B NH NHÂN VIÊM T Y Ệ Ụ
C P Ấ
Trang 2M C TIÊU Ụ
Trình bày đ ượ c đ nh nghĩa, nguyên nhân, nguyên t c đi u tr viêm ị ắ ề ị
t y c p ụ ấ
Nh n đ nh tình tr ng, s p x p v n đ chăm sóc u tiên c a b nh ậ ị ạ ắ ế ấ ề ư ủ ệ nhân viêm t y c p ụ ấ
L p k ho ch và th c hi n k ho ch chăm sóc ng ậ ế ạ ự ệ ế ạ ườ ệ i b nh Viêm
t y c p ụ ấ
Trang 31. Đ NH NGHĨA Ị
v Viêm t y c p là tình tr ng viêm c p tính c a tuy n t y (và đôi khi là các ụ ấ ạ ấ ủ ế ụ
mô lân c n).ậ
v M c đ nghiêm tr ng c a viêm t y c p đứ ộ ọ ủ ụ ấ ược phân lo i là nh , trung ạ ẹ bình, ho c n ng d a trên các bi n ch ng t i ch và s suy t ng t m ặ ặ ự ế ứ ạ ỗ ự ạ ạ
th i ho c kéo dài.ờ ặ
v Viêm t y c p là m t c p c u ngo i khoa v b ng thụ ấ ộ ấ ứ ạ ề ổ ụ ường g p. 10 ặ 15% ngườ ệi b nh ti n tri n n ng có th d n t i t vong. ế ể ặ ể ẫ ớ ử
T l t vong tăng ; Ngỉ ệ ử ở ườ ới l n tu i, Nhi u b nh n n (đ c bi t là béo ổ ề ệ ề ặ ệ phì, s i m t), Nhi m trùng b nh vi n, Các đ t viêm t y c p n ng.ỏ ậ ễ ệ ệ ợ ụ ấ ặ
Trang 4 Do s i m t 40%ỏ ậ
Do rượu 30%
Do r i lo n chuy n hóa nh : tăng Triglyceride 25%ố ạ ể ư
Nguyên nhân khác: ch n thấ ương, sau can thi p n i soi m t t y ngệ ộ ậ ụ ược dòng (ERCP)
Kho ng 1015% các trả ường h p không tìm đợ ược nguyên nhân
Trang 53. GI I PH U VÀ CH C NĂNG Ả Ẫ Ứ
V trí: là m t t ng n m trong phúc m c, phía trên c t s ng ị ộ ạ ằ ạ ộ ố
ngang m c L1 L2. N m gi a tá tràng và lách, sau d dày, ứ ằ ữ ạ
phía trước các m ch máu l n.ạ ớ
G m 3 ph n: Đ u, thân, đuôi t yồ ầ ầ ụ
Ch c năng: N i ti t: duy trì m c đứ ộ ế ứ ường huy t không đ i. ế ổ
(ti t isulin, glucagon).ế
Ngo i ti t: ti t các men tiêu hóa; Trypsin, ạ ế ế
chymotrypsin, lipase, Amylase
Trang 6• Hi n t ệ ượ ng t tiêu hóa b i men t y ự ở ụ
T bào ch a đ ng các men có kh năng làm h y ho i ế ứ ự ả ủ ạ
b n thân mô t bào t y ả ế ụ
Bình th ườ ng t y t b o v b ng 3 bi n pháp: ụ ự ả ệ ằ ệ
+ Men ti t ra đ ế ượ c d tr trong các b ch a, bao b c b i ự ữ ể ứ ọ ở các màng l ướ ộ i n i nguyên sinh có nh ng h t zymogen ữ ạ
+ Các men này có m t d ặ ướ i hình th c không ho t đ ng ứ ạ ộ
nh : Trypsinogen, Chymotrypsinogen. Mu n ho t đ ng ư ố ạ ộ
đ ượ c các men này ph i đ ả ượ c ho t hóa khi có m t c a ạ ặ ủ
Enterokinaza d ch ru t bi n Trypsinogen thành Trypsin ở ị ộ ế + Trong mô t y có m t c ch (Kunitz). Trong d ch t y ụ ộ ứ ế ị ụ
có men c ch (Kazal), trong máu cũng có men c ch t ứ ế ứ ế ự nhiên, giai đo n đ u c a s tiêu hóa có m t s ho t ở ạ ầ ủ ự ộ ự ạ
hóa c a nhi u men khác nhau, đ c bi t c a men Trypsin ủ ề ặ ệ ủ
Trang 7Các lo i viêm t y c p có th g p:
Trang 84. TRI U CH NG Ệ Ứ
4.1. C năng ơ
Đau b ng (95%): là d u hi u quan tr ng ụ ấ ệ ọ
nh t, “đau h n đau đ ”, “đau gi ng b ấ ơ ẻ ố ị
b n”. Thắ ường đau đ t ng t, d d i ộ ộ ữ ộ (thường sau b a ăn th nh so n), đau liên ữ ị ạ
t c vùng thụ ở ượng v và quanh r n, có khi ị ố lan r ng sang 2 bên vùng dộ ướ ười s n ph i ả
và dướ ười s n trái, xuyên ra sau l ng, đau ư ngày càng tăng d n, ngầ ười b nh thệ ường
g p ngậ ườ ạ ểi l i đ mong gi m c n đau.ả ơ
Trang 9 Nôn ho c bu n nôn (90%): kèm theo đau b ng ặ ồ ụ
b nh nhân th ệ ườ ng bu n nôn, ho c nôn. Lúc ồ ặ
đ u nôn ra th c ăn, sau đó nôn ra d ch d dày, ầ ứ ị ạ
có khi l n c m t vàng, đ ng ẫ ả ậ ắ
Bí trung đ i ti n: ng ạ ệ ườ ệ i b nh không đánh
h i, không đi ngoài, b ng ch ơ ụ ướ ng và đ y t c ầ ứ
khó ch u, d nh m v i t c ru t, có khi a ch y ị ễ ầ ớ ắ ộ ỉ ả
Trang 10 V i ng ớ ườ ệ i b nh th nh c a VTC tình ở ể ẹ ủ
tr ng toàn thân không tr m tr ng, ng ạ ầ ọ ườ ệ i b nh
m t m i nh ng t nh táo, huy t áp n đ nh, ệ ỏ ư ỉ ế ổ ị
không khó th ở
V i nh ng tr ớ ữ ườ ng h p VTC ho i t ng ợ ạ ử ườ i
b nh có th shock: vã m hôi l nh, nh t nh t, ệ ể ồ ạ ợ ạ
m ch nhanh nh , HA t t, T có th tăng, khó ạ ỏ ụ ể
th và tình tr ng toàn thân r t n ng ở ạ ấ ặ