Sở GD Tỉnh Hà Nam TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 105 Câu 1 K[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Hà Nam
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 105 Câu 1 Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thủy điện ở nước ta là
A sông ngòi ngắn dốc, tiềm năng thủy điện thấp.
B miền núi và trung du cơ sở hạ tầng còn hạn chế.
C sông ngòi nước ta có lưu lượng nhỏ.
D sự phân mùa của khí hậu làm lượng nước không đều.
Câu 2 Ngành Bưu chính muốn đạt trình độ hiện đại, cần phát triển theo hướng
A tăng cường hoạt động công ích.
B đẩy mạnh hoạt động kinh doanh
C đẩy mạnh tin học hoá và tự động hoá.
D giảm lao động thủ công.
Câu 3 Hạn chế lớn trong phát triển công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là
C thiếu kĩ thuật và vốn D thiếu nguyên liệu.
Câu 4 Cho biểu đồ:
NĂNG SUẤT VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010-2014
Qua biểu đồ về năng suất và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2010-2014 ở trên Để đọc và hiểu biều đồ cần phải bổ sung nội dung nào sau đây?
A Đơn vị tính B Tên biểu đồ C Năm D Chú giải.
Câu 5 Đặc điểm không được xét làm tiêu chí để phân loại đô thị nước ta là
A tỉ lệ dân phi nông nghiệp B tốc độ gia tăng dân số đô thị.
C số dân của đô thị D chức năng đô thị.
Trang 2 Câu 6 Một trong những biểu hiện về sự khai thác ngày càng có hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt
đới ở nước ta là:
A Các sản phẩm nông nghiệp đã đáp ứng nhu cầu tiêu dùng tại chỗ của người dân
B Các tập đoàn cây, con được phân bố phù hợp hơn với vùng sinh thái nông nghiệp
C Giá trị sản xuất nông nghiệp ngày càng chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP
D Nhà nước bắt đầu có các chính sách qua tâm đến nông nghiệp, nông thôn
Câu 7 Điều kiện nào sau đây được xem là thuận lợi nhất để Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển cây
công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới?
A Khí hậu nhiệt đới có một mùa đông lạnh.
B Đất feralit ở đồi núi có diện tích rộng.
C Công nghiệp chế biến thực phẩm phát triển.
D Chính sách phát triển sản xuất của Nhà nước.
Câu 8 Yếu tố có ý nghĩa hàng đầu trong việc sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu
Long là
A bảo vệ rừng ngập mặn B nuôi trồng thủy sản.
C khai thác tổng hợp biển, đảo D phát triển thủy lợi.
Câu 9 Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới nền kinh tế nước ta là
A thúc đẩy tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
B lan tỏa ngày càng rộng rãi lối sống thành thị tới các vùng nông thôn xung quanh.
C tạo ra thị trường có sức mua lớn.
D tạo thêm việc làm cho người lao động.
Câu 10 Nước ta có điều kiện phát triển ngành du lịch do
A cơ sở hạ tầng ngành du lịch phát triển.
B có tài nguyên du lịch rất phong phú.
C nhu cầu du lịch của người dân lớn.
D mức thu nhập của người dân cao.
Câu 11 Hoạt động bán buôn, bán lẻ, du lịch, y tế … thuộc nhóm dịch vụ
C dịch vụ sản xuất D dịch vụ kinh doanh
Câu 12 Vùng biển, tại đó Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng vẫn để cho các nước
khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và hàng không được công ước quốc tế quy định là
Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, hãy cho biết cao nguyên Môc̣ Châu thuộc khi
vực đồi núi nào sau đây?
A Trương Sơn Nam B Trương Sơn Bắc C Tây Bắc D Đông Bắc
Câu 14 Các bãi biển nổi tiếng ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ gồm
A Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Cửa Lò, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.
B MT Khê, Lăng Cô, Quy Nhơn, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.
C Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Nha Trang, Vũng Tàu, Mũi Né.
D Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né.
Câu 15 Vào đầu mùa hạ, ở Tây Nguyên và Nam Bộ có lượng mưa lớn là do ảnh hưởng của
Trang 3A gió mùa Đông Bắc B gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương.
C gió mùa Tây Nam D gió Tín phong bán cầu Bắc.
Câu 16 Nhân tố ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố ngành GTVT ở nước ta là
A sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế.
B khí hậu – thủy văn.
C địa hình.
D sự phân bố dân cư.
Câu 17 Tại sao đất đai của các đồng bằng ở Đông Nam Á biển đảo rất màu mỡ?
A Còn hoang sơ do mới được sử dụng gần đây.
B Có nhiều mùn do rừng nguyên sinh cung cấp.
C Đất phù sa có thêm khoáng chất từ dung nham núi lửa.
D Đất phù sa do các con sông lớn bồi đắp.
Câu 18 Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện
nay :
C Sản xuất hàng tiêu dùng D Năng lượng
Câu 19 Thiên nhiên có sự khác nhau giữa phía Bắc và phía Nam không phải là do
A gió mùa mùa Đông B số giờ nắng.
Câu 20 Ranh giới tự nhiên giữa Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam là dãy núi
A Tam Đảo B Hoàng Liên Sơn C Hoành Sơn D Bạch Mã.
Câu 21 Cho bảng số liệu sau: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng
Nông – lâm –
Công nghiệp –
Chọn biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng giai đoạn 1986 đến 2005
đường
Câu 22 Năm ngành công nghiệp trụ cột trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc là
A chế tạo máy, điện tử, dệt may, sản xuất ô tô, xây dựng.
B chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.
C chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất máy bay, xây dựng.
D chế tạo máy, chế biến gỗ, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng.
Câu 23 Khó khăn thường xuyên đe dọa đến sản xuất lương thực ở nước ta là
A ô nhiễm môi trường B rét đậm, rét hại.
C mùa khô sâu sắc D bão lụt, hạn hán.
Câu 24 Tây Nguyên là vùng chuyên canh chè lớn thứ hai của cả nước do
Trang 4A có nhiều diện tích đất feralit trên đá ba dan.
B có khí hậu cận xích đạo.
C có các cơ sở chế biến chè nổi tiếng.
D nhiều nơi có độ cao lớn, khí hậu mát mẻ.
Câu 25 Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất ở nước ta hiện nay là
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Câu 26 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành hàng không nước ta có bước phát triển
nhanh trong thời gian gần đây?
A Nhu cầu đi lại của người dân ngày càng tăng.
B Nhu cầu xuất khẩu hàng hóa ngày càng lớn.
C Đẩy mạnh việc liên kết với nước ngoài.
D Nhanh chóng hiện đại hóa cơ sở vật chất.
Câu 27 Vùng núi nào có địa hình cao nhất nước ta?
A Đông Bắc B Trường Sơn Nam C Trường Sơn Bắc D Tây Bắc.
Câu 28 Xu hướng đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta dựa trên lợi thế
nào của tự nhiên?
A Nguồn nhiệt, ẩm dồi dào.
B Thiên nhiên chịu ảnh hưởng của biển.
C Sự phân mùa khí hậu.
D Thiên nhiên phân hóa theo đai cao.
Câu 29 Nhịp độ gia tăng dân số của nước ta biến đổi qua các thời kỳ và tăng nhanh nhất trong giai đoạn
A 1979 - 1989 B 1965 - 1975 C 1954 - 1960 D 1990 - 2000 Câu 30 Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam (trang 10) hãy cho biết hệ thống sông có tỉ lệ diện tích lưu vực
lớn nhất nước ta?
A Sông Mã B Sông Mê Kông C Sông Hồng D Sông Đồng Nai Câu 31 Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây:
A Sự thay đổi sản lượng giấy và trang in ở nước ta
B Quy mô và cơ cấu sản lượng giấy và trang in ở nước ta
C Cơ cấu sản lượng giấy và trang in ở nước ta
D Tốc độ tăng trưởng sản lượng giấy và trang in ở nước ta
Trang 5Câu 32 Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu,
rau quả cận nhiệt và ôn đới là do
A khí hậu nhiệt đới, độ ẩm cao.
B khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh và ảnh hưởng của địa hình núi.
C lượng mưa hằng năm lớn.
D khí hậu có sự phân mùa.
Câu 33 "Khí hậu trong năm có mùa đông lạnh với 2 – 3 tháng nhiệt độ trung bình < 180C" là đặc điểm
khí hậu của thiên nhiên
A phần lãnh thổ phía Bắc B miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
C vùng biển và thềm lục địa D phần lãnh thổ phía Nam.
Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa cao
nhất?
A Long An B Sóc Trăng C Đồng Tháp D An Giang.
Câu 35 Đặc điểm địa hình có ý nghĩa lớn trong việc bảo toàn tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên
nhiên nước ta là
A đồi núi chiếm phần lớn diện tích, trong đó có nhiều vùng núi độ cao đạt trên 2000m.
B các dãy núi chạy theo hai hướng chính là tây bắc - đông nam và hướng vòn cung
C đồng bằng chỉ chiếm 1/4 diện tích và phân bố chủ yếu ở ven biển.
D đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.
Câu 36 Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Bắc?
A Gồm các dãy núi song song và so le nhau.
B Địa hình cao ở hai đầu, thấp ở giữa.
C Địa hình thấp và hẹp ngang.
D Có cao nguyên đá vôi cao đồ sộ.
Câu 37 Trong quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước, lực lượng lao động nước ta sẽ chuyển
dịch theo hướng
A tăng tỉ trọng lao động trong khu vực công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
B tăng dần tỉ trọng lao động trong khu vực nông, lâm, ngư nghiệp.
C tăng dần tỉ trọng lao động trong khu vực sản xuất công nghiệp - xây dựng.
D giảm dần tỉ trọng lao động trong khu vực dịch vụ.
Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết tính đến năm 2007, nước ta có những đô
thị loại đặc biệt nào?
A Hải Phòng – Đà Nẵng B Hà Nội – TP Hồ Chí Minh.
C Hà Nội – Đà Nẵng D Cần Thơ – Hạ Long
Câu 39 Các hoạt động như tết trung thu, tết nguyên đán hàng năm của nước ta thuộc nhóm nhân tố nào
ảnh hưởng đến ngành dịch vụ sau đây?
A Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán
B Phân bố dân cư, mạng lưới quần cư.
C Trình độ phát triển kinh tế.
D Tài nguyên thiên nhiên.
Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có biên độ nhiệt
trung bình năm lớn nhất?
A Nha Trang B Điện Biên Phủ C Cà Mau D Lạng Sơn.
Câu 41 Đây không phải là tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đến nông nghiệp của nước ta?
Trang 6A Tạo điều kiện cho hoạt động nông nghiệp thực hiện suốt năm.
B Là cơ sở để đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và sản phẩm nông nghiệp.
C Làm cho nông nghiệp nước ta song hành tồn tại hai nền nông nghiệp.
D Làm tăng tính chất bấp bênh vốn có của nền nông nghiệp.
Câu 42 Cấu trúc địa hình nước ta có hai hướng chính là:
A Hướng đông bắc – tây nam và hướng vòng cung.
B Hướng bắc – nam và hướng vòng cung.
C Hướng đông – tây và hướng vòng cung.
D Hướng tây bắc – đông nam và hướng vòng cung.
Câu 43 Vùng nào sau đây hiện có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất cả nước?
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ.
Câu 44 Phát biểu nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?
A Do chính phủ quyết định thành lập B Không có ranh giới địa lí xác định.
C Không có dân cư sinh sống D Chuyên sản xuất công nghiệp.
Câu 45 Nguyên nhân chính làm cho ngành chăn nuôi trâu ở nước ta tăng chậm so với chăn nuôi bò là
A nhu cầu sức kéo giảm B đồng cỏ hẹp.
C hiệu quả kinh tế thấp D không thích hợp với khí hậu.
Câu 46 Tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tới vùng núi đá vôi là
A tạo nên các hẻm vực, khe sâu, sườn dốc.
B bào mòn lớp đất trên mặt nên đất xám bạc màu.
C tạo nên các hang động ngầm, suối cạn, thung khô.
D làm bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh.
Câu 47 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, xác định đô thị của nước ta có quy mô dân số dưới 1
triệu người
A Thành phố Hồ Chí Minh B Hà Nội.
Câu 48 Cho biểu đồ
Biểu đồ đã cho thể hiện nội dung nào?
Trang 7A Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp năng lượng của nước ta qua các năm
B Tốc độ tăng trưởng than, dầu mỏ và điện của nước ta qua các năm
C Giá trị xuất khẩu than, dầu mỏ và điện của nước ta qua các năm
D Sản lượng than, dầu mỏ và điện của nước ta qua các năm
Câu 49 Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tình hình phát triển dân số của nước ta giai đoạn 2000-2014.
B Quy mô và cơ cấu dân số của nước ta giai đoạn 2000-2014.
C Sự chuyển dịch cơ cấu dân số của nước ta giai đoạn 2000-2014.
D Tốc độ tăng trưởng dân số của nước ta giai đoạn 2000-2014.
Câu 50 Ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta là
A làm khí hậu mang tính dải dương điều hòa hơn.
B làm tăng nhiệt độ vào mùa hè.
C làm phức tạp thêm thời tiết khí hậu.
D làm giảm nhiệt độ vào mùa đông.
Câu 51 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung?
A Pu Đen Đinh B Hoàng Liên Sơn C Ngân Sơn D Trường Sơn Bắc.
Câu 52 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 6- 7, hãy cho biết vịnh Vân Phong và Cam Ranh
thuộc tỉnh (thành phố) nào?
Câu 53 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?
A Khí hậu nóng ẩm B Khoáng sản nhiều loại.
C Rừng ôn đới phổ biến D Đất trồng đa dạng.
Câu 54 Thế mạnh hàng đầu để phát triển công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta hiện nay
là
A có nhiều cơ sở, phân bố rộng khắp trên cả nước.
B có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng phong phú.
C có nguồn lao động dồi dào, lương thấp.
D có thị trường xuất khẩu rộng mở.
Câu 55 Ở nước ta, động đất hoạt động mạnh nhất ở
Trang 8A Tây Bắc B Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 56 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết đỉnh lũ trên sông Mê Kông vào tháng
nào sau đây?
Câu 57 Đây không phải là thế mạnh của Trung du miền núi Bắc Bộ?
A Chăn nuôi gia cầm, cây công nghiệp hàng năm.
B Du lịch và kinh tế biển.
C Khai thác than và thủy điện.
D Chăn nuôi gia súc lớn, cây dược liệu.
Câu 58 Nước ta không có đường biên giới trên biển với các nước là
Câu 59 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết dân tộc Ê-đê, Ba-na phân bố chủ yếu ở
vùng nào sau đây?
C Trung du và miền núi Bắc Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 60 Nguyên nhân làm cho khí hậu nước ta không bị khô hạn như các nước khác cùng vĩ độ ở Tây
Nam Á, Bắc Phi là do nước ta nằm
A giáp Biển Đông.
B gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.
C ở vùng nội chí tuyến Bắc bán cầu.
D trên đường di cư của nhiều sinh vật.
Câu 61 Tính mùa vụ trong nông nghiệp của nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động
A áp dụng khoa học - kĩ thuật trong sản xuất.
B tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.
C xuất khẩu với các thị trường có nhu cầu lớn.
D vận tải, chế biến và bảo quản nông sản.
Câu 62 Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu dân số trẻ của nước ta năm 2014 là:
A Lực lượng lao động chiến 69,4% dân số.
B Dưới tuổi lao động chiếm 23,5% dân số.
C Tỉ lệ tăng dân vẫn còn cao.
D Trên tuổi lao động chỉ chiếm 7,1% dân số.
Câu 63 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: nghìn người)
Để thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta giai đoạn 2000 – 2014, biểu đồ nào sau đây
thích hợp nhất
Trang 9A Biểu đồ kết hợp cột và đường B Biểu đồ cột.
Câu 64 Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước do
A lịch sử trồng lúa lâu đời nhất.
B trình độ thâm canh cây lúa cao nhất.
C công nghiệp chế biến phát triển.
D dân số đông, nhu cầu lương thực lớn.
Câu 65 Vùng phía Đông oa Kì bao gồm:
A Vùng núi trẻ Cooc-đi-e và các thung lũng rộng lớn.
B Đồng bằng trung tâm và vùng gò đồi thấp.
C Dãy núi già A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương.
D Vùng rừng tương đối lớn và các đồng bằng ven Thái Bình Dương.
Câu 66 Đặc điểm khác biệt nổi bật về địa hình của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long
là
A địa hình thấp và bằng phẳng B có hệ thống đê ven sông ngăn lũ.
C có một số ô trũng ngập nước D không ngừng mở rộng ra phía biển.
Câu 67 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên có độ cao cao nhất ở vùng
núi Trường Sơn Nam là
Câu 68 Nhận xét không đúng về tình hình dân số của Nhật Bản?
A Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần.
B Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.
C Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển.
D Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần.
Câu 69 Theo Niên giám thống kê Việt Nam, năm 2006 Phần đất liền và hải đảo của nước ta có tổng
diện tích là
A 331212 km2 B 331991 km2 C 329789 km2 D 330991 km2 Câu 70 Cho biểu đồ và các nhận định sau :
1 Tốc độ tăng dân số thế giới giai đoạn 1950 - 1975 nhanh hơn giai đoạn 1975 - 2009
Trang 102 Tỉ trọng dân số của các nước đang phát triển ngày càng giảm, tỉ trọng dân số của các nước phát triển
ngày càng tăng
3 Năm 2009 dân số các nước đang phát triển cao gấp 4,55 lần so với các nước phát triển
4 Năm 2009 tỉ trọng dân số của các nước phát triển và đang phát triển trong tổng dân số thế giới lần lượt
là : 18,01% và 81,99%
Số nhận định đúng so với biểu đồ trên là
Câu 71 Cho bảng số liệu: Tình hình dân số Việt nam giai đoạn 1995 - 2015
Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình phát triển dân số nước ta giai đoạn 1995 -2015?
A Quy mô dân số nước ta tăng,số dân thành thị tăng nhanh, tỷ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp.
B Quy mô dân số nước ta giảm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng chậm.
C Quy mô dân số nước ta tăng rất chậm, dân thành thị và tỷ lệ dân thành thị tăng nhanh.
D Quy mô dân số nước ta tăng, dân thành thị và, tỷ lệ dân thành thị giảm.
Câu 72 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp với Trung
Quốc?
A Thái Nguyên B Quảng Ninh C Lạng Sơn D Cao Bằng.
Câu 73 Đặc điểm nào không thuộc hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta
A Đẩy mạnh các ngành mũi nhọn, trọng điểm, đưa CN năng lượng đi trước một bước Các ngành
khác điều chỉnh theo nhu cầu thị trường
B Xây dưng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt, thích nghi cơ chế thị trường.
C Đầu tư chiều sâu, đổi mới trang thiết bị, công nghệ nhằm nâng cao chất lượng, hạ giá thành sản
phẩm
D Đẩy mạnh sản xuất lương thực, thực phẩm để đảm bảo tốt nguồn nguyên liệu cho ngành công
nghiệp chế biến
Câu 74 Cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và trồng trọt, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
B tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.
C tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.
D tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp.
Câu 75 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH RỪNG CỦA VIỆT NAM QUA CÁC NĂM
(triệu ha) Diện tích rừng tự nhiên(triệu ha) Diện tích rừng trồng (triệu ha) Độ che phủ (%)