Viêm phổi được định nghĩa chung là tình trạng viêm của nhu mô phổi, với đặc điểm là sự đông đặc của phần phổi bị thương tổn và sự lấp đầy khoảng không gian phế nang bởi dịch tiết, tế bà
Trang 1ThS B s N GU YỄN THỊ HỒ N G TRÂ N
Viêm phổi
Trang 2Mô hình tử vong toàn cầu 2004 (WHO)
Trang 3Nhiễm khuẩn hô hấp là lý do nhiều nhất đi khám
Trang 4Viêm phổi được định nghĩa chung là tình trạng viêm của nhu mô phổi, với đặc điểm là sự đông đặc của phần phổi bị thương tổn và
sự lấp đầy khoảng không gian phế nang bởi dịch tiết,
tế bào viêm, và fibrin.
ĐỊNH NGHĨA
Trang 5PHÂN LOẠI
• Theo tác nhân
• Theo hình thái: phế quản phế viêm và viêm phổi thùy
• Nguồn gốc: viêm phổi cộng đồng và bệnh viện
• Theo tình trạng miễn dịch của bệnh nhân
Trang 7Bartlett Clin Infect Dis 2000;31:347-82
Trang 8DỊCH TỂ
• Thứ 4 /nguyên nhân tử vong
• Ở VN, tỷ lệ tử vong chung là 7-20%, ngày điều trị trung bình 10-14 ngày
• Khoảng 20-30% VPCĐ cần nhập viện và tỷ lệ tử vong khoảng 1% đối với các trường hợp điều trị ngoài bệnh viện và 5-30% đối với các trường hợp điều trị trong bệnh viện tùy theo mức độ nặng
Trang 9BỆNH SINH
Cơ chế đề kháng cuả đường hô hấp
Đường hô hấp dưới bình thường vô trùng do có nhiều cơ chế bảo vệ:
• Phản xạ đóng nắp thanh quản
• Phản xạ ho
• Lớp nhầy lông
• IgA: chống virus, ngưng kết vi khuẩn, trung hoà độc tố VK, giảm kết dính vi khuẩn vào bề mặt niêm mạc.
• IgG trong huyết thanh và đường hô hấp dưới ngưng kết và opsonin VK, hoạt hoá bỗå thể, thúc đẩy hoá ứng động BC hạt và ĐTB, trung hoà độc tố VK và ly giải
VK
• ĐTB phế nang có nhiệm vụ thực bào
• BC ĐNTT được huy động đến và giết VK
Trang 10SIÊU CẤU TRÚC BỀ MẶT NIÊM MẠC
• Bề mặt tb biểu mô với vi nhung mao và bên trên là lớp
nhầy dạng gel
( mu : mucus, ncc : non-ciliated cells ; nu:nucleus )
Vi nhung mao vận chuyển lớp nhầy bằng những móc cực nhỏ ở đầu vi nhung mao
Trang 11TIÊU CHU N CH N ĐOÁN Ẩ Ẩ
Trên bệnh nhân sống ngoài cộng đồng hoặc không ở trong bệnh viện ít nhất 2 tuần lễ trước đó, có ít nhất 3 trong 4 dấu hiệu sau:
1. Có một trong những biểu hiện toàn thân: sốt, mệt mỏi, ớn lạnh, sa sút trí tuệ mới xuất hiện.
2. Có một trong các biểu hiện cơ năng hô hấp: nặng ngực, khó thở, ho, khạc đàm đục.
3. Các biểu hiện thực thể khi khám phổi: tiếng thở bất thường, ran nổ.
4. X quang ngực: hình ảnh thâm nhiễm mới.
1 Gerardo P Morato, Pneumonia lecture, De La Salle University Medical Center.
2 Nguyễn Văn Thành và Cs, viêm phổi cộng đồng người lớn, phác đồ điều trị và qui trình kỹ thuật 2005, Bệnh viện D9KTW Cần Thơ.
3.
Trang 12Mycoplasma Gram Neg bacilli Viruses
40-60% - không xác định được
2-5% - ≥ 2 tác nhân được xác định
Trang 131 Trần Văn Ngọc, Viêm phổi do vi khuẩn, Bệnh học nội khoa, Nhà xuất bản Y Học, 2009, 289 – 300.
2 Antony S Fausy et al, Pneumonia and Lung abcess, Harison’s manual of medicine, MC Graw Hill Medical, , 17th edition, 2008, 764-777
Nguyên nhân gây viêm ph i c ng đ ng ổ ộ ồ
Trang 14CAP – Đặc điểm lâm sàng
Ho khan, không máu Thể trạng thường tốt
Tử vong thấp (1-2%), trừ do Legionellosis Mycoplasma, Chlamydiae, Legionella, Viruses
Không điển hình
Trang 15– Suy giảm miễn dịch (bao gồm điều trị corticosteroids)
– Bệnh nội khoa kết hợp: ĐTĐ, suy tim, bệnh lý ác tính, bệnh gan mạn
– Tiếp xúc với trẻ điều trị tại các cơ sở điều trị ban ngày
• Enteric gram negatives
– Bệnh cấu trúc phổi (bronchiectasis)
– Điều trị Corticosteroid (>10 mg prednisone/day)
– Điều trị kháng sinh phổ rộng trên 7 ngày trong tháng qua
– Suy dinh dưỡng
Trang 16Nhóm 1
Tử vong thấp
Nhóm 2
Tử vong trung bình
Nhóm 3
Tử vong cao
Xử trí trong bệnh viện như viêm phổi nặng
Đánh giá chuy n ICU đ c bi t n u ể ặ ệ ế
đi m CURB-65 = 4 ho c 5 ể ặ
Trang 18PORT Scoring – PSI
Thông s lâm sàng ố Đi m ể
Trang 19Không tính đi m ể Không tính đi m ể
Class III
91 - 130
Class IV
> 130 Class V
Phân độ nặng - PORT
Trang 20CAP – Qu n lý t thang đi m PSI ả ừ ể
PORT Điểm PSI %Tử vong Phân loại điều trị
Trang 21Bệnh nhân cần được nhập viện?
Nhóm I-II Thường không nhập viện
Nhóm III Có thể xem xét
Nhóm IV-V Thường phải nhập viện
Nhóm I-II Thường không nhập viện
Nhóm III Có thể xem xét
Nhóm IV-V Thường phải nhập viện
Dấu hiệu nặng của CAP có tiên lượng xấu:
RR > 30; PaO2/FiO2 < 250, hoặc PaO2 < 60% khí phòngThở máy; Tổn thương nhiều thùy phổi
Hypotension; sử dụng vasopressors
Lú lẫn; thay đổi tri giác
Dấu hiệu nặng của CAP có tiên lượng xấu:
RR > 30; PaO2/FiO2 < 250, hoặc PaO2 < 60% khí phòngThở máy; Tổn thương nhiều thùy phổi
Hypotension; sử dụng vasopressors
Lú lẫn; thay đổi tri giác
Trang 22S Systolic BP (HA tâm thu) <90 mmHg 2 pts
M Multilobar CXR involvement ( tổn thương nhiều thùy) 1 pt
A Albumin <3.5 g/dl 1 pt
R Respiratory rate (nhịp thở ) 1 pt
T Tachycardia (Nhịp tim nhanh )≥125/min 1 pt
C Confusion (Lú lẫn) 1 pt
O Oxygen low: age-adjusted 2 pts
Tuổi < 50 yrs > 50 yrs
NT ≥ 25/min ≥ 30/min
Tuổi < 50y > 50y
PaO2 < 70mmHg < 60mmHg O2 sat ≤ 93% ≤ 90% PaO2/FiO2 < 333 < 250
Trang 23Tiên Đoán nhập ICU
0 – 2 pts: Nguy cơ thấp
3 – 4 pts: Nguy cơ trung bình (1 in 8)
5 – 6 pts: Nguy cơ cao (1 in 3)
≥ 7 pts: Nguy cơ rất cao (2 in 3)
Điểm tối đa là 11
Charles PGP, et al CID 2008; 47:375-84
Trang 24Nhu cầu nhập ICU bằng công cụ tiên đóan
Trang 25Tiêu chuẩn độ nặng cần nhập ICU của ATS/IDSA
– Cần thở máy
– Sốc nhiễm trùng
Mandell LA, et al Clin Infect Dis 2007; 44: S27-72
Trang 26• Bất kỳ 3 trong 9 tiêu chuẩn lâm sàng :
– Nhịp thở ≥ 30 lần/min
– Lú lẫn/mất phương hướng
– BUN ≥ 20 mg/dL
– Giảm BC ( < 4000 cells/mm3)
– Huyết áp tâm thu < 90 mm Hg
– Thâm nhiễm nhiều thùy
Trang 28CAP – Giá trị của X quang ngực
Trang 29Normal CXR & Pneumonic Consolidation
LLL Mild
Normal CXR
Trang 30Lobar Pneumonia – S.pneumoniae
LLL
Trang 31CXR – PA and Lateral Views
PA - RML
Lateral - RML
Trang 32Lobar versus Segmental - Right Side
RML Early
Segmental
Trang 33Lobar Pneumonia
Bilateral Multi lobar
LUL
Trang 34Special forms of Consolidation
Lingular
Pneumatocele
Trang 35Round Pneumonic Consolidation
RUL
RLL, LLL
Trang 36Thể lâm sàng đặc biệt của viêm phổi
Aspiration MO
Diffuse Alveolar
Trang 37Thể lâm sàng đặc biệt của viêm phổi
PCP/ CMV DD
Radiation
Trang 38Complications of Pneumonia
Empyema L
Lung Abcess
Trang 39Empyema
Empyema R
CT Empyema
Trang 40Xét nghi m h tr khác ệ ỗ ợ
XN Đàm :
• Soi, Nhu m Gram:ộ
– G i ý lo i vi trùng gây b nh Gram (-) hay (+).ợ ạ ệ
– M c đích chính là b o đ m m u đàm thích h p đ c y (khi m u đàm có trên 25 tb b ch ụ ả ả ẫ ợ ể ấ ẫ ạ
c u và <10 tb bi u mô/quang tr ng).ầ ể ườ
Trang 41Pseu Aeguginosae H.Influenzae. Staphylococcus_aureus
Klebsiella Pneumoniae
Streptococcus Pneumoniae
Trang 42CAP - CẤY ĐỊNH LƯỢNG
Trang 43Streptococcus Pneumonia Staphylococcus_aureus
H.Influenzae Pseu Aeguginosae
Trang 45H ướ ng x trí theo phân t ng nguy c ử ầ ơ
45 5/5/23
BN với t/c nghi ngờ nhiễm trùng đường hô hấp dưới ( ho+ t/c hô hấp khác)
Yes
Chẩn đoán LS VPCĐ NO
Xem xét chẩn đoán khác
và CLS thích hợp
Nguy cơ thấp Nguy cơ TB Nguy cơ cao
Điều trị tại nhà Xem xét nhập viện ICU