Bài giảng Chăm sóc bệnh nhân viêm tụy cấp với mục tiêu nhằm giúp học viên sau khi học xong sẽ: trình bày được định nghĩa, nguyên nhân, nguyên tắc điều trị viêm tụy cấp; nhận định tình trạng, sắp xếp vấn đề chăm sóc ưu tiên của bệnh nhân viêm tụy cấp; lập kế hoạch và thực hiện kế hoạch chăm sóc người bệnh Viêm tụy cấp. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 4 Do s i m t 40%ỏ ậ
Do rượu 30%
Do r i lo n chuy n hóa nh : tăng Triglyceride 25%ố ạ ể ư
Nguyên nhân khác: ch n thấ ương, sau can thi p n i soi m t t y ngệ ộ ậ ụ ược dòng (ERCP)
Kho ng 1015% các trả ường h p không tìm đợ ược nguyên nhân
Trang 53. GI I PH U VÀ CH C NĂNG Ả Ẫ Ứ
V trí: là m t t ng n m trong phúc m c, phía trên c t s ng ị ộ ạ ằ ạ ộ ố
ngang m c L1 L2. N m gi a tá tràng và lách, sau d dày, ứ ằ ữ ạ
phía trước các m ch máu l n.ạ ớ
Trang 6• Hi n t ệ ượ ng t tiêu hóa b i men t y ự ở ụ
T bào ch a đ ng các men có kh năng làm h y ho i ế ứ ự ả ủ ạ
b n thân mô t bào t y ả ế ụ
Bình th ườ ng t y t b o v b ng 3 bi n pháp: ụ ự ả ệ ằ ệ
+ Men ti t ra đ ế ượ c d tr trong các b ch a, bao b c b i ự ữ ể ứ ọ ở các màng l ướ ộ i n i nguyên sinh có nh ng h t zymogen ữ ạ
+ Các men này có m t d ặ ướ i hình th c không ho t đ ng ứ ạ ộ
nh : Trypsinogen, Chymotrypsinogen. Mu n ho t đ ng ư ố ạ ộ
đ ượ c các men này ph i đ ả ượ c ho t hóa khi có m t c a ạ ặ ủ
Enterokinaza d ch ru t bi n Trypsinogen thành Trypsin ở ị ộ ế + Trong mô t y có m t c ch (Kunitz). Trong d ch t y ụ ộ ứ ế ị ụ
có men c ch (Kazal), trong máu cũng có men c ch t ứ ế ứ ế ự nhiên, giai đo n đ u c a s tiêu hóa có m t s ho t ở ạ ầ ủ ự ộ ự ạ
hóa c a nhi u men khác nhau, đ c bi t c a men Trypsin ủ ề ặ ệ ủ
Trang 7Các lo i viêm t y c p có th g p: ạ ụ ấ ể ặ
VTC th phù: t y s ng phù, căng c ng hay g p th i kì đ u c a ể ụ ư ứ ặ ờ ầ ủ
b nh ệ
VTC th xu t huy t nh i máu: t y có nh ng m ng xu t huy t ể ấ ế ồ ụ ữ ả ấ ế
VTV th ho i t : t y có nh ng ho i t xám đen, trên n n t ng ể ạ ử ụ ữ ổ ạ ử ề ả
xu t huy t, vùng ho i t có th khu trú ho c lan r ng ra toàn b ấ ế ạ ử ể ặ ộ ộ tuy n t y ế ụ
Trang 84. TRI U CH NG Ệ Ứ
4.1. C năng ơ
Đau b ng (95%): là d u hi u quan tr ng ụ ấ ệ ọ
nh t, “đau h n đau đ ”, “đau gi ng b ấ ơ ẻ ố ị
b n”. Thắ ường đau đ t ng t, d d i ộ ộ ữ ộ(thường sau b a ăn th nh so n), đau liên ữ ị ạ
t c vùng thụ ở ượng v và quanh r n, có khi ị ốlan r ng sang 2 bên vùng dộ ướ ười s n ph i ả
và dướ ười s n trái, xuyên ra sau l ng, đau ưngày càng tăng d n, ngầ ười b nh thệ ường
g p ngậ ườ ạ ểi l i đ mong gi m c n đau.ả ơ
Trang 9 Nôn ho c bu n nôn (90%): kèm theo đau b ng ặ ồ ụ
b nh nhân th ệ ườ ng bu n nôn, ho c nôn. Lúc ồ ặ
đ u nôn ra th c ăn, sau đó nôn ra d ch d dày, ầ ứ ị ạ
có khi l n c m t vàng, đ ng ẫ ả ậ ắ
Bí trung đ i ti n: ng ạ ệ ườ ệ i b nh không đánh
h i, không đi ngoài, b ng ch ơ ụ ướ ng và đ y t c ầ ứ
khó ch u, d nh m v i t c ru t, có khi a ch y ị ễ ầ ớ ắ ộ ỉ ả
Trang 10 V i ng ớ ườ ệ i b nh th nh c a VTC tình ở ể ẹ ủ
tr ng toàn thân không tr m tr ng, ng ạ ầ ọ ườ ệ i b nh
Trang 114.3. Th c th ự ể
B ng ch ụ ướ ng: b ng ch ụ ướ ng đ u, có khi có ch ề ướ ng vùng trên r n nhi u ở ố ề
h n, gõ trong. Có khi th y đ i tràng ngang giãn to. Không có d u hi u c a t c ơ ấ ạ ấ ệ ủ ắ
ru t ộ
Đau b ng kèm theo ph n ng thành b ng: Ph n ng thành b ng có khi ụ ả ứ ụ ả ứ ụ
m nh nh co c ng thành b ng và đó là lý do có th nh m v i th ng d dày ạ ư ứ ụ ể ầ ớ ủ ạ
tá tràng.
Đi m s ể ườ ư n l ng đau: Ng ườ ệ i b nh có th đau đi m s ể ể ườ n th t l ng ph i ắ ư ả
ho c trái, ho c c hai bên ặ ặ ả
Tri u ch ng khác: ệ ứ
+ M t s tr ộ ố ườ ng h p có tràn d ch màng ph i: có h i ch ng 3 gi m vùng ợ ị ổ ộ ứ ả ở
th p c a ph i (gi m âm, gi m rung thanh, gõ đ c) ấ ủ ổ ả ả ụ
+ M t s tr ộ ố ườ ng h p có th th y m ng b m tím m ng s ợ ể ấ ả ầ ở ạ ườ n (d u hi u ấ ệ Grey Turner) ho c quanh r n (d u hi u Cullen). Nh ng tr ặ ố ấ ệ ữ ườ ng h p này hi p ợ ế
g p nh ng n u có là bi u hi n c a ch y máu vùng t y, quanh t y và là ặ ư ế ể ệ ủ ả ở ụ ụ
nh ng d u hi u n ng ữ ấ ệ ặ
Trang 144.4. C n lâm sàng ậ
Xét nghi m sinh hóa và huy t h c: ệ ế ọ
Xét nghi mệ Tr sị ố Sinh b nh h cệ ọ
Amylase huy t thanhế Tăng > 220U/L T bào t y t n thế ụ ổ ương
Lipase huy t thanhế Tăng T bào t y t n thế ụ ổ ương
Amylase nước ti uể Tăng > 1000U/L T bào t y t n thế ụ ổ ương
Đường huy tế Tăng cao Suy gi m c a chuy n hóa ch t ả ủ ể ấ
x làm t n thơ ổ ương t bào và ế β
gi i phóng GlucagonảCalcium huy t thanhế Gi mả S xà phòng c a calcium b i ự ủ ở
acid béo trong vùng m b ho i ỡ ị ạtử
Triglyceride Tăng Gi i phóng acid t do b i ả ự ở
lipase
Trang 15th Amylase r t cao ử ấ
Trang 16Ch p CT Scanner: phân lo i Bathazar đánh giá m c đ n ng c a ụ ạ ứ ộ ặ ủ viêm t y c p ụ ấ
Bathazar A: T y bình th ụ ườ ng.
Bathazar B; T y tăng kích th ụ ướ c.
Bathazar C; T y tăng kích th ụ ướ c, có l p d ch quanh t y (ph n ớ ị ụ ả
ng viêm quanh t y, t y ho i t <30% nhu mô).
Bathazar D: Có ít nh t 1 d ch quanh t y (t y ho i t 3050%) ấ ổ ị ụ ụ ạ ử
Bathazar E; có ít nh t 2 d ch quanh t y (t y ho i t >50% ấ ổ ị ụ ụ ạ ử )
Trang 17B ng đi m Balthazar đánh giá m c đ n ng trên ả ể ứ ộ ặ CT
Trang 185. Ch n đoán viêm t y c p ẩ ụ ấ
Tiêu chu n Alanta 2013. Có ít nh t 2 trong 3 tiêu chu n sau ẩ ấ ẩ
Đau b ng ki u t y ụ ể ụ
Amylase và/ ho c Lipase máu >3 l n gi i h n bình th ặ ầ ớ ạ ườ ng
Hình nh đ c tr ng c a viêm t y c p t ; Siêu âm b ng, ả ặ ư ủ ụ ấ ừ ổ ụ
CT b ng, MRI ổ ụ
Trang 21Các y u t làm tăng nguy c bi n ch ng ế ố ơ ế ứ
Trang 22Các d u hi u xem xét nh p ICU ấ ệ ậ
Trang 235. Đi u tr ề ị
5.1. Đi u tr n i khoa ề ị ộ
H i s c ch ng s c: Bù d ch s m cân b ng đi n gi i, truy n ồ ứ ố ố ị ớ ằ ệ ả ề máu
Gi m đau: Không đ ả ượ c dùng Morphin vì gây co th t c vòng ắ ơ Oddi. Có th dung ph ể ươ ng pháp phóng b đám r i th n kinh ế ố ầ
Trang 24Bù d ch và cân b ng đi n gi i ị ằ ệ ả
Đây là can thi p đi u tr quan tr ng nh t. BN VTC c n đ ệ ề ị ọ ấ ầ ượ c
bù d ch s m đ duy trì huy t đ ng h c và đ máu t ị ớ ề ế ộ ọ ủ ướ i th n và ậ
Trang 25H u qu c a vi c không bù đ d ch: ậ ả ủ ệ ủ ị
Có th d n đ n t t huy t áp và ho i t ng th n c p ể ẫ ế ụ ế ạ ử ố ậ ấ
Làm n ng thêm tình tr ng gi m t ặ ạ ả ướ i máu t y thúc đ y tình ụ ẩ
tr ng ho i t nhu mô t y ạ ạ ử ụ
Viêm ho i t s gây h i ch ng thoát m ch làm tr m tr ng h n ạ ử ẽ ộ ứ ạ ầ ọ ơ tình tr ng b nh ạ ệ
L u ý: Th n tr ng và theo dõi sát b nh nhân có nguy c quá t i ư ậ ọ ở ệ ơ ả
d ch nh b nh tim m ch, b nh th n đi kèm… ị ư ệ ạ ệ ậ
Trang 265.2. Đi u tr ngo i khoa ề ị ạ
C t đuôi t y ắ ụ
D n l u t y đ tránh đ ng d ch t y ẫ ư ổ ụ ể ứ ọ ị ụ
Ki m tra đ phát hi n nh ng b nh lý k t h p và x lý nguyên ể ể ệ ữ ệ ế ợ ử nhân gây tăng áp l c đ ự ườ ng m t ậ
Trang 286. K HO CH CHĂM SÓC Ế Ạ
6.1 Nh n đ nh ậ ị
Toàn tr ng: ngạ ườ ệi b nh có s c không? D u hi u sinh t n?ố ấ ệ ồ
Nh n đ nh tình tr ng đau b ng: Có d d i đ t ng t không? V trí đau? ậ ị ạ ụ ữ ộ ộ ộ ị
Hướng lan? Đau có liên quan đ n b a ăn không? T th ngế ữ ư ế ườ ệi b nh n m ằ
đ đau?ỡ
Nh n đ nh tri u tr ng tiêu hóa:ậ ị ệ ứ
Nôn, bu n nôn? S lồ ố ượng, tính ch t?ấ
Bí trung đ i ti n? B ng có chạ ệ ụ ướng không?
Nh n đ nh nậ ị ước ti u: S lể ố ượng, màu s c, tính ch t?ắ ấ
Có ph n ng thành b ng? Có d u hi u Grey Turner, d u hi u Cullen?ả ứ ụ ấ ệ ấ ệ
Nh n đ nh k t qu c n lâm sàng: Amylase máu tăng, Amylase nậ ị ế ả ậ ước ti u ểtăng? B ch c u tăng, Gmm tăng, Tryglycerid tăng, Xquang, siêu âm…?ạ ầ
Nh n đ nh các v n đ khác: Dinh dậ ị ấ ề ưỡng, v sinh, tình tr ng kinh t , gia ệ ạ ếđình, có BHYT không? Trình đ văn hóa? ộ
Trang 296.2 Ch n đoán đi u d ẩ ề ưỡ ng (nh ng v n đ ữ ấ ề
chăm sóc)
1. Ngườ ệi b nh có nguy c s c do viêm t y c pơ ố ụ ấ
2. Ngườ ệi b nh đau do viêm t y c p và kích thích màng b ngụ ấ ụ
3. R i lo n nố ạ ước và đi n gi i do nônệ ả
4. B nh nhân s t do nhi m trùngệ ố ễ
5. Thi u h t dinh dế ụ ưỡng do nh n ăn, bài ti t t y suy y u.ị ế ụ ế
6. Nguy c x y ra bi n ch ng do viêm t y c pơ ẩ ế ứ ụ ấ
7. Nguy c nhi m khu n b nh vi n.ơ ễ ẩ ệ ệ
8. Ngườ ệi b nh và gia đình lo l ng v b nh và h i ch ng môi trắ ề ệ ộ ứ ường h i ồ
s c.ứ
Trang 306.3. L p và th c hi n k ho ch chăm sóc ậ ự ệ ế ạ
6.3.1. Phòng nguy c s c cho ng ơ ố ườ ệ i b nh
Theo dõi sát d u hi u sinh t n, l ấ ệ ồ ượ ng giá tình tr ng ng ạ ườ i
b nh ệ
Đ t m t đ ặ ộ ườ ng truy n tĩnh m ch trung ề ạ ươ ng (Đ t catherter ặ TMTT), đo áp l c tĩnh m ch trung tâm CPV ự ạ
Theo dõi bilant n ướ c vào ra, chú ý theo dõi n ướ c ti u m i gi ể ỗ ờ
B i ph n ồ ụ ướ c và đi n gi i theo y l nh ệ ả ệ
Dùng kháng sinh ch ng nhi m trùng, thu c gi m ti t d ch, ố ễ ố ả ế ị
thu c gi m đau theo y l nh ố ả ệ
Trang 316.3.2. Gi m đau cho ng ả ườ ệ i b nh
Giúp ng ườ ệ i b nh n m phòng yên tĩnh, ngh ng i t th ằ ỉ ơ ở ư ế
gi m đau: n m nghiêng v i g i g p, ho c ng i d y và cúi ả ằ ớ ố ấ ặ ồ ậ
ng ườ i ra phía tr ướ c, ho c t th tho i mái ặ ư ế ả
Đi u d ề ưỡ ng theo dõi c n đau, v trí, tính ch t, h ơ ị ấ ướ ng lan.
Cho ng ườ ệ i b nh nh n ăn u ng đ gi m ti t d ch tiêu hóa giúp ị ố ể ả ế ị
ng ườ ệ i b nh gi m đau ả
Đ t sonde d dày hút d ch liên t c, và r a d dày b ng ặ ạ ị ụ ử ạ ằ
Bicarbonat theo y l nh ệ
Th c hi n y l nh thu c gi m đau, phóng b th n kinh t ng, ự ệ ệ ố ả ế ầ ạ thu c gi m ti t theo y l nh ố ả ế ệ
Trang 326.3.3. Cân b ng n ằ ướ c và đi n gi i cho ng ệ ả ườ i
b nh ệ
Theo dõi d u hi u m t n ấ ệ ấ ướ c nh : ng ư ườ ệ i b nh khát, n p véo ế
da đàn h i ch m trên 3 giây, niêm m c hô h p, áp l c TMTT ồ ậ ạ ấ ự CVP < 8cmH2O, bilant n ướ c, n ướ c ti u ít ể
Theo dõi các d u hi u c a h đi n gi i, theo dõi đi n gi i ấ ệ ủ ạ ệ ả ệ ả
đ ồ
Th c hi n y l nh bù n ự ệ ệ ướ c và đi n gi i, th c hi n thu c ệ ả ự ệ ố
gi m nôn ả
Trang 336.3.4. H s t cho ng ạ ố ườ ệ i b nh
Trang 346.3.5. C i thi n dinh d ả ệ ưỡ ng cho ng ườ ệ i b nh
Nh n ăn hoàn toàn. Nuôi dị ưỡng hoàn toàn b ng đằ ường truy n tĩnh m ch, ề ạtruy n đề ường, Mgtan…
Nên cho b nh nhân ăn b ng đệ ằ ường mi ng s m khi có th Vì dinh ệ ớ ể
dưỡng dung n p qua đạ ường mi ng t t h n đệ ố ơ ường tĩnh m chạ
Có th b t đ u ăn để ắ ầ ường mi ng s m trong 24h n u đánh giá:ệ ớ ế
Không li t ru t (b nh nhân trung ti n đệ ộ ệ ệ ược)
H t bu n nôn và nôn.ế ồ
C m giác đói.ả
Gi m đau b ng rõ.ả ụ
Sau 5 ngày n u b nh nhân v n ch a ăn l i đế ệ ẫ ư ạ ược b ng đằ ường mi ng: thêm ệ
d ch truy n Amino Acid, h n ch ch t béo. M i h i ch n dinh dị ề ạ ế ấ ờ ộ ẩ ưỡng
Trang 35T ng năng lổ ượng: 40100kcal/ngày
- Ăn t l ng t i đ c: 56 b a/ngày. Nừ ỏ ớ ặ ữ ước cháo
mu i Cháo mu i Cháo th t n c rau xay ố ố ị ạnhuy n.ễ
- K t h p nuôi dế ợ ưỡng tĩnh m ch.ạ
N u có bi u hi n không dung n p thì nh n ăn ế ể ệ ạ ị
T y n đ nhụ ổ ị T ng năng lổ ượng 12001300kcal/ngày
- Chia nh các b a ăn 45 b a/ngàyỏ ữ ữ
Trang 366.3.6. Gi m nguy c các bi n ch ng cho b nh nhân ả ơ ế ứ ệ
Tuân th đi u tr theo y l nh c a bác sĩ ủ ề ị ệ ủ
Theo dõi tinh th n, nh n th c c a b nh nhân h ng ngày ầ ậ ứ ủ ệ ằ
Theo dõi sát DHST c a b nh nhân, k p th i phát hi n các b t th ủ ệ ị ờ ệ ấ ườ ng báo bác sĩ.
Ki m soát tăng đ ể ườ ng máu do gi m ti t insulin, tăng gi i phóng glucagon ả ế ả
Theo dõi d ch vào ra h ng ngày c a b nh nhân ị ằ ủ ệ
D ch vào: l ị ượ ng n ướ c u ng + d ch truy n ố ị ề
D ch ra: l ị ượ ng n ướ c ti u + d ch d dày + nôn + n ể ị ạ ướ c m t qua da, niêm ấ
m c, hô h p ( 500ml) ạ ấ ≈
Th a d ch: gây tăng huy t áp, suy tim, phù ph i c p ừ ị ế ổ ấ
Thi u d ch: gây suy th n c p, s c… ế ị ậ ấ ố
Trang 376.3.7. Ngăn ng a nguy c nhi m khu n b nh ừ ơ ễ ẩ ệ
vi n ệ
Trang 386.3.8. Gi m lo l ng cho ng ả ắ ườ ệ i b nh và gia
đình ng ườ ệ i b nh.
Gi i thích cho BN các nguyên nhân gây VTC, các d u hi u nh n ả ấ ệ ậ
bi n VTC tái phát ế
Đ ng viên tinh th n ng ộ ầ ườ ệ i b nh giúp ng ườ ệ i b nh an tâm đi u tr ề ị
H ướ ng d n ng ẫ ườ ệ i b nh và gia đình n i quy khoa phòng ộ
T v n giáo d c s c kh e sau khi ra vi n: ư ấ ụ ứ ỏ ệ
H ướ ng d n BN u ng thu c, tái khám đúng h n ẫ ố ố ẹ
H ướ ng d n ch đ ăn, nên ăn đ lu c, h p. H n ch nh ng đ ẫ ế ộ ồ ộ ấ ạ ế ữ ồ nhi u chiên, rán, khuyên BN b r ề ỏ ượ u bia, thu c lá ố
Ch đ v n đ ng: t p th d c th thao h ng ngày ế ộ ậ ộ ậ ể ụ ể ằ
Trang 397. Đánh giá