1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng VIÊM TỤY CẤP

40 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Viêm Tụy Cấp
Trường học Trường Đại Học Y Hà Nội
Chuyên ngành Y học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 3,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU◼ Kể được 4 nhóm nguyên nhân gây VTC ◼ Trình bày cơ chế bệnh sinh của VTC ◼ Mô tả các triệu chứng lâm sàng của VTC ◼ Nêu được các xét nghiệm giúp chẩn đoán VTC ◼ Trình bày các

Trang 1

VIÊM TỤY CẤP

Trang 2

MỤC TIÊU

◼ Kể được 4 nhóm nguyên nhân gây VTC

◼ Trình bày cơ chế bệnh sinh của VTC

◼ Mô tả các triệu chứng lâm sàng của VTC

◼ Nêu được các xét nghiệm giúp chẩn đoán VTC

◼ Trình bày các yếu tố tiên lượng viêm tụy cấp

◼ Trình bày chẩn đoán xác định và chẩn đoán phân biệt

◼ Nêu được nguyên tắc điều trị

Trang 3

TUYẾN TỤY

Trang 4

ĐẠI CƯƠNG

◼ Tụy nằm sau dạ dày, giữa tá tràng và lách

◼ Là một tuyến vừa nội tiết vừa ngoại tiết

Tụy ngoại tiết tiết ra :

+ Dịch tiêu hóa

+ Men tiêu hóa

Tham gia vào quá trình tiêu hóa thức ăn

Trang 5

Dịch tụy

◼ Bài tiết khi có nhũ trấp vào phần trên của ruột non.

◼ Chứa 3 loại men TH: protein, glucid, lipid và HCO3-.

◼ Bài tiết dưới dạng dạng tiền men ( không hoạt động )

◼ Enterokinase hoạt hóa men tụy thành dạng hoạt động.

( tại tá tràng )

Trang 8

NGUYÊN NHÂN

Các nguyên nhân ít gặp

- Chấn thương vùng bụng ( từ ngoài hoặc do phẫu thuật )

- Các bệnh gây tổn thương mạch máu nhỏ:tiểu đường, lupút đỏ

- Các bệnh có tăng lipide máu: HCTH, tăng TG

- Tăng calci huyết: cường tuyến cận giáp

- Nhiễm siêu vi ( quai bị , CMV , EBV )

- Do các thuốc: Azathioprin, 6-MP, Cimetidine, Estrogenes,

Furosemide , Methyl-dopa , Tetracycline

- Do dị ứng

Trang 10

CƠ CHẾ BỆNH SINH

VTC là một tiến trình tự huỷ mô tụy do chính men tụy

Bình thường

- Tụy bài tiết tiêu hóa: amylase, lipase, proteases, trysin

- Tụy tự bảo vệ không bị phá hủy bởi men tụy

Trang 11

CƠ CHẾ BỆNH SINH

Cơ chế tự bảo vệ :

- Men tụy bài tiết dưới dạng không hoạt động ( tiền men )

Men o hoạt động được hoạt hóa tại tá tràng do men Enterokinaz

→ dạng họat động

- Tụy tiết các chất kháng men ( antitrypsin )

→ khả năng ức chế có giới hạn

Trang 12

Cơ chế họat hóa men tụy

Thuyết ống dẫn chung

◼ Tắc ống dẫn chung, cơ vòng oddi

( Ống mật và ống tụy cùng đổ vào D2 TT qua ống dẫn chung )

◼ Trào ngược dịch mật và dịch ruột vào ống tụy

◼ Yếu tố thuận lợi: Cao điểm tiêu hóa

→ hoạt hóa men tụy

Trang 13

Cơ chế họat hóa men tụy

Thuyết chấn thương

- Các sang thương từ ngoài

- Chấn thương bên trong ( phẫu thuật )

→ dập nát, hoại tử mô tụy

→ hoạt hoá men tụy

Trang 14

Cơ chế họat hóa men tụy

Thuyết thần kinh mạch máu

- Rối loạn thần kinh tạng

- Rối loạn vận mạch do viêm tắc TM

→ co mạch kéo dài gây nhồi máu mô tụy, thiếu oxy, tổn thương tế bào

hoạt hóa men tụy

Trang 15

CƠ CHẾ BỆNH SINH

Cơ chế hoạt hóa men tụy ngay trong mô tụy

Nhiều giả thuyết

◼ 1913, Archibald: VTC là sự trào ngược của chất tiết từ đườngtiêu hóa vào ống tụy

◼ 1951, Opie: thuyết kênh chung và sự trào ngược của dịch mậtvào ống tụy

Thuyết tự tiêu được chấp nhận nhiều nhất.

Trang 16

CƠ CHẾ BỆNH SINH

Viêm tụy cấp là một quá trình tự tiêu

Men tụy tiêu hủy chính bản thân mô tụy

Do men tụy được hoạt hóa ngay trong mô tụy

Nhiều giả thuyết giải thích

Trang 17

Tế bào tụy bị T2

 Trypsinogen

 hoạt hóa

 Trysin hoạt hóa

 Elastaz PhospholipaseA Lipase

Trang 18

TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG

Đau bụng : ( 95%)

- Đột ngột sau bửa ăn thịnh soạn, có rượu

- Đau TVị, lệch (T), lan ra sau lưng

- Tư thế giảm đau: nằm cò súng

- Cường độ: nhẹ, dữ dội cấp tính

- Bụng mềm hoặc có đề kháng

- Dấu XH (+): Turner Grey: hông lưng (T); Cullen : quanh rốn

- Mayo Robson (+) / Mallet Guy ( +)

Nôn ói

- Nôn nhiều, liên tục

- Nôn thức ăn, dịch, máu

- Không giảm đau sau nôn

Trang 19

Dấu Cullen : Bầm máu quanh rốn

Trang 20

TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG

Các triệu chứng khác

- TDMP ( T), cổ trướng

- Sốt : Do nhiều nguyên nhân

- Vàng da : Do nhiều nguyên nhân

- Rối loạn vận chuyển ruột

Trang 22

Bradykininogen Bradykinin

Kallicreinoge Trypsinogen Trypsin máu

Kallicrein

Kallidinogen Kallidin

Kallidin # Bradykinin : dãn mạch => Sốc.

Trang 23

CẬN LÂM SÀNG

Định lượng men tụy :

* Amylase máu: Tăng sớm, không đặc hiệu

- BT : 220 UI / l

- Chẩn đoán ( + ) : tăng hơn 3 lần

* Amylase nước tiểu : Tăng muộn

- BT : < 900 UI/l

*Lipase máu: Đặc hiệu hơn

*Trypsin máu : ít thực hiện

Trang 25

Quai ruột canh gác

Trang 26

CẬN LÂM SÀNG

Tỷ số hệ số thanh thải Amylase / Creatinin ( ACR ):

Amylase (urine) Creatinine ( serum ) ACR = - X - X 100

Amylase ( serum) Creatinine ( urine )

- Bình thường: ACR < 1 – 4%

- VTC: ACR > 6 %

- VTC nặng: ACR tăng gấp 3 lần ( 12% )

Trang 27

CẬN LÂM SÀNG

Siêu âm bụng

- Thay đổi cấu trúc tụy

- Nang giả tụy, sỏi, giun

- Tràn dịch ổ bụng, màng phổi

CT Scaner tụy ( MRI )

Cho chẩn đóan xác định

Trang 28

HÌNH ẢNH VTC TRÊN CT-SCAN

Điểm số Balthazar

A: Tụy bt phù hợp với VTC nhẹ

B: Tụy to khu trú hay lan tỏa, hình dạng không đều và không

đồng nhất, không viêm quanh tụy

C: B và có viêm quanh tụy

D: C và có tụ dịch đơn độc

E: C và có tụ dịch quanh tụy (> 2) hay có tụ khí trong tụy sau

phúc mạc

Trang 29

XÉT NGHIỆM GIÚP TIÊN LƯỢNG

Trang 30

CHẨN ĐOÁN

Chẩn đoán xác định:

Trước đây: Qua phẫu thuật

Theo Atlanta 2006: 2 trong 3 tiêu chuẩn:

• Lâm sàng điển hình

• Men tụy

• Siêu âm hoặc CTscan (MRI): hình ảnh VTC

Trang 31

CHẨN ĐOÁN

Tiêu chuẩn của hội Tiêu hóa Pháp 2001:

- Đau thượng vị, các điểm tụy, toàn bụng.

- Lipase ( Amylase ) / máu >3 lần

- Siêu âm: tụy to, giảm âm, áp xe tụy, sỏi…

Hoặc CT-Scan: tụy to, nhu mô tụy giảm tỉ trọng.

Nặng: áp xe, hoại tử, xuất huyết …

Trang 32

Chẩn đoán phân biệt :

Trang 33

TIÊN LƯỢNG

Tiêu chuẩn Atlanta cải tiến: có 1 trong 3 tiêu chuẩn sau

Lâm sàng: Suy đa cơ quan:

- Nang giả tụy

Ranson  3 hoặc APACHE II > 8 TC

Trang 34

Tiên lượng VTC trên CT - Scan

Điểm số Balthazar

• A: Tụy bt phù hợp với VTC nhẹ (0đ)

• B: Tụy to khu trú hay lan tỏa, hình dạng không đều và không đồng

nhất, không viêm quanh tụy (1đ)

• C: B và có viêm quanh tụy (2đ)

• Hoại tử trên 50% tụy (6đ)

CTSI = Điểm số Balthazar + Điểm số hoại tử, tối đa 10 điểm

> 5 điểm: nặng

Trang 35

TIÊU CHUẨN RANSON

6 Thoát dịch mô kẽ > 6l

Trang 36

TIÊN LƯỢNG

< 2 tc : Tử vong < 5%

3- 4 tc : Tử vong 15 – 20%5- 6 tc : Tử vong 40%

> 7 tc : Tử vong > 99%

< 3 TC : VTC nhẹ

 3 TC : VTC nặng

Trang 37

TIÊN LƯỢNG DỰA VÀO CÁC YẾU TỐ VIÊM

CRP > 150 mg% (95% VTC hoại tử ở ngày thứ hai nhập viện)

Trang 38

NGUYÊN TẮC ĐIỀU TRỊ

◼ Phối hợp nội và ngoại khoa

◼ Điều trị nội khoa luôn là cơ bản

◼ Để tuyến tụy nghỉ ngơi

◼ Phòng ngừa và điều trị biến chứng

Trang 39

TÀI LIỆU THAM KHẢO

- Manual of gastroenterology, 2002

- Text book of gastroenterology 2009.

- Các nguyên lý y học nội khoa HARRISON

Trang 40

XIN CẢM ƠN

Ngày đăng: 05/05/2023, 14:48