1, 2, , 29 Ta tô màu mỗi đoạn thẳng
1 2 , , 29 30
rằng với mọi cách tô màu,, ta luôn chọn được hai số nguyên dương 1 j i 29sao
cho hai đoạn A A i i1và A A j j1được tô cùng màu và i j là bình phương của số
nguyên dương
Trang 2ĐÁP ÁN Câu I (3,5 điểm)
1) Với a b c, , là những số thực dương thỏa mãn điều kiện
1 1 1
1.
a b c Chứng
2
abc
a bc b ca c ab a bc b ca c ab
Từ giả thiết suy ra ab bc ca abc Ta có :
2
2
a bc a abc a b a c
;
b ca b c b a c ab c a c b Từ đó suy ra
2
VT
a b b c c a a b b c c a
2
a b b c c a
a b b c c a
Từ (1), (2) suy ra điều phải chứng minh
2) Giải hệ phương trình
x xy y
Điều kiện : 2x y 6 0 Nhân 4 vào phương trình thứ nhất của hệ ta có :
2 2
4 2x 3xy y 24 0
Phương trình thứ hai của hệ tương đương với :
x y
2
x y
x xy y
Lấy phương trình (3) trừ đi phương trình (2), vế với vế, ta thu được :
x 12 0 x 1
4( )
y
y ktm
Trang 3Vậy x y ; 1;1
Câu II (2,5 điểm)
1) Tìm tất cả các cặp số nguyên dương x y; thỏa mãn đẳng thức :
x y 5x y 3xy3 5x y 3x y2 3xy4
Ta biến đổi như sau :
x y x y xy x y x y xy
x y x y xy x y
Vì x y, là hai số nguyên dương nên x y 1 Do đó, ta suy ra : 5x y 3xy3
Do đó, ta suy ra xcũng là lập phương của một số nguyên dương.Đặt x z 3, ta có:
5z3y3 zy 3 5z3y zy y z 1 5z3
Nếu z 1(ktm) Xét z 1 Khi đó, ta có 5z3z 1 Vì 5z3 5 mod z1 5z1
Từ đây ta tìm được z 2;6 Suy ra :
z y; 2; 40 ; 6; 216 x y; 8, 40 ; 216; 216
2) Với a b c, , là những số thực dương thỏa mãn các điều kiện sau
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P 4a4 b4 2b2 4c2
Ta có :
a2 1 b2 1 4ab 2a a 2 1 2b b 2 1 0
a2 1 2b b 2 1 2a 0 b2 1 2a
Ta có : P2a2b2 122c2 1
Do đó :
P a a b b c c
2a b2 2a 6 b2 2c 2 2 a b2 10 2c 4 2 a 2c b2 14 0
Do đó P 76.Vậy Max P76 a b c, , 3, 2, 2
Câu III (3 điểm)
Cho tam giác ABCnhọn, không cân, nội tiếp đường tròn (O) Điểm P
nằm trong tam giác ABC Gọi E F, lần lượt là hình chiếu vuông góc của Ptrên các cạnh CA CB, Giả sử tứ giác BCEFnội tiếp trong đường tròn K
Trang 4S T
J
R Q
X K
E
A
P
1) Chứng minh rằng AP vuông góc với BC
Để ý rằng OAC 90 Bdẫn đến OA EF
Ta có OAC 90 AEF PAF(do AP là đường kính của AEF)
Do đó dẫn đến PAB B 90 APBC
2) Chứng minh rằng AP 2OK
Gọi AEFcắt (O) tại điểm thứ hai là J Gọi S T, lần lượt là trung điểm của ECvà
FB, ta có JFB180 JFA180 JEAJEC
Đồng thời, JBFJCE,do đó : JFB∽ JEC
.
JTF JES c g c JTA JSA
Do đó J T S A K, , , , cùng thuộc một đường tròn
Dẫn đến J P K, , thẳng hàng và đường thẳng này đi qua X là đối xứng của Aqua O
đến Klà trung điểm PX hay AP 2OK
Trang 53) Đường thẳng qua P vuông góc với APcắt đường tròn tại hai điểm Q R, Chứng minh rằng đường tròn tâm Abán kính AP tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp KQR
Gọi G đối xứng với P qua J
Ta có AJP 90 dẫn đến AG AP hay G thuộc A AP;
Ta có Klà trung điểm của PX do đó
PX PJ PK PJ PK PJ PK PG PQ PR (do tứ giác JRXQnội tiếp (O))
Suy ra GKQR
Câu IV (1 điểm)
Cho các điểm A A1 , 2 , ,A30theo thứ tự nằm trên một đường thẳng sao cho
độ dài các đoạn A A k k1bằng k (đơn vị dài), với k 1, 2, , 29 Ta tô màu mỗi đoạn thẳng A A1 2 , ,A A29 30bởi 1 trong 3 màu (mỗi đoạn được tô bởi đúng 1 màu) Chứng minh rằng với mọi cách tô màu,, ta luôn chọn được hai số nguyên dương 1 j i 29sao cho hai đoạn A A i i1và A A j j1được tô cùng màu và i j là bình phương của số nguyên dương.
Gọi d ilà màu A A i i i1 ; 1 , 29,d i1;2;3
Phản chứng d i d j i j là số chính phương
9 , 16 25 ; 9 25 ; 16 25
d d d d d d d d d
Mà trong d d i; i9 ,d i16 ;d i25có hai số bằng nhau, nên d i9 d i16 , i 1
Không mất tính tổng quát, giả sử d1 1,d2 2;Có d10 d1 1
Nếu d10 3 d i9 d17 d i16 d1 9 d10 3
3; 2 3; 2 1
2, 1 3 3
2 2, 3 3
Suy ra d3 d17(mâu thuẫn)
Nếu d10 2 d24 d17 d10 2
26 17 2, 26 1 1 26 3 19 12
d d d d d d d
Trang 6Suy ra d 11 1do d11 d12 3;d11 d10 2 d25 d18 d11 1
3 12 , 3 2 3 1 28 3 1, 28 29 2 28 3
d d d d d d d d d d
28 29 17 10 3
Vậy tồn tại ,i jsao cho i j là số chính phương và d i d j