Sở GD Tỉnh Hà Nam TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 106 Câu 1 C[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Hà Nam
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 106 Câu 1 Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp năng lượng trang 22 kết hợp với trang 10 của Atlat Địa lí Việt
Nam, hãy cho biết công trình thủy điện nào sau đây nằm trên sông Xrê Pôk?
A Buôn Tua Srah B Yaly C Xê xan 4 D Đa Nhim.
Câu 2 Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng dân số của nước ta giai đoạn 2000-2014.
B Tình hình phát triển dân số của nước ta giai đoạn 2000-2014.
C Quy mô và cơ cấu dân số của nước ta giai đoạn 2000-2014.
D Sự chuyển dịch cơ cấu dân số của nước ta giai đoạn 2000-2014.
Câu 3 Cho biểu đồ
Trang 2Biểu đồ đã cho thể hiện nội dung nào?
A Giá trị xuất khẩu than, dầu mỏ và điện của nước ta qua các năm
B Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp năng lượng của nước ta qua các năm
C Tốc độ tăng trưởng than, dầu mỏ và điện của nước ta qua các năm
D Sản lượng than, dầu mỏ và điện của nước ta qua các năm
Câu 4 Tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tới vùng núi đá vôi là
A tạo nên các hang động ngầm, suối cạn, thung khô.
B bào mòn lớp đất trên mặt nên đất xám bạc màu.
C tạo nên các hẻm vực, khe sâu, sườn dốc.
D làm bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh.
Câu 5 Đặc điểm không được xét làm tiêu chí để phân loại đô thị nước ta là
A tỉ lệ dân phi nông nghiệp B số dân của đô thị
C chức năng đô thị D tốc độ gia tăng dân số đô thị.
Câu 6 Theo Niên giám thống kê Việt Nam, năm 2006 Phần đất liền và hải đảo của nước ta có tổng diện
tích là
A 331991 km2 B 329789 km2 C 331212 km2 D 330991 km2 Câu 7 Cho bảng số liệu sau: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng
Nông – lâm –
Công nghiệp –
Chọn biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng giai đoạn 1986 đến 2005
Câu 8 Đặc điểm khác biệt nổi bật về địa hình của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long
Trang 3A địa hình thấp và bằng phẳng B có hệ thống đê ven sông ngăn lũ.
C có một số ô trũng ngập nước D không ngừng mở rộng ra phía biển.
Câu 9 Ở nước ta, động đất hoạt động mạnh nhất ở
Câu 10 Vào đầu mùa hạ, ở Tây Nguyên và Nam Bộ có lượng mưa lớn là do ảnh hưởng của
A gió mùa Tây Nam B gió Tín phong bán cầu Bắc.
C gió mùa Đông Bắc D gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương.
Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích
lưu vực lớn nhất nước ta?
A Sông Đồng Nai B Sông Hồng C Sông Cả D Sông Thái Bình Câu 12 Để thu hút nguồn vốn đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực công nghiệp, Trung Quốc đã tiến
hành
A cải cách ruộng đất.
B thành lập các đặc khu kinh tế, khu chế xuất.
C tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.
D chuyển từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường.
Câu 13 Tây Nguyên là vùng chuyên canh chè lớn thứ hai của cả nước do
A có các cơ sở chế biến chè nổi tiếng.
B có nhiều diện tích đất feralit trên đá ba dan.
C có khí hậu cận xích đạo.
D nhiều nơi có độ cao lớn, khí hậu mát mẻ.
Câu 14 Vùng phía Đông oa Kì bao gồm:
A Vùng rừng tương đối lớn và các đồng bằng ven Thái Bình Dương.
B Vùng núi trẻ Cooc-đi-e và các thung lũng rộng lớn.
C Dãy núi già A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương.
D Đồng bằng trung tâm và vùng gò đồi thấp.
Câu 15 Cho biểu đồ và các nhận định sau :
1 Tốc độ tăng dân số thế giới giai đoạn 1950 - 1975 nhanh hơn giai đoạn 1975 - 2009
Trang 42 Tỉ trọng dân số của các nước đang phát triển ngày càng giảm, tỉ trọng dân số của các nước phát triển ngày càng tăng
3 Năm 2009 dân số các nước đang phát triển cao gấp 4,55 lần so với các nước phát triển
4 Năm 2009 tỉ trọng dân số của các nước phát triển và đang phát triển trong tổng dân số thế giới lần lượt
là : 18,01% và 81,99%
Số nhận định đúng so với biểu đồ trên là
Câu 16 Nhân tố ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố ngành GTVT ở nước ta là
A địa hình.
B sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế.
C sự phân bố dân cư.
D khí hậu – thủy văn.
Câu 17 Yếu tố có ý nghĩa hàng đầu trong việc sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu
Long là
A nuôi trồng thủy sản B bảo vệ rừng ngập mặn.
C phát triển thủy lợi D khai thác tổng hợp biển, đảo.
Câu 18 Hoạt động bán buôn, bán lẻ, du lịch, y tế … thuộc nhóm dịch vụ
C dịch vụ tiêu dùng D dịch vụ kinh doanh
Câu 19 Cho biểu đồ:
NĂNG SUẤT VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010-2014
Qua biểu đồ về năng suất và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2010-2014 ở trên Để đọc và hiểu biều đồ cần phải bổ sung nội dung nào sau đây?
A Năm B Đơn vị tính C Tên biểu đồ D Chú giải.
Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết tính đến năm 2007, nước ta có những đô
thị loại đặc biệt nào?
Trang 5A Cần Thơ – Hạ Long B Hà Nội – Đà Nẵng.
C Hải Phòng – Đà Nẵng D Hà Nội – TP Hồ Chí Minh.
Câu 21 Dựa vào Atlat Việt nam trang 19, năng suất lúa nước ta năm 2007 là (tạ/ha)
Câu 22 Để giảm bớt tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp chủ yếu và lâu dài là
A đa dạng hóa các hoạt động kinh tế nông thôn
B phát triển, mở rộng mạng lưới đô thị
C kiểm soát nhập hộ khẩu của dân nông thôn về thành phố
D giảm tỉ suất gia tăng dân số ở nông thôn
Câu 23 Cho bảng số liệu: Tình hình dân số Việt nam giai đoạn 1995 - 2015
Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình phát triển dân số nước ta giai đoạn 1995 -2015?
A Quy mô dân số nước ta tăng rất chậm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng nhanh.
B Quy mô dân số nước ta tăng,số dân thành thị tăng nhanh, tỷ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp.
C Quy mô dân số nước ta tăng, dân thành thị và, tỷ lệ dân thành thị giảm.
D Quy mô dân số nước ta giảm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng chậm.
Câu 24 Cấu trúc địa hình nước ta có hai hướng chính là:
A Hướng đông – tây và hướng vòng cung.
B Hướng bắc – nam và hướng vòng cung.
C Hướng đông bắc – tây nam và hướng vòng cung.
D Hướng tây bắc – đông nam và hướng vòng cung.
Câu 25 Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong việc phát triển ngư nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là
A ngừng hẳn việc khai thác ven bờ, đầu tư cho đánh bắt xa bờ.
B giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản.
C khai thác hợp lí đi đôi với bảo vệ nguồn lợi thủy sản.
D hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.
Câu 26 Việc phân bố lại dân cư và lao động trên phạm vi cả nước mang lại ý nghĩa nào sau đây?
A Đảm bảo cho dân cư giữa các vùng lãnh thổ phân bố đều hơn.
B Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa ở nước ta.
C Nhằm thực hiện tốt chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.
D Nhằm sử dụng hợp lý nguồn lao động và khai thác tài nguyên.
Câu 27 Đặc điểm đô thị hóa ở nước ta là
A phân bố đô thị đều giữa các vùng B tỉ lệ dân thành thị giảm.
C trình độ đô thị hóa thấp D quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.
Câu 28 Đặc điểm địa hình có ý nghĩa lớn trong việc bảo toàn tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên
nhiên nước ta là
A các dãy núi chạy theo hai hướng chính là tây bắc - đông nam và hướng vòn cung
B đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.
Trang 6C đồi núi chiếm phần lớn diện tích, trong đó có nhiều vùng núi độ cao đạt trên 2000m.
D đồng bằng chỉ chiếm 1/4 diện tích và phân bố chủ yếu ở ven biển.
Câu 29 Điều kiện nào sau đây được xem là thuận lợi nhất để Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển cây
công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới?
A Đất feralit ở đồi núi có diện tích rộng.
B Chính sách phát triển sản xuất của Nhà nước.
C Công nghiệp chế biến thực phẩm phát triển.
D Khí hậu nhiệt đới có một mùa đông lạnh.
Câu 30 Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu dân số trẻ của nước ta năm 2014 là:
A Tỉ lệ tăng dân vẫn còn cao.
B Trên tuổi lao động chỉ chiếm 7,1% dân số.
C Lực lượng lao động chiến 69,4% dân số.
D Dưới tuổi lao động chiếm 23,5% dân số.
Câu 31 Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?
Câu 32 Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất ở nước ta hiện nay là
A Đồng bằng sông Hồng B Đông Nam Bộ.
C Trung du và miền núi Bắc Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 33 Ngành Bưu chính muốn đạt trình độ hiện đại, cần phát triển theo hướng
A tăng cường hoạt động công ích.
B đẩy mạnh tin học hoá và tự động hoá.
C đẩy mạnh hoạt động kinh doanh
D giảm lao động thủ công.
Câu 34 Sản lượng than trên thế giới có xu hướng tăng lên vì
A nguồn dầu mỏ đã cạn kiệt, giá dầu lại quá cao.
B than ngày càng được sử dụng nhiều trong công nghiệp hóa chất.
C nhu cầu về năng lượng ngày càng tăng trong khi than đá lại có trữ lượng lớn.
D nhu cầu năng lượng ngày càng tăng trong khi than đá ít gây ô nhiễm môi trường.
Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa cao
nhất?
A An Giang B Long An C Đồng Tháp D Sóc Trăng
Câu 36 Nhận định nào sau đây đúng với sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên?
A Diện tích trồng cây công nghiệp đang có xu hướng giảm nhanh.
B Chủ yếu là cây hàng năm, ngoài ra còn có một số cây lâu năm.
C Chủ yếu là cây nhiệt đới, ngoài ra còn có một số cây cận nhiệt đới.
D Là vùng trồng cao su và chè lớn nhất cả nước.
Câu 37 Cho biểu đồ:
Trang 7Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây:
A Sự thay đổi sản lượng giấy và trang in ở nước ta
B Quy mô và cơ cấu sản lượng giấy và trang in ở nước ta
C Tốc độ tăng trưởng sản lượng giấy và trang in ở nước ta
D Cơ cấu sản lượng giấy và trang in ở nước ta
Câu 38 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, xác định đô thị của nước ta có quy mô dân số dưới 1
triệu người
Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung?
A Ngân Sơn B Pu Đen Đinh C Hoàng Liên Sơn D Trường Sơn Bắc Câu 40 Vùng núi nào có địa hình cao nhất nước ta?
A Trường Sơn Bắc B Tây Bắc C Đông Bắc D Trường Sơn Nam.
Câu 41 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 6- 7, hãy cho biết vịnh Vân Phong và Cam Ranh
thuộc tỉnh (thành phố) nào?
Câu 42 Xu hướng đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta dựa trên lợi thế
nào của tự nhiên?
A Sự phân mùa khí hậu.
B Nguồn nhiệt, ẩm dồi dào.
C Thiên nhiên chịu ảnh hưởng của biển.
D Thiên nhiên phân hóa theo đai cao.
Câu 43 Nước ta không có đường biên giới trên biển với các nước là
A Campuchia B Trung Quốc C Thái Lan D Lào.
Câu 44 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có biên độ nhiệt
trung bình năm lớn nhất?
A Cà Mau B Lạng Sơn C Điện Biên Phủ D Nha Trang.
Câu 45 Nguyên nhân làm cho khí hậu nước ta không bị khô hạn như các nước khác cùng vĩ độ ở Tây
Nam Á, Bắc Phi là do nước ta nằm
A gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.
B giáp Biển Đông.
C trên đường di cư của nhiều sinh vật.
D ở vùng nội chí tuyến Bắc bán cầu.
Trang 8Câu 46 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết dân tộc Ê-đê, Ba-na phân bố chủ yếu ở
vùng nào sau đây?
C Bắc Trung Bộ D Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 47 Nguyên nhân chính làm cho ngành chăn nuôi trâu ở nước ta tăng chậm so với chăn nuôi bò là
A nhu cầu sức kéo giảm B đồng cỏ hẹp.
C hiệu quả kinh tế thấp D không thích hợp với khí hậu.
Câu 48 Năm ngành công nghiệp trụ cột trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc là
A chế tạo máy, điện tử, dệt may, sản xuất ô tô, xây dựng.
B chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất máy bay, xây dựng.
C chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.
D chế tạo máy, chế biến gỗ, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.
Câu 49 Cho bảng số liệu: Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địa điểm
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chênh lệch lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địađiểm
ở nước ta là biểu đồ
Câu 50 Các hoạt động như tết trung thu, tết nguyên đán hàng năm của nước ta thuộc nhóm nhân tố nào
ảnh hưởng đến ngành dịch vụ sau đây?
A Tài nguyên thiên nhiên.
B Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán
C Trình độ phát triển kinh tế.
D Phân bố dân cư, mạng lưới quần cư.
Câu 51 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống sông
Hồng?
A Sông Gâm B Sông Chảy C Sông Mã D Sông Lô.
Câu 52 Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thủy điện ở nước ta là
A sông ngòi ngắn dốc, tiềm năng thủy điện thấp.
B sự phân mùa của khí hậu làm lượng nước không đều.
C sông ngòi nước ta có lưu lượng nhỏ.
D miền núi và trung du cơ sở hạ tầng còn hạn chế.
Câu 53 Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công
nghiệp chế biến ở nước ta là
A giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.
B thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.
C tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.
D khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.
Câu 54 Nhịp độ gia tăng dân số của nước ta biến đổi qua các thời kỳ và tăng nhanh nhất trong giai đoạn
Trang 9A 1965 - 1975 B 1954 - 1960 C 1990 - 2000 D 1979 - 1989.
Câu 55 Hạn chế lớn trong phát triển công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là
C thiếu kĩ thuật và vốn D thiếu nguyên liệu.
Câu 56 Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện
nay :
C Sản xuất hàng tiêu dùng D Hóa chất
Câu 57 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH RỪNG CỦA VIỆT NAM QUA CÁC NĂM
(triệu ha) Diện tích rừng tự nhiên(triệu ha) Diện tích rừng trồng (triệu ha) Độ che phủ (%)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A Độ che phủ rừng của nước ta từ 1983 đến 2014 tăng.
B Diện tích rừng tự nhiên giảm liên tục từ 1943 đến 2014.
C Diện tích rừng trồng của nước ta tăng liên tục từ 1943 đến 2014.
D Tổng diện tích rừng từ 1943 đến 1983 giảm và từ 1983 đến 2014 tăng lên.
Câu 58 Phát biểu nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?
A Chuyên sản xuất công nghiệp B Do chính phủ quyết định thành lập.
C Không có dân cư sinh sống D Không có ranh giới địa lí xác định.
Câu 59 Các bãi biển nổi tiếng ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ gồm
A Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Cửa Lò, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.
B Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.
C MT Khê, Lăng Cô, Quy Nhơn, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.
D Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Nha Trang, Vũng Tàu, Mũi Né.
Câu 60 Nước ta có điều kiện phát triển ngành du lịch do
A mức thu nhập của người dân cao.
B nhu cầu du lịch của người dân lớn.
C có tài nguyên du lịch rất phong phú.
D cơ sở hạ tầng ngành du lịch phát triển.
Câu 61 Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước do
A trình độ thâm canh cây lúa cao nhất.
B công nghiệp chế biến phát triển.
C dân số đông, nhu cầu lương thực lớn.
D lịch sử trồng lúa lâu đời nhất.
Trang 10Câu 62 Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu,
rau quả cận nhiệt và ôn đới là do
A khí hậu có sự phân mùa.
B khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh và ảnh hưởng của địa hình núi.
C lượng mưa hằng năm lớn.
D khí hậu nhiệt đới, độ ẩm cao.
Câu 63 Đây không phải là thế mạnh của Trung du miền núi Bắc Bộ?
A Chăn nuôi gia cầm, cây công nghiệp hàng năm.
B Chăn nuôi gia súc lớn, cây dược liệu.
C Du lịch và kinh tế biển.
D Khai thác than và thủy điện.
Câu 64 Thiên nhiên có sự khác nhau giữa phía Bắc và phía Nam không phải là do
Câu 65 Ranh giới tự nhiên giữa Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam là dãy núi
A Hoàng Liên Sơn B Hoành Sơn C Bạch Mã D Tam Đảo.
Câu 66 Nhận xét không đúng về tình hình dân số của Nhật Bản?
A Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần.
B Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.
C Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển.
D Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần.
Câu 67 Cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và trồng trọt, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
B tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp.
C tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.
D tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.
Câu 68 Đây không phải là tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đến nông nghiệp của nước ta?
A Tạo điều kiện cho hoạt động nông nghiệp thực hiện suốt năm.
B Làm cho nông nghiệp nước ta song hành tồn tại hai nền nông nghiệp.
C Làm tăng tính chất bấp bênh vốn có của nền nông nghiệp.
D Là cơ sở để đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và sản phẩm nông nghiệp.
Câu 69 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên có độ cao cao nhất ở vùng
núi Trường Sơn Nam là
Câu 70 Cho bảng số liệu sau
CƠ CẤU LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM PHÂN THEO TRÌNH ĐỘ CHUYÊN MÔN KĨ
THUẬT CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
(Đơn vị %)
Năm
Trình độ