Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình sau: Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng Lời giải Chọn C Từ bảng biến thiên ta thấy giá trị cực tiểu của hàm số là: y0.. Lời giải C
Trang 1ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023 Điện thoại: 0946798489
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
PHẦN 1 NHÓM CÂU HỎI DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG ÔN THI 5-6 ĐIỂM
Câu 1 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Lời giải Chọn C
Từ bảng biến thiên ta thấy giá trị cực tiểu của hàm số là: y0
Câu 2 Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?;
A y x33x1 B y 1 C 2021
2022
x y x
. D y x 2020
Lời giải Chọn D
Hàm số y x 2020 có y 1 0, x nên hàm số nghịch biến trên ;
Câu 3 Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình vẽ sau?
A y x43x21 B yx43x21 C yx33x21 D y x33x21
Lời giải Chọn A
Ta có đồ thị trong hình trên là đồ thị của hàm trùng phương có hệ số a 0
Câu 4 Đồ thị hàm số y f x 1 1 x
x
có số đường tiệm cận đứng là bao nhiêu?
Lời giải Chọn D
Điều kiện: x 0
MỖI NGÀY 1 ĐỀ THI - PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2023
• ĐỀ SỐ 14 - Fanpage| Nguyễn Bảo Vương - https://www.nbv.edu.vn/
Trang 2Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Ta có
Vậy đồ thị hàm số 1 1 x
y
x
không có tiệm cận đứng
Câu 5 Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số , 2 1
1
x
f x
x
trên đoạn
0;3 Tính giá trị M m
4
4
Mm C 1
4
M m D Mm3
Lời giải Chọn A
Có
2
3 0 1
f x
x
, nên hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 và 1; Do đó hàm
số đồng biến trên đoạn 0;3
Suy ra:
0;3
5
4
x
0;3
x
Khi đó: 9
4
M m
Câu 6 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm của phương trình f x 1 0 là
Lời giải Chọn D
Ta có f x 1 0 f x 1 1
Khi đó số nghiệm của phương trình (1) là số giao điểm của đồ thị hai hàm số y f x và y 1
Từ BBT ta thấy phương trình 1 có 3 nghiệm phân biệt
Câu 7 Tìm tập xác định D của hàm số yx23x24
Trang 3Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 3
A D B D \ 1; 2
C D 2; D D ;1 2;
Lời giải Chọn B
Điều kiện xác định 2 3 2 0 1
2
x
x x
x
Vậy tập xác định của hàm số là D \ 1; 2
Câu 8 Tập nghiệm của bất phương trình log2x 2022 là
A.0;22022 B ;2022 2 C 0;2022 2 D ;22022
Lời giải Chọn A
Ta có log2x 2022
2022
0 2
x x
2022
Câu 9 Với a b, là các số thực dương tùy ý thỏa mãn log2a2log4b4, mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A a16b2 B a16b4 C a8b D a16b
Lời giải Chọn D
Ta có log2a2log4b4log2alog2b4log2a4
b 16
a
b a16b
Câu 10 Đạo hàm của hàm số 2
ln 3 5
y x là
A 102
5x 3. B 2
10
x
2
3 5
x x
10
5x 3
Lời giải Chọn B
Ta có: 2
y
Câu 11 Tập nghiệm của bất phương trình 3x 12 là
A 4; B ; 4 C log 12; 3 D ; log 123
Lời giải Chọn C
Ta có 3x 12xlog 123
Tập nghiệm của bất phương trình là S log 12;3
Câu 12 Cho
3
0
d 2
f x x
3
0
d 3
g x x
Tính giá trị của tích phân
3
0
L f x g x x
A L 4 B L 4 C L 1 D L 1.
Lời giải
Trang 4Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Chọn C
Ta có:
3
0
L f x g x x
2 f x dx g x dx
2.2 3 1
Câu 13 Cho hàm số f x biết f 0 1, f x liên tục trên 0;3 và
3
0
d 9
f x x
Tính f 3
A f 3 10 B f 3 7 C f 3 9 D f 3 8
Lời giải Chọn A
Ta có:
3
3 0 0
f x dx f x
f 3 f 0 9 f 3 9 f 0 10
Câu 14 Cho hàm số f x 8 sinx Khẳng định nào dưới đây đúng?
A f x dx8xcosx C B f x dx8xsinx C
C f x dx8xcosx C D f x dx cosx C
Lời giải Chọn C
Ta có: 8 sin x dx 8xcosx C
Câu 15 Cho hàm số y f x có đồ thị là đường cong trong hình bên Diện tích hình phẳng gạch chéo
được tính theo công thức nào dưới đây?
3
2 0
d
S f x x B.
3
0
d
S f x x C
3
2 0
d
Sf x x. D.
3
0
d
S f x x
Lời giải Chọn B
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy f x 0, x 0;3
Do đódiện tích hình phẳng là
S f x x f x x
Câu 16 Phần ảo của số phức z 2 3i bằng
Lời giải Chọn B
Phần ảo của số phức z 2 3i bằng 3
Câu 17 Trong mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức z 2 3i là
A. Q 3; 2 B N 3; 2 C P2;3 D M2; 3
Lời giải Chọn D
Trang 5Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 5
Điểm biểu diễn của số phức z 2 3i là M2; 3
Câu 18 Cho số phức z thoả mãn z 2 i 13 i 1 Môđun của số phức z bằng
Lời giải Chọn A
1 13 2
3 5
2 2
z
Câu 19 Cho một cấp số cộng u n có 1 1 8
, 26 3
u u Tìm công sai d.
11
3
3
10
d Lời giải
Chọn B
Ta có: u8u17d 8 1
1 26
11 3
u u d
Câu 20 Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 3 chữ số đôi một khác nhau và không có chữ số nào lớn hơn
5?
Lời giải Chọn C
Gọi số cần tìm là abc a , 0 Suy ra a b c , , 0;1; 2;3; 4;5
+) Trường hợp 1: c 0, suy ra có A52 số thỏa mãn bài toán
+) Trường hợp 2: c 2; 4 có 2 cách chọn c
a có 4 cách chọn
b có 4 cách chọn
Theo quy tắc nhân có 4.4.2 32 số thỏa mãn bài toán
Vậy có A 52 32 52 số tự nhiên chẵn gồm 3 chữ số đôi một khác nhau và không có chữ số nào lớn hơn 5
Câu 21 Nếu cạnh của hình lập phương tăng lên gấp 3 lần thì thể tích của hình lập phương đó tăng lên bao
nhiêu lần?
Lời giải Chọn C
Giả sử hình lập phương ban đầu cạnh a Khi đó thể tích V1a3
Cạnh tăng lên gấp 3, có thể tích 3 3
V a a V
Do đó thể tích tăng lên 27 lần
Câu 22 Cho khối chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 3a Thể tích của khối chóp
này bằng
A 6a 3 B a 3 C 3a 3 D 2a 3
Trang 6Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Lời giải Chọn B
Dễ thấy 1 23 3
3
V a aa
Câu 23 Tính diện tích S của mặt cầu có đường kính bằng 2a
A 2
a
4 a
Lời giải Chọn D
Bán kính mặt cầu: 2
2
a
R a Khi đó diện tích mặt cầu là S 4a2
Câu 24 Bán kính đáy của khối trụ tròn xoay có thể tích V và chiều cao bằng h là
A r 2V
h
h
2
V r
h
h
Lời giải Chọn D
Thể tích của khối trụ tròn xoay có chiều cao h và bán kính đáy r là: 2
Vr h
Do đó, bán kính đáy của khối trụ tròn xoay có thể tích V và chiều cao bằng h là: r V
h
Câu 25 Trong không gian Oxyz , vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
P : 2x y 5z 1 0
A n 1 2; 1; 5
B n 3 2;1;5
C n 4 2; 1;5
D n 2 2;1; 5
Lời giải Chọn A
Mặt phẳng P : 2x y 5z 1 0 có một vectơ pháp tuyến là n 1 2; 1; 5
Câu 26 Đường thẳng : 1 2
x y z
không đi qua điểm nào dưới đây?
A M1; 2 ; 0 B N 1; 3;1 C P3; 1; 1 D Q 1; 2; 0
Lời giải Chọn D
Thay toạ độ điểm Q 1; 2; 0 vào đường thẳng ta được 1 1 2 2 0 1 4 0
Do đó đường thẳng không đi qua điểm Q 1; 2; 0
Câu 27 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I2;1;1 và mặt phẳng
P : 2x y 2z 1 0.Phương trình mặt cầu tâm I tiếp xúc với mặt phẳng P là
A x22y12z122 B x22y12z124
C 2 2 2
x y z D 2 2 2
x y z
Lời giải Chọn B
Ta có: , 4 1 2 1 2
3
Rd I P Vậy phương trình mặt cầu là: x22y12z12 4
Trang 7Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 7
Câu 28 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm A3; 2;5 Hình chiếu vuông góc của
điểm A trên mặt phẳng tọa độ Oxzlà
A M3; 0 ; 5 B M3; 2; 0 C M0; 2;5 D M0; 2 ;5
Lời giải Chọn A
Hình chiếu vuông góc của điểm A3; 2;5 trên mặt phẳng tọa độ Oxzlà M3; 0 ; 5
PHẦN 2 NHÓM CÂU HỎI DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG ÔN THI 7-8 ĐIỂM
Câu 29 Tìm số thực dương mthỏa mãn giá trị nhỏ nhất của hàm số
1
x m y
mx trên đoạn 1 ; 2 bằng 1
3
Lời giải Chọn B
Ta có
2
0, 1
m
1 ;2
1
1
m
y y
m
2
1 3
m
m m
Câu 30 Cho hàm số y f x x1 g x có bảng biến thiên như sau
Đồ thị hàm số y x1g x có bao nhiêu điểm cực trị?
Lời giải Chọn D
Ta có
1
y x g x
khi 1 1
khi 1
y x g x
Dựa vào đồ thị hàm số y f x x1 g x ta có bảng biến thiên của hàm số
1
y x g x như sau:
Do đó, đồ thị hàm số y x1g x có 3 điểm cực trị
Câu 31 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên bên dưới
Trang 8Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Số nghiệm của phương trình f 2f x 0 là
Lời giải Chọn C
1
, 2 2
f x
f x
f f x
a
f x a a
+ Phương trình 1
2
f x có 3 nghiệm phân biệt
+ Phương trình 1
2
a
f x có 1 nghiệm phân biệt
Vậy số nghiệm của phương trình f2f x 0 là 4
Câu 32 Cho lăng trụ tam giác ABCA B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc
của A trên mặt phẳng ABC là trung điểm của AB Biết AC vuông góc với A B Thể tích
khối lăng trụ ABCA B C bằng
A
3
6 4
a
3
6 2
a
3
6 24
a
3
6 8
a
Lời giải Chọn D
B'
C'
B C
A'
A
H
B'
C'
B
C A'
A
Trang 9Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 9
Đặt
2 2
4
a
AAx A H x
Ta có
ACA B AC A B ACAA A H HB
AC A H AC HB AA A H AA HB
1
a
0
a
.
Câu 33 Cho hàm số y f x
có đạo hàm là f x sinxxcos ,x x
và f 0
Biết F x
là nguyên hàm của f x
thỏa mãn F 2
, khi đó F 0
bằng
Lời giải Chọn A
d sin cos d
f x f x x xx x x
sin dx x xcos dx x
sin dx x xsinx sin dx x xsinx C
f C f x x x
d sin cos cos d cos sin 1
F x f x xx x x x x x x x xC
Mà F 2 C1 F x x.cosxsinx
Vậy F 0
Câu 34 Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z42(m2)z23m20, (m là tham số thực) Có
bao nhiêu giá trị của tham số m sao cho phương trình đã cho có bốn nghiệm phân biệt và bốn điểm , , ,A B C D biểu diễn bốn nghiệm đó trên mặt phẳng phức tạo thành một tứ giác có diện tích
bằng 4 ?
A 1
B 0
C 2
D Vô số
Lời giải
Đặt tz2, phương trình trở thành t22(m2)t3m 2 0 (1)
Ta có, ΄ (m2)2(3m2)m2m20, m , do đó, phương trình (1) luôn có hai nghiệm thực phân biệt
Nếu (1) có hai nghiệm thực dương hoặc hai nghiệm thực âm thì bốn điểm , , ,A B C D thẳng hàng
(cùng thuộc Ox hoặc cùng thuộc Oy ) nên không thoả mãn bài toán
Nếu (1) có hai nghiệm trái dấu t10t2, tức là 3 2 0 2
3
m m thì phương trình đã cho có
4 nghiệm phân biệt là t2 và i t1
Trang 10Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Giả sử A t2; 0 , B 0; t1 ,C t2;0 và D0; t1 Khi đó, bốn điểm , , ,A B C D tạo thành
một hình thoi
Diện tích hình thoi ABCD bằng 1 1 2 2 2 1 2 1 2
2AC BD 2 t t t t
Từ giả thiết và theo định lý Vi-ét, ta có 2 3m2 4m 2
Đối chiếu điều kiện, ta có m 2 là giá trị cần tìm
Câu 35 Cho số phức z thoả mãn z z 1 3i Tính tích của phần thực và phần ảo của z
Lời giải Chọn B
Gọi z a bi a b ,
1
3
a
b
4
3
a b
Vậy a b 12
Câu 36 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng 1: 1 1
d
1
d y
z t
và mặt phẳng
P : x y z 1 0 Đường thẳng vuông góc với P cắt d1và d2có phương trình là
A.
1 1 1
x y z
x y z
C.
x y z
1
y
Lời giải Chọn B
Gọi là đường thẳng cần tìm
Gọi A d1 A d1A2s 1; s 1;s và B d2 B d2B t 1; 1; t Đường thẳng có vec-tơ chỉ phương là ABt2s2; ;s t s
Vì P nên ta có AB
cùng phương n P 1;1;1
Khi đó ta có hệ phương trình:
4
; ;
t
t s
t s
Khi đó đường thẳng có vec-tơ chỉ phương là u 1;1;1
qua 1; 3; 2
5 5 5
A
nên phương
trình chính tắc của có dạng:
x y z
Câu 37 Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A2;1; 3 ; B3;0;1
Trang 11Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 11
A.
4 1
5 4
2 1
3 4
3
1 4
y t
4 1
5 4
Lời giải Chọn D
Vectơ chỉ phương của đường thẳng là u AB1; 1; 4
Loại 2 đáp án B;C
Qua điểm A2;1; 3 ta được đáp án D thỏa mãn
Câu 38 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x22y12z224 và mặt phẳng
P : 4x3y m 0 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để mặt phẳng P và mặt cầu
S có đúng 1 điểm chung
A. m 1 B m hoặc 1 m 21
C m 1 hoặc m 21. D m 9 hoặc m 31
Lời giải Chọn C
Mặt cầu S : x22 y12z22 4 có tâm I(2; 1; 2) và R 2
Để mặt phẳng P và mặt cầu S có đúng 1 điểm chung thì: d I P , R
2
2
4.2 3 1
2
m
11
2 5
m
m m
1 21
m m
Câu 39 Trong một lớp học gồm có 18 học sinh nam và 17 học sinh nữ Giáo viên gọi ngẫu nhiên 4 học
sinh lên bảng giải bài tập Xác suất để 4 học sinh được gọi có cả nam và nữ bằng
A 68
65
443
69
77
Lời giải Chọn D
Ta có số phần tử không gian mẫu là 4
35
n C
Xét biến cố A : “ 4 học sinh được gọi có cả nam và nữ”
Xét trường hợp 4 học sinh được gọi chỉ có học sinh nam hoặc 4 học sinh được gọi chỉ có học sinh nữ
TH1: 4 học sinh được gọi chỉ có học sinh nam, có C184 cách
TH2: 4 học sinh được gọi chỉ có học sinh nữ, có C174 cách
Số phần tử biến cố A là 4 4 4
n A C C C
Vậy xác suất để 4 học sinh được gọi có cả nam và nữ là
35 18 17 4 35
69 77
P A
Câu 40 Khối chóp S ABC có SAABC, tam giác ABC vuông tại B, ABa BC, a 3,SA2a 3
Tính góc giữa SC và mặt phẳng ABC
Lời giải Chọn C
Trang 12Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Ta có góc giữa SC và mặt phẳng ABC là góc SCA
Có AC AB2BC2 a23a2 2a
Tam giác SCA vuông tại A , có 2 3
2
SA a
Câu 41 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là một tam giác vuông tại A , AC a 3, 60ABC Gọi M
là trung điểm BC Biết 2 3
3
a
SA SB SM Tính khoảng cách d từ đỉnh S đến mặt phẳng
ABC
3
a
d B da C d2a D d a 3
Lời giải Chọn B
Gọi E là trung điểm AM , H là trọng tâm tam giác ABM
Trong tam giác ABC vuông tại A , AC a 3, 60ABC suy ra AB a BC , 2a
Do đó AM BMa AB
3
a
SA SB SM , HA HB HM (Do tam giác ABM đều)
B S
Trang 13Điện thoại: 0946798489 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2023
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 13
Suy ra SHABM hay SH d S ABC ,
Xét tam giác vuông SHB vuông tại H ta có 2 2 3 3
Suy ra
SH SB BH a
Câu 42 Có bao nhiêu cặp số nguyên x y; thỏa mãn 0 y2022 và log2 3 1 1 3
x
x
y y
?
Lời giải Chọn B
ĐK: 3x 1 0
x
3 1
x
y
(*)
Xét hàm số f t log2tt với t 0
ln 2
t
f t đồng biến trên khoảng 0; suy ra
* 3x 1
y
, vì 0 2022 0 3x 1 2022 0 log 20233
Mà xnguyên nên x 1; 2;3; 4;5;6 Vì ứng với mỗi gia trị xx0 có duy nhất 1 giá trị y 3x o 1
do đó có 6 cặp cặp số nguyên x y; thỏa mãn
Câu 43 Cho khối nón có bán kính đáy bằng 3a Gọi M N , là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho
2
MN a Biết thể tích của khối nón là 2 a 3, khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng SMN là
A
2
a
Lời giải Chọn C
Gọi r h , lần lượt là bán kính đường tròn đáy và đường cao của khối nón
Theo giả thiết ta có 1 2 2 3
3
V r ha h a SOh a Gọi I là trung điểm của MN O là tâm của đường tròn đáy
OMN
cân tại O, I là trung điểm của MN nên OI MN OI OM2 IM2 a 2 Khi đó, ta có IOMN SO, MNMN SIO