1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

9 file đáp án đề số 9

19 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Thi THPTQG 2023 - Đề số 9
Tác giả Nguyễn Bảo Vương
Trường học Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 805,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hàm số y f x  có bảng biến thiên như hình sau: Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?. Lời giải Chọn A Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên 1;3.A. C

Trang 1

ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023 Điện thoại: 0946798489

PHẦN 1 NHÓM CÂU HỎI DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG ÔN THI 5-6 ĐIỂM

Câu 1 Cho cấp số nhân  u nu 1 2 và u 2 6 Giá trị của u3 bằng

Lời giải Chọn B

Ta có: u2u q1 62.qq3

3 2 6.3 18

u u q

Câu 2 Số các chỉnh hợp chập k của một tập hợp có n phần tử 1 k n là

!

!

n

!

n

k nk D n k !

Lời giải Chọn B

Số các chỉnh hợp chập k của một tập hợp các n phần tử 1 k n là

!

!

n

nk

Câu 3 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?

A 1;3 B 3;  C 0;4 D 1;5

Lời giải Chọn A

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên 1;3

Câu 4 Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

MỖI NGÀY 1 ĐỀ THI - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2023

• ĐỀ SỐ 9 - Fanpage| Nguyễn Bảo Vương - https://www.nbv.edu.vn/

Trang 2

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

A y x42x21 B 2

yxxC yx42x21 D yx32x1

Lời giải Chọn C

Từ dáng điệu đồ thị suy ra loại phương án D

Từ đồ thị suy ra lim

   nên loại phương án#A

Ta thấy đồ thị đi qua điểm 1 25

;

2 16

A 

  nên chọn đáp án C.

1

x y x

 là đường thẳng

A y  3 B y 0 C y 2 D x 0

Lời giải Chọn B

Ta có:

2

2

3

1

1

x x x x

y y

 

TCN là đường thẳng y 0

Câu 6 Cho hàm số yf x xác định trên \ 0; 2 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến

thiên như hình vẽ dưới đây:

Đồ thị hàm số yf x có bao nhiêu điểm cực trị?

Lời giải Chọn A

Từ bảng biến thiên suy ra hàm số đạt cực trị tại x  1 và tại x 1

Vậy hàm số yf x  có 2 điểm cực trị

0

2

+∞

+∞

0

+ _

0 + +

_

-2

2

-∞

f(x)

f'(x)

x

Trang 3

Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023

Câu 7 Gọi m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 4

x

  trên khoảng 0;  Tìm m

Lời giải Chọn B

Đặt f x  x 4

x

  Hàm số f x  liên tục trên 0; 

x 0; nên x 0 và 4 0

x

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho hai số dương x và 4

x ta có

 

Vậy

   

0;

x

 

Câu 8 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số yx33x22x ?1

A Điểm N   1; 3 B Điểm Q 1;1 C Điểm P1; 1  D Điểm M  1; 0

Lời giải Chọn C

Ta thấy điểm P1; 1  thuộc đồ thị hàm số đã cho

Câu 9 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A Hàm số ylogx có tập xác định là D  

B Hàm số ylog3x có tập xác định là D 0; 

C Hàm số ye x có tập xác định là D  

D Hàm số y 3x xác định trên 

Lời giải Chọn A

Hàm số ylogx có tập xác định là D 0; 

Câu 10 Tìm tập xác định D của hàm số y2x59lnx2

A D   2; 2 B D    ; 2  2;

C D   2; 2 D D     ; 2 2;

Lời giải Chọn C

x

Câu 11 Tổng các nghiệm của phương trình log5x 2 log 52 2  bằng 2

Lời giải Chọn A

ĐKXĐ: x220x 2

Trang 4

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

log x2 log 52log x2 2 x2 4 2 2 4

(thỏa mãn)

Vậy tổng các nghiệm của phương trình là 4 0 4

3 log alog ab Mệnh đề nào sau đây đúng?

Lời giải Chọn D

Ta có:

3 log alog ab log a log ab log alog ab  0

2

x

 

 

  là

A S    3;  B S    ; 3 C S   ;3 D S 3;

Lời giải Chọn B

2

x

x

 

        

 

Câu 14 Cho hai số phức z1 1 3iz2 3 i. Số phức z1z2 bằng

Lời giải Chọn D

Ta có z1z2 1 3i   3 i 4 2 i

Câu 15 Số phức liên hợp của số phức z  2 5i

A z   2 5i B z  5 2i C z 2 5 i D z 25i

Lời giải Chọn A

Số phức liên hợp của số phức z  2 5iz   2 5i

Câu 16 Cho khối lập phương có độ dài đường chéo bằng 6 Hãy tính thể tích của khối lập phương đó

Lời giải Chọn C

Giả sử khối lập phương có cạnh bằng a Khi đó đường chéo: da 3

Theo gải thiết: a 3 6 a2 3

Thể tích của khối lập phương đó là V 2 3324 3

Câu 17 Thể tích của khối chóp tứ giác đều biết đáy là hình vuông có độ dài đường chéo bằng 2 và chiều

cao hình chóp bằng 6

Lời giải Chọn D

Trang 5

Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023

Theo đề ta có AC 2 AB  2 và hSO6

.

S ABCD ABCD

Câu 18 Cho số phức z 2 3i Điểm biểu diễn số phức w2z1i z trên mặt phẳng phức là

A N1; 3 B P3; 1  C Q   3; 1 D M 3;1

Lời giải Chọn B

Ta có w2z1i z 2 2 3  i  1i23i  3 i

Suy ra điểm biểu diễn số phức w là P3; 1 

Câu 19 Cho

  6

0

12

f x dx 

Tính

  2

0 3

I f x dx

Lời giải Chọn C

Đặt t3xdt3dx

Đổi biến: x  0 t 0 và x  2 t 6

I f x dxf t dt  f t dt  f x dx 

Câu 20 Cho hàm số yf x  thỏa mãn  

1

1

f x dx

 và f  1 4 Tìm f 1 ?

Lời giải Chọn B

1

1 1 1

Câu 21 Họ nguyên hàm của hàm số f x cosx1

x

A sinxln xC B sinxln xC. C sin x 12 C

1 sin

x C

Lời giải Chọn A

 d  cos 1d sin ln 

Trang 6

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Câu 22 Cho hàm số f x  liên tục trên  Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A 5f x dx5 f x dx B 5f x dxf x dx

5

f x xf x x

Lời giải Chọn A

Câu 23 Cho mặt cầu có diện tích bằng 16 a 2 Khi đó, bán kính mặt cầu bằng

2

a

Lời giải Chọn D

Diện tích của mặt cầu: S4R2 4R2 16a2R2a

Câu 24 Cho hình trụ có bán kính đáy R 8 và độ dài đường sinh l 3 Diện tích xung quanh của hình

trụ đã cho bằng

Lời giải Chọn B

Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng S xq 2Rl 2 8.3 48

Câu 25 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng    : 3x2y4z 1 0 Vecto nào dưới đây là một

vecto pháp tuyến của    ?

A 2 3; 2; 4

n B 32; 4;1 

n C 4 3; 2; 4 

n D 1 3; 4;1 

Lời giải Chọn C

   : 3x2y4z 1 0 nên vectơ pháp tuyến của    là 4 3; 2; 4 

Câu 26 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S :x2y2z22x2z 7 0 Bán kính của mặt cầu đã

cho bằng?

Lời giải Chọn A

Từ phương trình mặt cầu  S :x2y2z22x2z 7 0 ta tìm ra tâm I  1; 0;1 và bán kính

 

 1 2021273

Câu 27 Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng

1

2 3

 

 

  

A P1; 2;5 B N1; 5; 2 C Q  1;1; 3 D M1;1; 3

Lời giải Chọn B

Thế tọa độ điểm N1;5; 2 vào đường thẳng

1 1

2 2 3

t

t

 

   

  

Vậy điểm N1;5; 2 thuộc đường thẳng d

Trang 7

Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023

Câu 28 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A2;3; 4 và B3;0;1 Độ dài của vectơ AB

bằng?

Lời giải Chọn C

PHẦN 2 NHÓM CÂU HỎI DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG ÔN THI 7-8 ĐIỂM

Câu 29 Một bình đựng 4 quả cầu xanh và 6 quả cầu trắng Chọn ngẫu nhiên 4 quả cầu Xác suất để

được 2 quả cầu xanh và 2 quả cầu trắng là

A 4

3

1

1

7

Lời giải Chọn B

Gọi biến cố A: “Chọn được 2 quả cầu xanh và 2 quả cầu trắng”

Ta có   4

10

Số trường hợp thuận lợi cho A là   2 2

4. 6.

Xác suất để được 2 quả cầu xanh và 2 quả cầu trắng là

 

2 2

4 6 4 10

7

P A

Câu 30 Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên có đồ thị như hình vẽ Có bao nhiêu giá trị

nguyên của tham số m để phương trình  2

2f 9xm20220 có nghiệm?

Lời giải Chọn D

Xét phương trình  2

2f 9xm20220 (1)

Đặt t 9x2 0 t 3 Khi đó (1) trở thành   2022

2

m

f t   (2)

Từ đồ thị để phương trình (1) có nghiệm x  phương trình (2) có nghiệm t 0; 3

m

m

Trang 8

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

mm2019; 2020; 2021; 2022; 2023 có 5 giá trị nguyên của m thỏa mãn bài toán

x a y

bx c có đồ thị như hình vẽ bên dưới Tính giá trị của biểu thức Pa b c

Lời giải Chọn B

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 1

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x  2 c   2 c 2b 2

Đồ thị hàm số đi qua điểm 2;0a 2

Vậy Pa b c 3

1

f xxmxnx với m n, là các tham số thực thỏa mãn 0

7 2(2 ) 0

m n

 

 Tìm số cực trị của hàm yf  x

Lời giải Chọn D

Ta có   3 2

1

f xxmxnx là hàm đa thức nên liên tục trên , mặt khác

 

1 2 0

2 7 2(2 ) 0

  

suy ra f x   0 có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng

1; 2

Ta có lim   ; lim  

      ta có bảng biến thiên của hàm yf x 

Hàm số yf x  có 2 cực trị dương nên hàm số yf  x có 5 cực trị Mặt khác, đồ thị hàm

số yf  x cắt trục Ox tại 6 điểm Suy ra hàm số yf x có 11 cực trị

Trang 9

Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023

Câu 33 Cho các số thực , ,a b c thuộc khoảng (1; và )

2 2

log log log  9 log 4 log

 

a

c

Giá trị của biểu thức loga blogb c2 bằng

A 2

B 1

2.

C 3

D 1

Lời giải

Đặt ẩn phụ loga bx, logb cyloga cloga blogb cxy Do , ,a b c 1 x y, 0

Cần tính loga blogb c2loga b2 logb cx2y

Ta có:

2 2

2

log log log 9 log 4 log

4 log log 2 log 1 9 log 4 log

a

c

b

 

 

Nhập phương trình bậc hai ẩn xy1000 ta được 1999 1 2 ; 250

4

        y

Do ,x y0 nên nhận x 1 2yx2y1

Chọn đáp án D.

log 4x log x 3x  9x 0

Lời giải Chọn B

Điều kiện: x 0

log 4x log x 3x  9x 0 log x 5 log x 4 3x  9x 0

log x 1 log x 4 3x  9x 0

2

2

1 2 4 0

         

             

Kết hợp điều kiện ta được 0; 1 1;3

16 2

x  

x  nên có x 1; 2;3

Câu 35 Cho hàm số f x  có f 0  2 và đạo hàm   1

1

f x

x

 ,   x 1 Tích phân  

3

0 d

f x x

A 10

13 3

3

3

Lời giải Chọn C

Trang 10

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Ta có 1   12    12

x

f    C  C   f xx 

Suy ra

3

3 2

0 0

f x xx  xxxxx  x    

Câu 36 Có một vật thể là hình tròn xoay có dạng giống một cái ly như hình vẽ dưới đây Người ta đo

được đường kính miệng ly là 4cm và chiều cao là 6cm Biết rằng thiết diện của chiếc ly cắt bởi mặt phẳng đối xứng là một parabol Tính thể tích  3

V cm của vật thể đã cho

5

5

Lời giải Chọn A

Xét hệ trục Oxy như hình vẽ

Gọi   2

:

P yaxbx c đi qua các điểm O0; 0,A2;6, B  2;6, khi đó ta có hệ phương

trình sau

3

a

  

Trang 11

Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023

Vậy   3 2

: 2

P yx 2 2

3

Khi đó khối tròn xoay tạo thành có thể tích

6

0

2 d 12 3

V  y y 

Câu 37 Số nghiệm của phương trình 4z28z  3 0 trên tập số phức?

Lời giải Chọn A

Gọi zabi a b ,   Khi đó:

 

ab

 

0

a b

  

Với a 0   2

3 3

2 2

b b

 

 

;

Với b 0  

2

2 7

2 7 2

2

2 7 2

a

  

  

2

  

Vậy có 6 số phức thỏa mãn bài toán

Câu 38 Cho z z1, 2, z1 3, z2 4,z1z2 5 Giá trị A z z1 2 2 z z1 22 bằng

Lời giải Chọn A

+ Gọi M N, lần lượt là các điểm biểu diễn của z z Ta có: 1, 2 OM 3,ON4,MN5

OM ON OM ON

   

1 2 1 2 2 1 2 1 2 2 1 2 288

Az zz zz z z zOM ON   z z

Câu 39 Trong không gian với hệ trục Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm A1;3; 2  và song song với mặt

phẳng  P : 2x y 3z40 có phương trình là

A 2xy3z7 0 B 2xy3z7 0

Trang 12

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

C 2xy3z7 0 D 2xy3z70

Lời giải Chọn B

Gọi  Q là mặt phẳng cần tìm

Ta có  Q song song với  P : 2x y 3z40 nên phương trình  Q có dạng: Q : 2xy3zd 0, d 4

Mà mặt phẳng  Q đi qua điểm A1;3; 2  nên 2.1 3 3.   2 d 0d 7 (thỏa d 4) Vậy phương trình mặt phẳng cần tìm là  Q : 2x y 3z 7 0

Câu 40 Trong mặt phẳng toạ độ Oxyz đường thẳng đi qua điểm M1; 2; 2 song song với mặt phẳng

 P :xy  z 3 0 đồng thời cắt đường thẳng : 1 2 3

d      có phương trình

A

1 2 2

z

 

 

 

1 2 2

z

 

 

 

1 2 2

z

  

  

  

1 2 2

z

 

 

 

Lời giải Chọn B

Gọi d1 là đường thẳng phải tìm

d      nên PTTS của

1

3

 

 

  

ddNttt

Đường thẳng d1 đi qua điểm M1; 2; 2 nên VTCP của d1 là MNt t; ;1t

Đường thẳng d1 song song với mặt phẳng  P :xy   z 3 0 nên

MN n      t t t   t

 

Vậy đường thẳng d1 đi qua điểm M1; 2; 2 nên VTCP của d1 là u     1; 1;0

nên PTTS của d1

1 2 2

z

 

 

 

Câu 41 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SAa 2 và SA vuông góc với đáy Góc

giữa cạnh SC và đáy bằng

A 30 B 45 C 60 D 90

Lời giải Chọn B

Trang 13

Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023

Ta có SCABCD nên SC có hình chiếu lên ABCD là AC

Khi đó góc SCA là góc giữa SC và mặt phẳng ABCD

2

SA a

Vậy góc giữa SC và mặt phẳng ABCD bằng 45

Câu 42 Cho hình chóp có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB 2, AD 4 3, cạnh bên SA vuông góc

với đáy và SA 2 3 Khoảng cách từ C đến mặt phẳng SBD bằng

A 4 51

2 39

4 39

2 39

13

Lời giải Chọn A

Gọi Ilà giao điểm của ACBD

Ta có ACSBDI    

,

1 ,

CI

d C SBD

   d C SBD ,  d A SBD ,  

Gọi H là hình chiếu của A lên BD, K là hình chiếu của A lên SH

Ta có BD AH BDSAHBD AK

K

H I

B

C D

A S

Trang 14

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Xét tam giác ABD vuông tại A, ta có 12 12 12

AHADAB Xét tam giác SAH vuông tại A, ta có

AKAHASADAB 2   2 2

4 51 17

AK

Vậy  ;    ;   4 51

17

d C SBDd A SBDAK

Câu 43 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có diện tích toàn phần bằng 18 và độ dài đường chéo

AC bằng 18 Thể tích lớn nhất của khối hộp chữ nhật ABCD A B C D     là

Lời giải Chọn B

Gọi ba kích thước của hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     là , ,a b c với , , a b c 0

Diện tích toàn phần: S tp2ab bc ca  18

Đường chéo AC  a2b2c2  18a2b2c218

a b cabcabbcca   a b c

8 27

AM GM a b c

V abc

   Dấu "" xảy ra khi a  b c 2

Vậy Vmax  8

Câu 44 Cho hình trụ có O và O là tâm của hai đáy Xét hình chữ nhật ABCD có A B, cùng thuộc

đường tròn  OC D, cùng thuộc đường tròn  O sao cho AB3 3,BC6, đồng thời mặt phẳng ABCD tạo với mặt phẳng đáy hình trụ góc 60 Thể tích khối trụ bằng

A 81π B 9 3π C 3 3π D 27 3π

Lời giải Chọn D

Trang 15

Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023

Gọi I I, lần lượt là trung điểm của AB CD, Suy ra góc giữa mặt phẳng ABCD và mặt đáy hình trụ là O I I  60

Giả sử OOII HH là trung điểm của OO và II 

Ta có

2 2

3

BC

 

  

        

OO HO

Thể tích khối trụ bằng 2 2

.3 3 3 27 3

Câu 45 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho , A1; 1;2 ,  B 2;1;1 và mặt phẳng

 P :x   y z 1 0 Mặt phẳng  Q chứa A B và vuông góc với mặt phẳng ,  P Mặt phẳng

 Q có phương trình là

A 3x2y  z 3 0 B xy z 20 C  x y0 D 3x2y  z 3 0

Lời giải Chọn D

Ta có: 1; 2; 1 

AB

Véctơ pháp tuyến của mặt phẳng  P là 1;1;1

P n

Gọi véc tơ pháp tuyến của  Q là  , 3; 2; 1  

  

n AB n

 Q đi qua A1; 1;2  và có véc tơ pháp tuyến 3; 2; 1  

Q

n nên  Q có phương trình là:

3 x1 2 y1  z2 03x2y  z 3 0

PHẦN 3 NHÓM CÂU HỎI DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG ÔN THI 9-10 ĐIỂM

Câu 46 Cho hàm số yf x có đồ thị ( ) f x΄( ) như hình vẽ

Ngày đăng: 29/04/2023, 11:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số  y  f x   có bao nhiêu điểm cực trị? - 9  file đáp án đề số 9
th ị hàm số y  f x   có bao nhiêu điểm cực trị? (Trang 2)
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là  1 - 9  file đáp án đề số 9
th ị hàm số có tiệm cận ngang là 1 (Trang 8)