Cho hàm số f x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau Số điểm cực trị của hàm số là Lời giải Chọn B Từ bảng xét dấu suy ra số điểm cực trị của hàm số là 2... Số tập hợp con gồm hai phầ
Trang 1ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023 Điện thoại: 0946798489
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
PHẦN 1 NHÓM CÂU HỎI DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG ÔN THI 5-6 ĐIỂM
Câu 1 Cho hàm số f x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau
Số điểm cực trị của hàm số là
Lời giải Chọn B
Từ bảng xét dấu suy ra số điểm cực trị của hàm số là 2
Câu 2 Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên?
1
x y
x
1
x y x
1 2 1
x y
x
1
x y x
Lời giải Chọn A
Từ đồ thị ta có: Tiệm cận đứng x 1, Tiệm cận ngang y 2 Đồ thị cắt Oytại 0; 1
Câu 3 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2
2
x y x
là đường thẳng có phương trình
3
2
y
Lời giải Chọn C
MỖI NGÀY 1 ĐỀ THI - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2023
• ĐỀ SỐ 7 - Fanpage| Nguyễn Bảo Vương - https://www.nbv.edu.vn/
Trang 2Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Ta có:
2 3
3 2
2
x
x
2 3
3 2
2
x
x
Từ đó ta có kết luận đường thẳng y 3 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho
Câu 4 Cho hàm số f x liên tục trên và có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên dưới
Số nghiệm của phương trình f x 20 trên đoạn 2; 3 là
Lời giải Chọn A
Ta có f x 20 f x 2
Dựa vào đồ thị ta thấy có 3 nghiệm trên đoạn 2; 3
Câu 5 Cho hàm số y f x là hàm đa thức bậc ba và có đồ thị như hình vẽ bên dưới Khẳng định nào
sau đây là sai ?
1 1
x y
O
1
3
A Hàm số nghịch biến trên 1;1 B Hàm số đồng biến trên ; 1 1;
C Hàm số đồng biến trên 1; D Hàm số đồng biến trên ; 1
Lời giải Chọn B
Hàm số đồng biến trên ; 1 1; là khẳng định sai
2
y x
x
, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên 1; 2là
Trang 3Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 3
4
2
Lời giải Chọn C
Theo bất đẳng thức Cô-si ta có: x 1; 2 Ta có
Dấu x 1; 2 xảy ra khi: 2 1 22 1 1
2
x
Vậy giá tri nhỏ nhất của hàm số trên 1; 2là m 0
Câu 7 Cho cấp số cộng u n với u 1 10, u 2 13 Giá trị của u4 là
A u 4 18 B u 4 16 C u 4 19 D u 4 20
Lời giải Chọn C
Công sai của cấp số cộng là du2u113 10 3
4 1 3 10 9 19
u u d
Câu 8 Cho tập hợp M 1; 2;3; 4;5 Số tập hợp con gồm hai phần tử của tập hợp M là
Lời giải Chọn D
Số tập hợp con gồm hai phần tử của tập hợp M làC52
Câu 9 Tìm đạo hàm của hàm số
3
yx x ta được
A
1 4
3 4
1 4
y x C.
4
1 4
y x
4
3 4
y
x
Lời giải Chọn D
Ta có:
y
Câu 10 Tập nghiệm của bất phương trình log2x 13 là
A S 1;8 B S 1; 7 C S ;8 D S ; 7
Lời giải Chọn B
1 8
1 2
x x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình log2x 13 là S 1; 7
Câu 11 Cho a , b là các số thực dương và a khác 1, thỏa 3
5
4
a
a
b Giá trị của biểu thức loga b bằng
4
4
Lời giải Chọn C
Trang 4Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
a
Khi đó 3
5
4
a
a
b
Câu 12 Với x 0, đạo hàm của hàm số yln 2x là
A 1
1
2
x
Lời giải Chọn B
ln 2 2 1
2
x
Câu 13 Số nghiệm nguyên của phương trình 2012x2 4084441 là
Lời giải Chọn C
Ta có: 2012x2 4084441x2 log20124084441x22x 2
Suy ra phương trình không có nghiệm nguyên
Câu 14 Nếu
1
0
f x x
1
0
g x x
1
0
2f x 3g x dx
Lời giải Chọn A
2f x 3g x dx2 f x dx3 g x dx2 2 3.7 25
Câu 15 Họ nguyên hàm của hàm số 3
4 sin 3
f x x x là
A 4 1cos 3
3
x xC B 4 1cos 3
3
x xC. C x43 cos 3xC. D x43 cos 3xC
Lời giải Chọn A
4 sin 3 d cos 3
3
x x xx x C
Câu 16 Cho hàm số f x 2x3 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?3
4
f x x x xC
f x x x x C
d 2
f x x x C
2
f x x x xC
Lời giải Chọn D
f x x x x x xC x xC
Câu 17 Biết
1
0
f x x dx
1
0
f x dx
Lời giải
Trang 5Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 5
Chọn D
f x x dx f x dx xdx
2 1 0
f x dx xdx x
Câu 18 Mô đun của số phức z 2 3i bằng
Lời giải Chọn D
z i
Câu 19 Cho số phức z thỏa mãn 1 2 i z 3 4i Phần ảo của số phức z bằng
Lời giải Chọn C
Ta có: 1 2 3 4 3 4 1 2
1 2
i
i
Phần ảo của số phức z bằng 2
Câu 20 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn cho số phức z 3 2 i có tọa độ là
A Q 3; 2 B M3; 2 C N2;3 D P2; 3
Lời giải Chọn A
Câu 21 Cho khối hộp chữ nhật có độ dài ba kích thước lần lượt là 4; 6; 8 Thể tích khối hộp chữ nhật đã
cho bằng
Lời giải Chọn D
Ta có V 4.6.8 192
Câu 22 Thể tích của khối chóp có đáy là tam giác ABC vuông, ABAC a và chiều cao a 2 là
A
3
2 3
a
B
3 6
a
C
3 3
a
D
3
2 6
a
Lời giải Chọn D
2
2 3
1
ABC
ABC
a
Câu 23 Cho mặt cầu có bán kính R 3 Diện tích mặt cầu đã cho bằng
Lời giải Chọn C
Diện tích mặt cầu : S4πR24.π.3236π
Câu 24 Khối trụ tròn xoay có đường cao và bán kính đáy cùng bằng 1 thì thể tích bằng
3
Lời giải
Trang 6Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Chọn A
Thể tích khối trụ là V r h2 .1 12
Câu 25 Trong không gian Oxyz , mặt cầu 2 2 2
S x y z x y có tâm là
A I1; 2; 0 B I 2; 4; 0 C I 1; 2; 0 D I 1; 2;1
Lời giải Chọn A
Câu 26 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng : x 2y z 70 Vectơ nào dưới đây là một vectơ
pháp tuyến của
A n 4 1;1; 7
B n 1 2;1; 7
C n 3 1; 2; 7
D n 2 1; 2;1
Lời giải Chọn D
Mặt phẳng : x 2y z 70 có một vectơ pháp tuyến là n 2 1; 2;1
Câu 27 Trong không gian Oxyz , mặt phẳng P :x y z 3 0 đi qua điểm nào dưới đây?
A M1;1; 1 B N 1; 1;1 C P1;1;1 D Q 1;1;1
Lời giải Chọn B
Thay tọa độ điểm N 1; 1;1 vào phương trình P :x y z 3 0 ta được
1 1 1 3 0 (t/m) nên P đi qua điểm N 1; 1;1
Câu 28 Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A2; 2; 2 , B 3;5;1, C1; 1; 2 Tìm tọa độ trọng tâm
G của tam giác ABC
A G2; 5; 2 B G0; 2; 1 C G0; 2;3 D G0; 2; 1
Lời giải Chọn D
Ta có
3
0
2 3
1
3
G
G
G G
x
x
z z
hay G0; 2; 1
PHẦN 2 NHÓM CÂU HỎI DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG ÔN THI 7-8 ĐIỂM
Câu 29 Cho hàm số y f x( ) có bảng biến thiên như sau:
Biết rằng f(0)1; (2)f Hỏi có bao nhiêu số nguyên m thuộc đoạn 2 10;10 để hàm số ( 1) ( ) 20
( )
y
f x m
nghịch biến trên khoảng (0; 2) ?
Trang 7Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 7
Lời giải
2
( 1) 20 0 ( 1) 20
( ), (0; 2) ( ( ) )
{1, 2, 3, 4, 3, 2}
m m
m m
f x m
m
Chọn đáp án B.
Câu 30 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y3x44(4m x) 312(3m x) 2 có ba
điểm cực trị?
Lời giải
Chọn B
Ta có y΄12x312(4m x) 212(3m) nên
2
7
1
x
x
΄
Đặt
2 2
2
x
x
΄
Lập bảng biến thiên
Hàm số y3x44(4m x) 312(3m x) 2 có ba điểm cực trị khi và chỉ khi phương trình
2
7 4
1
x
x
có ba nghiệm phân biệt
Dựa vào bảng biến thiên suy ra 1 m3
Vì m nên m {0;1; 2}
Vậy có 3 giá trị m thỏa yêu cầu bài toán
Câu 31 Gọi S là tập các số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau được lập từ tập E 1; 2;3; 4;5 Chọn ngẫu
nhiên một số từ tập S Xác suất để số được chọn là một số chẵn bằng
A 1
3
3
2
5
Lời giải Chọn D
Gọi số tự nhiên đó là: abcd
Chọn 4 từ 5 chữ số trong tập E và xếp vào 4vị trí có: C54.4! 120 (cách) Do đó, tập S chứa
120 phần tử Chọn 1 từ 120 số trong tập S có: 120 (cách) n 120
Gọi A là biến cố: “số được chọn là một số chẵn”
Chọn 1 từ 2 chữ số chẵn trong tập E và xếp vào vị trí d có: 1
2 2
C (cách)
Chọn 3 từ 4 chữ còn lại trong tập E và xếp vào 3 vị trí còn lại có: C43.3! 24 (cách)
Trang 8Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Theo quy tắc nhân, ta có số cách thoả mãn cho biến cố A là: n A 2 2448
Vậy
2 5
n A
P A
n
Câu 32 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có tất cả các cạnh bằng a Gọi M là trung điểm của AA
(tham khảo hình vẽ) Khoảng cách từ M đến mặt phẳng AB C bằng
A 21
14
a
4
a
2
a
7
a
Lời giải Chọn A
, 1 , 1 ,
d M AB C d A AB C d B AB C
Gọi H K lần lượt là hình chiếu của , B trên AC HB ,
Ta có ACBH AC, BBACHBBACBK
Mà HB'BKBKAB C d B AB C , BK
,
Câu 33 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và SAABCD Biết
6 3
a
SA Tính góc giữa SC và ABCD
Lời giải Chọn C
Trang 9Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 9
Ta có SAABCD suy ra AC là hình chiếu của SC lên ABCD
Suy ra SC ABCD; SC CA; SCA
Xét SAC vuông tại A ta có:
6 3 3
3 2
a SA
AC a
Vậy SC ABCD; 30
Câu 34 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
Số nghiệm thực của phương trình f3 2 f x là0
Lời giải Chọn A
3
3
2
f x
f x
3
f x có 2 nghiệm, 3
2
f x có 4 nghiệm, f x có 4 nghiệm Các nghiệm này đều 1 phân biệt nên phương trình đã cho có 10 nghiệm
Câu 35 Tích tất cả các nghiệm của phương trình log23x2 log3x 7 0
Lời giải Chọn D
1 2 2 3
2
3
log 2 log 7 0
Tích các nghiệm là 329
Trang 10Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 36 Cho hàm số y f x xác định trên \1; 5 thoả mãn 2
1 , 1 1
4 5
7 1ln 2
3
f Giá trị của biểu thức f 0 f 3 bằng
A 1 5
ln 1
1 ln10
ln10 ln 2018
Lời giải Chọn A
Ta có:
2
x
1
x
x
3
x
x
ln 2 ln 2
Vậy 0 3 1ln 5 2 ln 2 1 1ln5 1
Câu 37 Phương trình log3cotxlog4cosx có bao nhiêu nghiệm trong khoảng 0; 2022?
A 2020 nghiệm B 2021 nghiệm C 1011 nghiệm D 2022 nghiệm
Lời giải Chọn C
Điều kiện: cos 0 0 cos 1
sin 0
x
x x
2 2
2
cos
t
x
x
t t
t
Xét hàm số 16 16 1
9
t t
f t
trên , có 16 ln16 16 ln16 0,
t t
f t t
Do đó hàm số y f t luôn đồng biến trên , mà 1 1 1
f t x
3
Mà 0 ; 2022 0 2 2022 1 6065 0 ;1; 2 ; ;1009 ;1010
Vậy trên khoảng 0; 2022 phương trình đã cho có 1011 nghiệm
Câu 38 Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y 2 cos x và các đường thẳng 0,
2
x x Khối tròn xoay tạo thành khi D quay quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?
A V 1 B V 1 C V 1 D V 1
Lời giải
Trang 11Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 11
Chọn A
Khối tròn xoay tạo thành khi D quay quanh trục hoành có thể tích là:
2
2 0 0
Câu 39 Cho số phức z có z 1 2 và w1 3i z 2 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w là
đường tròn, tâm và bán kính của đường tròn đó là
A I3; 3 , R4 B I3; 3 , R 4 C I3; 3 , R2. D I 3; 3 , R 4
Lời giải Chọn B
Gọi wx yi x y, ,
Ta có z121 3i z12 1 3i
1 3i z 1 4
2 2
Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w là đường tròn tâm I3; 3 và bán kính R 4
Câu 40 Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z22mz m 120 ( m là tham số thực) Có bao
nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z z1, 2 thỏa mãn
1 2 2 1 2
z z z z ?
Lời giải Chọn B
Ta có m2m12
Phương trình z22mz m 120có hai nghiệm phân biệt z z1, 2 0
Trường hợp 1: 0 4 m3
z m i m m z m i m m
1 2 2 12
1 2
2 z z 2 2 12i m m 2 2 12m m
2
4
m
3
m m
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt z1 m m2m12,z2z1 m m2m12
1 2 2 1 2 1 2 2 1 2 2 1 2 2 1 2
z z z z z z z z z z z z
2
2 2
1 2 4 1 2 2 1 2 0 1 2 6 1 2 2 1 2 0
4m 6 12 m 2 12 m 0 12 m 2m 3m 36
Trang 12Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
2
2
2
3
4
m
m
Vậy có 2 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 41 Cho hình hộp đứng ABCD A B C D có đáy là hình vuông cạnh là a, góc giữa mặt phẳng
D AB và mặt phẳng ABCD là 30 Thể tích khối hộp ABCD A B C D
A
3 3 3
a
3
3 18
a
3 3 9
a
D a3 3
Lời giải Chọn A
Ta có:
;
Trong tam giác ADD, ta có: tan 30 1 3
3 3
DD
Do ABCD A B C D là hình hộp đứng nên chiều cao 3
3
a DD Diện tích đáy 2
ABCD
BS a Vậy thể tích khối hộp ABCD A B C D là
3
ABCD
V B hS DDa
Câu 42 Cho hình nón có chiều cao bằng a, biết rằng khi cắt hình nón đã cho bởi một mặt phẳng đi qua
đỉnh hình nón và cách tâm của đáy hình nón một khoảng bằng
3
a
, thiết diện thu được là một tam giác vuông Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng
A
3 4
9
a
3 5 9
a
3 5 12
a
3
3
a
Lời giải Chọn C
Trang 13Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 13
Mặt phẳng đi qua S và cắt hình chóp theo thiết diện là tam giác vuông SBC Vì tam giác SBC
cân tại S nên tam giác SBC vuông tại S
Gọi K là trung điểm của BC và H là hình chiếu vuông góc của O lên SK
Ta có ,
3
a
d O SBC OH
Xét tam giác vuông SOK có: 12 12 12 82 3 2
4
2 2
Vì tam giác SBC vuông tại S nên 3 2 2 2 5
Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng 1 2
3
V R h
3 5 12
a
Câu 43 Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng đi qua điểm I0; 1;1 , vuông góc với hai mặt
phẳng :x2y z 3 0 và : 3x y 2z 1 0 là
A 3x y 4z 3 0 B x 3y5z 2 0.
C x3y4z 3 0 D 3x y 5z 4 0
Lời giải Chọn D
Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng là n 1 1; 2;1
Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng là n 1 3; 1;2
Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng cần tìm là nn n 1; 2 3;1; 5
Phương trình mặt phẳng cần tìm là: 3x 0 1y 1 5z 1 0
3x y 5z 4 0
Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 1 1 2
và mặt phẳng
P :x Viết phương trình đường thẳng y z 1 0 đi qua điểm A1;1; 2 , biết / / P
và cắt d
x y z
x y z
S
H
C
Trang 14Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Trang 14 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
x y z
x y z
Lời giải Chọn B
Gọi B là giao điểm của và d
1 2 ;1 ; 2 3
B d B t t t
Véc tơ chỉ phương của đường thẳng là: u AB 2t 2; ; 3t t 4
Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng P là: n 1; 1; 1
/ / P u n 0 t 3
8; 3; 5
u
Phương trình đường thẳng là 1 1 2
x y z
2
2 2
x
P :xy z 20 Gọi d , lần lượt là hình chiếu của , d lên mặt phẳng P Gọi
; ;
M a b c là giao điểm của hai đường thẳng d và Giá trị của tổng a bc bằng
Lời giải Chọn A
Gọi Q , R lần lượt là hai mặt phẳng chứa ,d và vuông góc với P
Khi đó, M P Q R
Mặt phẳng P có VTPT n 1;1; 1
Đường thẳng d có VTCP u 1 0;1; 2
và đi qua điểm M 2; 0; 2 Mặt phẳng Q có VTPT n1u n1; 3; 2; 1
Q : 3 x 2 2y 0 z 2 0 3x 2y z 4 0
Đường thẳng có VTCP u 2 1; 1;1
và đi qua điểm M3;1; 4 Mặt phẳng R có VTPT n2 u n 2; 0; 2; 2
R : 0 x 3 1y 1 1z 4 0 y z 5 0
PHẦN 3 NHÓM CÂU HỎI DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG ÔN THI 9-10 ĐIỂM
Câu 46 Cho hai số phức z1, z2 thỏa mãn z1 1 3i 1 và z2 1 i z2 5 i Giá trị nhỏ nhất của biểu
thức P z2 1 i z2z1 bằng
5
Lời giải Chọn D