1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi học kì 2 toán lớp 7 có đáp án đề số (36)

2 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 238,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cần ghi rõ họ tên, lớp, môn thi và mã đề vào tờ giấy làm bài.. Muốn nhân hai đơn thức ta làm như thế nào?. Nêu tính chất ba đường trung tuyến của tam giácb. Áp dụng: Cho MNP, MQ là đườn

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT BỐ TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KỲ II

TRƯỜNG THCS HOÀN TRẠCH NĂM HỌC 2011 - 2012

Môn: Toán ; Khối : 7

MÃ ĐỀ :02 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) (Học sinh làm bài trên giấy thi Cần ghi rõ họ tên, lớp, môn thi và mã đề vào tờ giấy làm bài.)

Câu1: (1 điểm)

a Muốn nhân hai đơn thức ta làm như thế nào?

b Áp dụng: Tính tích của -3xy2 và 6x3yz

Câu 2: (1 điểm) a Nêu tính chất ba đường trung tuyến của tam giác

b Áp dụng: Cho MNP, MQ là đường trung tuyến (QЄNP)

G là trọng tâm Tính MG biết MQ = 12cm

Câu 3: (2,5 điểm)

Điểm kiểm tra môn Toán của 30 bạn trong lớp 7B được ghi lại như sau:

7 9 3 6 10 8 9 4 5 6

5 3 5 7 6 6 7 6 8 7

4 5 6 8 7 5 6 7 4 5

a Dấu hiệu ở đây là gì? b Lập bảng tần số? c Tính số trung bình cộng

Câu 4: (2,5 điểm) Cho hai đa thức:

P(x) = 3x3 –x -5x4 -2x2 +5

Q(x) = x2 –x – 8 + 4x4 -3x3

a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến

b Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x).

Câu 5: (3 điểm)

Cho ∆ MNP vuông tại M Đường phân giác NQ (QЄ NP) Kẻ QI vuông góc với NP (I

∈ NP) Gọi E là giao điểm của NM và IQ

Chứng minh:

a) MQ = IQ

b) NQ⊥EP

c) QEP= QPE

Câu 1. a Nêu đúng cách nhân hai đơn thức

b (-3xy2) ( 6 x3yz)=-18x4y3z

(0,5đ) (0,5đ)

Câu 2.

a Nêu đúng tính chất

b MG 2 MG 2.MQ 2.12 8(cm)

(0,5đ) (0,5đ)

C

âu 3. a Dấu hiệu: Điểm kiểm tra môn toán b Bảng “tần số”:

(0,5 đ) (0,5 đ)

Trang 2

Tần số (n) 3 2 7 6 6 2 1 3 N =30

c Số trung bỡnh cộng:

X=(10.1+9.2+8.3+7.6+6.7+5.6+4.3+3.2) : 30 = 6,1

(0,5 đ) (0,5đ) (0,5đ)

Cõu 4.

a P(x) = -5x4 +3x3-2x2 –x +5

Q(x) = 4x4 - 3x3 + x2 –x – 8

b P(x) = -5x4 +3x3- 2x2 –x +5

+ Q(x) = 4x4 - 3x3 + x2 –x – 8

P(x) + Q(x) = -x4 -x2 – 2x – 3

P(x) = -5x4 +3x3- 2x2 –x +5

- Q(x) = 4x4 - 3x3 + x2 –x – 8

P(x)- Q(x) = - 9x4 +6x3 -3x2 +13

(0,5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ)

Cõu 5

Vẽ hỡnh,gt,kl đỳng

a) Chứng minh được

NMQ= NIQ (cạnh huyền - gúc nhọn)

=>MQ=IQ ( Cạnh tương ứng)

b) Xột NEP cú Q là trực tõm => NQ là đường cao ứng cạnh EP

=> NQ vuụng gúc EP

c) MEQ= IPQ ( cạnh gúc vuụng- gúc nhọn kề)

=>EQ=PQ =>EQP cõn tại Q => ∠QEP=∠QPE

(0,5 đ)

(0,5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ)

* (Học sinh giãi cách khác đúng vẫn đợc điểm tối đa của câu hỏi đó)

A

B

C D

H

K

M

N

P Q

I

E

Ngày đăng: 16/01/2017, 09:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w