Tính thể tích V của khối chóp.. Tính thể tích khối trụ có bán kính đáy bằng 2, độ dài đường sinh bằng 2 2.. Quay tam giác ABC quanh cạnh AB ta thu được một khối tròn xoay có thể tích bằ
Trang 1ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023 Điện thoại: 0946798489
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
PHẦN 1 NHÓM CÂU HỎI DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG ÔN THI 5-6 ĐIỂM
Câu 1 Cho hàm số y f x có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Lời giải Chọn A
Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy f x đổi dấu khi qua các điểm x 1;x1;x 2
Vậy hàm số đã cho có 3 điểm cực trị
Câu 2 Cho hàm số 1
2 2
x y x
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 1
2
x B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 1
2
x
C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x 2 D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 1
2
y
Lời giải Chọn D
Tập xác định D \ 1
Ta có:
1
1 m
li
x
x x
x 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
1 lim
2
1
x
x x
2
y
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Câu 3 Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như hình bên dưới?
1
x y
x
3 1
x y x
3 1
x y x
2 1
x y x
Lời giải Chọn A
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy đồ thị hàm số có TCĐ x 1, TCN y 1 và có đạo hàm
y x nên ta chọn 3
1
x y x
MỖI NGÀY 1 ĐỀ THI - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2023
• ĐỀ SỐ 13 - Fanpage| Nguyễn Bảo Vương - https://www.nbv.edu.vn/
Trang 2Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Câu 4 Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên dưới
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A 1;1 B ; 1 C 0;1 D 1;0
Lời giải Chọn D
Từ đồ thị, ta thấy hàm số y f x đồng biến trên khoảng 1;0
Câu 5 Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên , có đồ thị như hình vẽ dưới Tìm giá trị lớn nhất
M của hàm số y f x trên đoạn 2; 2
A M 0 B M 1 C M 1 D M 2
Lời giải Chọn B
Dựa vào đồ thị hàm số y f x , ta thấy giá trị lớn nhất của hàm số y f x trên đoạn 2; 2 bằng 1
Câu 6 Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số 2 1
2
x y x
?
1;
3
M
. B Q 1;3 C P 1;1 D N 1; 2
Lời giải Chọn A
Đồ thị của hàm số 2 1
2
x y x
đi qua điểm
1 1;
3
M
Câu 7 Cho , a b là các số thực dương khác 1 thỏa mãn log a b 3 Giá trị của
3 log
b a
b
a là
3
Trang 3Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 3
Lời giải Chọn D
Ta có: loga b 3ba 3 3
2
3
1 2
3 1
1
1 2
b
a a
a
a
a
Câu 8 Phương trình log 33 x 2 có nghiệm là3
A 11
3
3
3
x D x 87
Lời giải Chọn C
Ta có log 33 x 23 3 2 03
3 2 3
x x
2 3 29 3
x x
29 3
x
Câu 9 Tập xác định của hàm số yx23 là
A \ 2 B C 2; D ; 2
Lời giải Chọn A
Ta có điều kiện xác định của hàm số là x 2 0 x2
Vậy tập xác định của hàm số là \ 2
Câu 10 Đạo hàm của hàm số y 4x là
ln 4
x
y B y 4 ln 4x C y 4x D y x.4x1
Lời giải Chọn B
Đạo hàm của hàm số 4x
y là 4 ln 4x
Câu 11 Tập nghiệm của bất phương trình 1 9
3
x
là
A ; 2 B ; 2 C 2; D 2;
Lời giải Chọn B
3
x
x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là: S ; 2
Câu 12 Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số 2x
f x e ?
A 1 2
2
x
F x e x B 2
2022
x
F x e C 1 2
4 2
x
2 x 1
F x e
Lời giải Chọn C
Ta có 2 1 2
d 2
e x e C
4 2
x
F x e là một nguyên hàm của hàm số 2x
f x e
Câu 13 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
Trang 4Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
A cosxdx cosxC B cos 1cos2
2
xdx xC
C cosxdx sinxC D cosxdxsinxC
Lời giải Chọn D
Có cos xdxsinxC
Câu 14 Cho hàm số f x liên tục trên , thỏa mãn
3
0
d 6
f x x
10
3
d 3
f x x
Giá trị của
10
0
d
f x x
bằng bao nhiêu ?
Lời giải Chọn C
Ta có
3
0
d 6
f x x
10
3
d 3
f x x
f x x f x x f x x
Câu 15 Cho
1 2 0
x x f x x
Tính
1
0
d
f x x
bằng
A 1
3
3
9
9
Lời giải Chọn D
5
9
x x f x x x x x f x x f x x
Câu 16 Cho hai số phức z1 1 2i và z2 3 i.Trong mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức
1 2
zz z có tọa độ là
A 5; 5 B 2;3 C 1; 6 D 1; 5
Lời giải Chọn A
Ta có: zz z1 2 1 2 i 3 i 5 5 i điểm biểu diễn cho số phức z có tọa độ là
5; 5
Câu 17 Số phức liên hợp của số phức z 2 5 i là
A z 5 2 i B z 2 5 i C z 5 i D z 5 i
Lời giải Chọn B
Có z 2 5 i
Câu 18 Modun của số phức z 3 4i bằng?
Lời giải Chọn D
Ta có z 3 4 i 32 4 2 5
Trang 5Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 5
Câu 19 Số tập hợp con có 3 phần tử của một tập hợp có 7 phần tử là
3!
Lời giải Chọn B
Số tập hợp con có 3 phần tử của một tập hợp có 7 phần tử là C 73
Câu 20 Cho cấp số cộng u n với u16 và u2 8 Giá trị công sai d bằng
3
Lời giải Chọn A
Theo tính chất của cấp số cộng: u2 u1dd u2u1 8 6 2
Câu 21 Cho khối lăng trụ có diện tích đáy S2cm2 và chiều cao h3cm Thể tích V của khối lăng trụ
đã cho là
3
3
V cm D V 6cm3
Lời giải Chọn D
Ta có: V S h 2.36cm3
Câu 22 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a , cạnh bên SB vuông góc với mặt
phẳng ABCD , SBa 3 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD
A
3
3 2
a
3
3 6
a
3
3 4
a
3
3 3
a
Lời giải Chọn D
Thể tích khối chóp là
3 2
.
S ABCD ABCD
a
Câu 23 Tính thể tích khối trụ có bán kính đáy bằng 2, độ dài đường sinh bằng 2 2
Lời giải Chọn C
Ta có V R h2 R l2 2 .2 22 4 2
Câu 24 Cho tam giác ABC vuông tại A với ABACa Quay tam giác ABC quanh cạnh AB ta thu
được một khối tròn xoay có thể tích bằng
Trang 6Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
A
3 3
a
3 3
a
D a3
Lời giải Chọn A
Quay tam giác ABC quanh cạnh AB ta thu được một khối nón tròn xoay có bán kính đường tròn
đáy rACa, chiều cao hABa
3 2
non
a
Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 3x Vectơ nào sau đây là z 2 0
một vectơ pháp tuyến của P ?
A n 4 3; 1; 0
B n 2 3; 1; 2
C n 3 3;0; 1
D n 1 0;3; 1
Lời giải Chọn C
Ta có: P : 3x suy ra vectơ pháp tuyến là z 2 0 n 3 3;0; 1
Câu 26 Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng
3 2
1
?
A M2 3; 1;1 B M13;1; 1 C M32; 3;1 D. M41;3; 1
Lời giải Chọn B
Ta có đường thẳng
3 2
1
đi qua điểm M13;1; 1
Câu 27 Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ u 2;5; 1
và v 1; 2; 2
Toạ độ của vectơ u v
là
A 3; 3;1 B 3;3; 1 C 3; 7;1 D 1; 7; 3
Lời giải Chọn A
Ta có u 2;5; 1
và v 1; 2; 2
suy ra u v3;3;1
Câu 28 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S : x22y42z129 Tìm tâm của mặt cầu
S
A 2; 4;1 B 2; 4;1 C 2; 4; 1 D 2; 4; 1
Lời giải Chọn A
Mặt cầu 2 2 2 2
S x a y b z c R có tâm I a b c; ; 2; 4;1
B
Trang 7Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 7
PHẦN 2 NHÓM CÂU HỎI DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG ÔN THI 7-8 ĐIỂM
Câu 29 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx33x23x1 tại giao điểm của đồ thị này với
trục tung là
A y3x1 B y3x1 C y8x1 D y 8x1
Lời giải Chọn B
Giao điểm của đồ thị với trục tung là điểm M0;1
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2
y f x x x x tại giao điểm M0;1:
yy f x xx , với x00,y01
f x x x f
Phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y3x1
Câu 30 Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên và có đạo hàm
3 2 4 22021
f x x x x x Số điểm cực đại của hàm số đã cho là
Lời giải Chọn A
Ta có: 3 2 4 22021 2024 4 4 2021
1 0 0
2 1
x x
f x
x x
Bảng xét dấu:
Từ bảng xét dấu, f x đổi dấu từ dương sang âm một lần nên hàm số có một điểm cực đại
Câu 31 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y mx 4
x m
nghịch biến trên từng khoảng xác định?
Lời giải Chọn A
Xét hàm số y mx 4
x m
Tập xác định D ; m m;
Ta có
2 2 4
m y
x m
Hàm số y mx 4
x m
nghịch biến trên từng khoảng xác định khi m2 4 0 m 2;2
Do m m 1;0;1
Câu 32 Cho bất phương trình 4x5.2x1160 có tập nghiệm là đoạn a b Tính ; 2 2
log a b
Trang 8Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Lời giải Chọn B
4x5.2x 160 2x 210.2x160 22x 8 1 x 3 Suy ra S 1;3 a và 1 b 3
Vậy log a 2b2 1
Câu 33 Có bao nhiêu số nguyên m 10;10để phương trình mx1 2 log 2x0có hai nghiệm thực
phân biệt?
Lời giải Chọn B
Điều kiện xác định
2
2
1 0 1
1 0
mx mx
Phương trình đã cho có hai nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi phương trình (1) có 1 nghiệm
thuộc khoảng 0; 4 khi và chỉ khi
0
1 1
4
m
m m
Mà mnguyên và m 10;10, suy ra m 1, 2, 3 ,10
Vậy chọn B
Câu 34 Cho hàm số ( )f x liên tục trên Gọi F x G x là hai nguyên hàm của ( )( ), ( ) f x trên thỏa mãn
2 (11)F G(11)55 và 2 ( 1)F G( 1) Khi đó 1 2 2
0
x f x dx
Lời giải
Chọn A
x f x dx x dx x f x dx x f x dx I
6
t x dt xdx dtxdx Đổi cận: x0 t 1;x2 t 11
Suy ra
Vì ( ), ( )F x G x là hai nguyên hàm của ( ) f x trên F x( )G x( )C
Suy ra (11)F F( 1) G(11)G( 1)
Ta có 2 (11) (11) 55
2( (11) ( 1)) (11) ( 1) 54
2 ( 1) ( 1) 1
3( (11)F F( 1)) 54 F(11) F( 1) 18
Suy ra I 3 Vậy 2 2
0
x f x dx
Câu 35 Cho
3
0
ln 2 ln 3 3
với a b c, , là các số nguyên Giá trị a b c bằng
Trang 9Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 9
Lời giải Chọn D
Đặt t x 1 t2 x 1 2tdtdx
Đổi cận tích phân: x0 t 1 và x 3 t 2
2
2 3
x
2
3 2
1
7
3 6 ln 2 12 ln 2 6 ln 3 12
6
a
c
Vậy a b c 1
Câu 36 Một lớp học có 15 học sinh nữ và 25 học sinh nam Giáo viên chủ nhiệm cần chọn một ban cán
sự lớp gồm 3 học sinh Tính xác suất để ban cán sự lớp có cả nam và nữ
A 251
2625
1425
450
988
Lời giải Chọn C
Xét phép thử chọn 3 học sinh trong tổng số 40học sinh
Số phần tử của không gian mẫu là: 3
40 9880
n C cách chọn
Gọi biến cố A: “chọn ban cán sự lớp gồm 3 học sinh có cả nam và nữ”
Ta có: 3 3 3
n A C C C cách chọn
Xác suất cần tìm là
7125 75
9880 104
n A
P A
n
1976
Câu 37 Một người thợ cần làm một bể cá hai ngăn, không có nắp ở phía trên với thể tích 1296 dm3
Người thợ này cắt các tấm kính ghép lại một bể cá dạng hình hộp chữ nhật với ba kích thước
, ,
a b c (mét) để đỡ tốn kính nhất, giả sử độ dày của kính không đáng kể Tính a b c
Lời giải Chọn B
Diện tích kính cần dùng là: Sab2ac3bc
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho ba số dương ta có:
2 3
Sab ac bc abc hay S 3 6 1, 2963 2
Dấu ''' khi và chỉ khi: 2 3 2 ; 3 3
2
ab ac bcb c a b c
Trang 10Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
0, 6
3 2 6 1, 296 1, 2
1,8
c
a
Vậy a b c 0, 6 1, 2 1,8 3, 6
Câu 38 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật AB 3, AD 2 Mặt bên SAB là tam giác
đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình
chóp đã cho
3
3
3
3
V
Lời giải Chọn B
Gọi O là tâm hình chữ nhật ABCD , G là trọng tâm của tam giác SAB
Giả sử d trục của đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật ABCD , a là trục của đường tròn ngoại
tiếp tam giác SAB
Khi đó daI chính là tâm của khối cầu ngoại tiếp S ABCD , bán kính RIA
Do tứ giác OHGI là hình chữ nhật nên 1 1 3 3 3
2
RIA IO OA
Vậy thể tích khối cầu là: 4 3 32
.2
Câu 39 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1; 2;0 , B 4; 1;3 , C0; 1;1 Đường trung tuyến AM
của tam giác ABC có phương trình là
A
1 2 2
z t
1 2 2 2
z t
1 2 2
z t
1
1 2 2
z
Lời giải Chọn A
Trang 11Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 11
Gọi M là trung điểm của BC , ta có M2; 1; 2 Ta có AM 1;1;2
Đường trung tuyến AM của tam giác ABC đi qua điểm A1; 2;0 và nhận vectơ chỉ phương
1;1; 2
u AM
có phương trình là
1 2 2
z t
Câu 40 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình thang ABCD vuông tại A và B Ba đỉnh
1; 2;1 , 2; 0; 1 , 6;1; 0
A B C và hình thang có diện tích bằng 6 2 Giả sử đỉnh D a b c , tìm ; ; mệnh đề đúng
A a b c 5 B a b c 6 C a b c 7 D a b c 8
Lời giải Chọn B
2
ABCD
Mà AD BC,
cùng hướng
1; 2; 1 ; 4;1;1
AD x y z BC
7 4
0
1
x y
x
Ta có: AD 2 AD2 x12y22z12 2
2
7
1 8
3
x x
7 7 4; ;
3 3 3
D
a b c 6
Câu 41 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
AB, với A0 ; 4; 1 và B2; 2; 3 là
A :x3y z 40 B :x3yz 0
C :x3y z 40 D :x3yz0
Lời giải Chọn D
Gọi I x I;y I;z I là trung điểm của đoạn thẳng AB
Trang 12Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
0 2 1 2
2
2 2
I
I
I
x
z
Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB đi qua I1;1; 2 và có VTPT là
2 ; 6; 2
nAB
Phương trình mặt phẳng là
2 x1 6 y1 2 z2 02x6y2z0 x 3y z 0
Câu 42 Cho phương trình x24x m 0 (m là số thực) có hai nghiệm phức Gọi A, B là hai điểm biểu
diễn của hai nghiệm đó Biết tam giác OAB đều, m thuộc khoảng nào sau đây?
A 4;5 B 7;8 C 5; 7 D 3; 4
Lời giải Chọn C
Xét phương trình 2
x xm Trường hợp 1: Nếu ' 0 m4thì phương trình (1) có hai nghiệm thực nên 3 điểm ,A B và O
thẳng hàng nên không thoả yêu cầu bài toán
Trường hợp 2: Nếu ' 0 m4 thì gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình 1 Giả sử z1a bi a b , thì z2 a bi Khi đó ta có A a b ; , B a ; b
Theo định lý Vi-ét ta có: 1 2
1 2
4 (1)
Ta có A2;b, B2;b
Tam giác OAB đều nên 2 2 2 4
3
OA AB b b b
Từ (1) và (2) ta có 4 4 16
m m Vậy m 5; 7
Câu 43 Cho số phức z có phần thực và phần ảo đều dương, đồng thời thỏa mãn z là số thuần ảo và 2
2 2
z Môđun của số phức z 3 5i bằng
Lời giải Chọn C
Gọi zabi a b , 0
Suy ra
z a b a b
+) 2 2 2 2
2
z abi a b abi
Vì z là số thuần ảo 2 a2b2 0 2
Từ 1 và
, 0
2
a b
b