1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt địa lý 2023 (244)

14 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt địa lý 2023 (244)
Trường học Trường Trung học phổ thông Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nam
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 310,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Hà Nam TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 110 Câu 1 B[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Hà Nam

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 110

Câu 1 Biện pháp có hiệu quả nhất để cải tạo đất hoang, đồi núi trọc hiện nay là

A xóa đói giảm nghèo cho người dân.

B thực hiện các kỹ thuật canh tác

C phát triển mô hình nông - lâm kết hợp.

D phát triển mạnh thủy lợi.

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết các đô thị nào sau đây là đô thị đặc biệt của

nước ta?

A Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh B Hà Nội, Hải Phòng.

C Hải Phòng, Đà Nẵng D TP Hồ Chí Minh, Hà Nội.

Câu 3 Đây là khu vực chiếm tỉ trọng rất nhỏ nhưng lại tăng rất nhanh trong cơ cấu sử dụng lao động ở

nước ta

A kinh tế ngoài Nhà nước B kinh tế cá thể.

C kinh tế Nhà nước D kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

Câu 4 Cho bản số liệu:

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN QUA CÁC NĂM

(Đơn vị: nghìn tấn)

Nhận xét nào sau đây không đúng với bản số liệu trên

A Tổn sản lượng thủy sản nước ta tăng khá nhanh qua các năm.

B Sản lượng thủy sản khai thác của nước ta tăng gần 1,47 lần, giai đoạn 2005 - 2014.

C Tốc độ tăng sản lượng thủy sản nuôi trồng nhanh hơn tốc độ tăng sản lượng khai thác.

D Sản lượng thủy sản nuôi trồng giai đoạn 2005 – 2014 luôn lớn hơn sản lượng thủy sản khai thác và

gấp gần 1,17 lần vào năm 2014

Câu 5 Cho bảng số liệu sau:

Câu Sản lượng thủy sản của nước ta (đơn vị: nghìn tấn)

(Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê 2016)

Trang 2

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Sản lượng thủy sản nuôi trồng luôn lớn hơn thủy sản khai thác.

B Tăng tỉ trọng thủy sản nuôi trồng, giảm tỉ trọng thủy sản khai thác.

C Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn thủy sản khai thác.

D Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn thủy sản khai thác.

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 21, cho biết khu vực tập trung công nghiệp vào loại cao

nhất nước ta?

A Duyên hải Nam Trung Bộ.

B Đông Nam Bộ.

C ven biển Bắc Trung Bộ.

D Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết nhận xét nào say đây đúng về sự thay đổi

tỉ trọng cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản năm 2000 và năm 2007?

A Tỉ trọng nông nghiệp tăng, lâm nghiệp và thủy sản giảm.

B Tỉ trọng nông nghiệp giảm, lâm nghiệp và thủy sản tăng.

C Tỉ trọng nông nghiệp và lâm nghiệp giảm, thủy sản tăng.

D Tỉ trọng nông nghiệp tăng, lâm nghiệp và thủy sản tăng.

Câu 8 Ý nào sau đây không đúng về đồng bằng sông Cửu Long?

A Có các ô trũng ngập nước.

B Địa hình thấp và bằng phẳng.

C Là đồng bằng châu thổ sông.

D Gần 2/3 diện tích là đất mặn, đất phèn.

Câu 9 Điều kiện nào sau đây được xem là thuận lợi nhất để Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển cây

công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới?

A Khí hậu nhiệt đới có một mùa đông lạnh.

B Đất feralit ở đồi núi có diện tích rộng.

C Công nghiệp chế biến thực phẩm phát triển.

D Chính sách phát triển sản xuất của Nhà nước.

Câu 10 Xu hướng đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta dựa trên lợi thế

nào của tự nhiên?

A Thiên nhiên chịu ảnh hưởng của biển.

B Thiên nhiên phân hóa theo đai cao.

C Nguồn nhiệt, ẩm dồi dào.

D Sự phân mùa khí hậu.

Câu 11 Cho bảng số liệu sau

Tình hình dân số của nước ta thời kì 1921 - 2005

Nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình dân số nước ta:

A Tỉ lệ gia tăng dân số tăng liên tục.

B Dân số nước ta có xu hướng tăng.

Trang 3

C Tỉ lệ gia tăng dân số gần đây có xu hướng giảm.

D Dân số tăng nhanh, đặc biệt từ nửa sau thế kỷ XX

Câu 12 Nguyên nhân làm cho địa hình nước ta có tính phân bậc rõ rệt là

A địa hình xâm thực mạnh ở miền đồi núi.

B Trải qua quá trình kiến tạo lâu dài, chịu tác động nhiều của ngoại lực.

C địa hình chịu tác động thường xuyên của con người.

D địa hình được vận động Tân kiến tạo làm trẻ lại.

Câu 13 Mặt hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta hiện nay là

A tỉ lệ người lớn biết chữ không cao.

B tập trung chủ yếu ở nông thôn với trình độ còn hạn chế.

C thể lực và trình độ chuyên môn còn hạn chế

D số lượng quá đông đảo.

Câu 14 Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự hình thành các vùng chuyên canh sản xuất nông phẩm hàng

hóa ở nước ta giai đoạn hiện nay là

A tập quán sản xuất B lực lượng lao động.

C khoa học kĩ thuật D thị trường.

Câu 15 Để phát triển các ngành kinh tế biển của nước ta theo hướng mở, trước hết cần đầu tư vào

A khai thác và chế biến dầu khí.

B khai thác và chế biến hải sản.

C dịch vụ vận tải, cảng biển, du lịch biển.

D trang bị tàu bè có trọng tải lớn.

Câu 16 Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu nước ta?

A Biển Đông mang lại lượng mưa lớn.

B Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa mùa Đông.

C Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khí.

D Biển Đông làm giảm độ lục địa ở phía tây.

Câu 17 Một trong những điều kiện kinh tế-xã hội làm cho hoạt động đánh bắt thủy sản ở Duyên hải Nam

Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là do

A ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

B có các cơ sở chế biến thủy, hải sản phát triển.

C đường bờ biển dài, nhiều bãi tôm, bãi cá.

D hệ thống sông ngòi dày đặc, nhiều sông lớn.

Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết tỉnh nào ở nước ta vừa giáp Lào, vừa

giáp Cam Pu Chia:

Câu 19 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1990 – 2014 (Đơn vị: Nghìn ha)

Trang 4

Cây công nghiệp 1199,3 2229,4 2808,1 2844,6 Cây thực phẩm, cây

Để thể hiện cơ cấu diện tích cây trồng phân theo nhóm cây của nước ta theo bảng số liệu trên, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 20 Ngành công nghiệp được coi là ngành thuộc cơ sở hạ tầng đặc biệt quan trọng và phải đi trước

một bước là ngành

A Khai thác dầu khí B Khai thác than.

Câu 21 Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?

A Gió mùa Tây Nam B Tín Phong bán cầu Bắc.

C Gió mùa Đông Bắc D Gió Phơn Tây Nam.

Câu 22 Nhìn chung miền Tây Trung Quốc thưa dân (chủ yếu có mật độ dưới 1 người/km2) nhưng lại có

1 dải có mật độ đông hơn với mật độ (1-50 người/km2) là do

A đó là phần thuộc lưu vực sông Hoàng Hà.

B gắn với lịch sử “con đường tơ lụa”.

C chính sách phân bố dân cư của Trung Quốc.

D gắn với tuyến đường sắt đông – tây mới được xây dựng

Câu 23 Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của dân số nước ta?

A Phân bố chưa hợp lý B Đa chủng tộc.

C Đông dân, nhiều thành phần dân tộc D Tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ.

Câu 24 Cho thôn tin sau:” ở nước ta tổng trữ lượng hải sản khoảng 3,9 – 4 triệu tấn, cho phép khai thác

hàng năm 1,9 triệu tấn Biển nước ta có hơn 2000 loài cá, trong đó có khoảng 100 loài có giá trị kinh tế,

1647 loài giáp xác, trong đó có hơn 100 loài tôm, nhiều loài có giá trị xuất khẩu cao, nhuyễn thể có hơn

2500 loài, rong biển có hơn 600 loài Ngoài ra còn nhiều loài đặc sản khác như bào ngư, hải sâm, sò điệp ” thông tin vừa rồi chứng tỏ vùng biểu nước ta:

A giàu tôm cá.

B có nguồn lợi hải sản phong phú.

C có nhiều loài hải sản có giá trị kinh tế.

D có nhiều đặc sản.

Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết vùng nào sau đây có diện tích đất feralit

trên đá ba zan lớn nhất nước ta?

C Bắc Trung Bộ D Trung du, miền núi Bắc Bộ.

Câu 26 Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Bắc?

A Các dãy núi song song và so le nhau.

B Mạch núi cuối cùng đâm ngang ra biển.

C Thấp, hẹp ngang, nâng cao hai đầu.

D Địa hình cao nhất cả nước.

Câu 27 Vùng trời Việt Nam gồm không gian bao trùm trên đất liền, các đảo và

A ranh giới bên ngoài của tiếp giáp lãnh hải.

B vùng biển.

Trang 5

C vùng đặc quyền kinh tế.

D ranh giới bên ngoài của lãnh hải.

Câu 28 Nguyên nhân làm cho thời gian lao động nông thôn nước ta ngày càng tăng là

A đa dạng hóa cơ cấu kinh tế nông thôn.

B các ngành thủ công truyền thống phát triển.

C nông thôn có nhiều ngành nghề đa dạng.

D nông thôn đang được hiện đại hóa.

Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh Thái Nguyên nằm trong vùng kinh tế

nào sau đây?

A Đồng bằng sông Hồng B Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Câu 30 Hoạt động khai thác thủy sản ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh hơn Bắc Trung

Bộ, do có

A nhiều vũng,vịnh, đầm phá ven bờ B hai ngư trường trọng điểm.

C lao động trình độ kĩ thuật cao D phương tiện đánh bắt hiện đại.

Câu 31 Xói mòn rửa trôi đất ở vùng đồi núi, ngập lụt trên diện rộng ở đồng bằng, thiếu nước trong mùa

khô là khó khăn lớn nhất của miền

A Tây bắc và Bắc Trung Bộ B Nam Trung bộ và Nam bộ.

Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Cầu thuộc hệ thống sông nào sau đây?

A Sông Hồng B Sông Mã C Sông Thu Bồn D Sông Thái Bình Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết các trung tâm nào sau đây ở vùng kinh

tế trọng điểm phía Nam có giá trị sản xuất công nghiệp từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?

A Thủ Dầu Một, Biên Hoà, TP Hồ Chí Minh.

B Thủ Dầu Một, Biên Hoà, Mỹ Tho.

C Thủ Dầu Một, Biên Hoà, Vũng Tàu.

D Thủ Dầu Một, Biên Hoà, Tân An.

Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết vùng đồng bằng sông Cửu Long có các

khu kinh tế ven biển nào sau đây?

A Định An, Năm Căn, Phú Quốc B Định An, Năm Căn, Dung Quất.

C Định An, Năm Căn, Nhơn Hội D Định An, Năm Căn, Vân Phong.

Câu 35 Ngành nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì

A ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

B có nguồn tài nguyên thủy sản phong phú.

C có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

D có hai mặt giáp biển, nhiều ngư trường.

Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết các thị trường nào sau đây nước ta xuất

siêu?

A Anh, Hàn Quốc, Ô-xtrây-li-a B Hoa Kì, Ấn Độ, Xin-ga-po.

C Nhật Bản, Đài Loan, Xin-ga-po D Hoa Kì, Anh, Ô-xtrây-li-a.

Câu 37 Sự tăng nhanh của nguồn lao động sẽ

A tạo điều kiện để phân bố lại lao động.

B tạo điều kiện nâng cao chất lượng nguồn lao động.

Trang 6

C đáp ứng tốt hơn nhu cầu xuất khẩu lao động.

D gây sức ép cho việc giải quyết việc làm.

Câu 38 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của biển Đông ?

A Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa

B Là vùng biển lớn thứ 2 trong các biển của Thái Bình dương.

C Nằm trong vùng khí hậu cận nhiệt gió mùa

D Là vùng biển tương đối kín.

Câu 39 Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện

A quy mô một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.

B sự chuyển dịch cơ cấu một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.

C sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.

D tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.

Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Lào?

A Điện Biên B Nghệ An C Thanh Hóa D Đắk Lắk.

Câu 41 Thời gian lao động ở nông thôn được sử dụng ngày càng tăng, là do

A nông thôn có nhiều ngành nghề.

B nông thôn đang được công nghiệp hóa, hiện đại hóa

C đa dạng hóa cơ cấu kinh tế nông thôn.

D ở nông thôn, các ngành thủ công truyền thống phát triển mạnh.

Câu 42 Căn cứ vào At lat trang 13, hãy cho biết cao nguyên nào sau đây không phải của miền Tây Bắc

và Bắc Trung Bộ?

A Sín Chải B Lâm Viên C Mộc Châu D Sơn La.

Câu 43 Mưa lớn ở Duyên hải Nam Trung Bộ và khô hạn ở Tây Nguyên, Nam Bộ là do:

A gió Tây khô nóng B gió mùa Tây Nam.

C gió tín phong Bắc bán cầu D gió mùa Đông Bắc.

Câu 44 Nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực, thực phẩm ở nước

ta là gì?

A Thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển.

B Nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao.

Trang 7

C Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

D Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ.

Câu 45 Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi núi thấp là kiểu cảnh quan chiếm ưu thế

của nước ta vì

A nước ta nằm trong khu vực Châu Á gió mùa.

B nước ta nằm tiếp giáp với Biển Đông.

C đồi núi thấp chiếm 85% diện tích lãnh thổ.

D nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến.

Câu 46 Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có thế mạnh nổi bật về

A chăn nuôi gia cầm B chăn nuôi gia súc lớn.

C cây lương thực D cây công nghiệp nhiệt đới.

Câu 47 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng khí hậu

Bắc Trung Bộ?

A Thanh Hóa B Quảng Bình C Quảng Trị D Nghệ An

Câu 48 Biểu hiện nào sau đây là chung nhất chứng tỏ kinh tế của các nước ASEAN còn chênh lệch nhau

nhiều?

A Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau.

B Quá trình và trình độ đô thị hóa giữa các quốc gia khác nhau.

C Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia còn chưa hợp lí.

D GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp.

Câu 49 Quan sát At lat trang 12, xác định dãy núi nào sau đây ở nước ta có rừng ôn đới núi cao?

A Hoàng Liên Sơn B Pu – sam – sao C Bạch Mã D Pu – đen - đinh Câu 50 Vai trò quan trọng của rừng đặc dụng ở Bắc Trung Bộ là

A bảo tồn các loài sinh vật quý hiếm

B cung cấp nhiều lâm sản có giá trị.

C ngăn chặn nạn cát bay và cát chảy.

D hạn chế tác hại các cơn lũ đột ngột.

Câu 51 Vùng núi Trường Sơn Bắc được giới hạn từ:

A từ sông Mã tới dãy Bạch Mã B nam sông Cả tới dãy Bạch Mã.

C dãy Hoành Sơn tới dãy Bạch Mã D nam sông Cả tới dãy Hoành Sơn.

Câu 52 Cho biểu đồ:

CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA PHÂN THEO NHÓM HÀNG CỦA NƯỚC TA, NĂM

2010 VÀ 2015 (%)

Trang 8

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta năm 2010 và năm 2015?

A Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản luôn lớn nhất.

B Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản giảm.

C Tỉ trọng hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng.

D Tỉ trọng hàng nông, lâm thủy sản và hàng khác luôn nhỏ nhất.

Câu 53 Trở ngại lớn nhất trong việc phát triển giao thông vận tải ở nước ta hiện nay là

A sự phát triển các ngành kinh tế còn chậm và thiếu vốn đầu tư.

B ý thức của người tham gia giao thông kém.

C địa hình phức tạp ảnh hưởng đến thiết kế, thi công.

D thiếu lực lượng trong ngành giao thông.

Câu 54 Giải pháp nào sau đây là chủ yếu nhất nhằm kéo dài thời gian lưu trú của khách quốc tế ở nước

ta?

A Mở rộng các sân bay quốc tế B Đa dạng hóa sản phẩm du lịch.

C Bảo vệ tài nguyên và môi trường D Phát triển giao thông vận tải.

Câu 55 Đặc điểm nào sau đây đúng với địa hình của Đồng bằng sông Hồng?

A Cao ở tây bắc và tây nam, thấp trũng ở phía đông.

B Thấp trũng ở phía tây, cao ở phía đông.

C Cao ở phía tây, nhiều ô trũng ở phía đông.

D Cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.

Câu 56 Địa hình đồng bằng và đồi núi thấp của nước ta chiếm bao nhiêu (%) diện tích cả nước?

Câu 57 Tỉnh duy nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ vừa có đường biên giới vừa có đường bờ biển là

A Quảng Nam B Khánh Hoà C Quảng Ngãi D Bình Thuận Câu 58 Từ thập kỉ 90 của thế kỉ XX đến nay, hoạt động du lịch nước ta thực sự phát triển nhanh chủ yếu

là do

A tài nguyên du lịch phong phú, đa dạng.

B chính sách Đổi mới của Nhà nước.

C nhu cầu du lịch của người dân tăng cao.

D cơ sở vật chất hạ tầng được hiện đại hóa

Trang 9

Câu 59 Ý nào không phải là giải pháp để giải quyết vấn đề năng lượng của vùng Duyên hải Nam Trung

Bộ?

A Xây dựng các nhà máy thuỷ điện.

B Sử dụng điện lưới quốc gia.

C Đầu tư xây dựng nhà máy điện nguyên tử.

D Nhập điện từ nước ngoài.

Câu 60 Cho biểu đồ về dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.

B Sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.

C Cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.

D Quy mô và cơ cấu sản lượng dầu thô, điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.

Câu 61 Hạn chế lớn nhất đối với kinh tế - xã hội ở vùng đồng bằng sông Hồng là

A tài nguyên đất, nước trên mặt bị xuống cấp.

B dân số quá đông, mật độ dân số cao.

C có nhiều thiên tai như lũ lụt, hạn hán, bão.

D thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.

Câu 62 Việc phân bố lại dân cư và lao động trên phạm vi cả nước mang lại ý nghĩa nào sau đây?

A Đảm bảo cho dân cư giữa các vùng lãnh thổ phân bố đều hơn.

B Nhằm sử dụng hợp lý nguồn lao động và khai thác tài nguyên.

C Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa ở nước ta.

D Nhằm thực hiện tốt chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.

Câu 63 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Bắc

Trung Bộ có các ngành chế biến nông sản, sản xuất giấy, xenlulô?

A Quảng Ngãi B Vinh C Thanh Hóa D Hạ Long.

Câu 64 Một trong những cơ sở thuận lợi để các quốc gia khu vực Đông Nam Á hợp tác và cùng phát

triển là có sự tương đồng về

A dân số và lực lượng lao động B tài nguyên khoáng sản.

Trang 10

C phong tục, tập quán và văn hóa D trình độ phát triển kinh tế.

Câu 65 Có nhiều tiềm năng về du lịch, thủy điện, khoáng sản, là thế mạnh của khu vực:

A miền đồi trung du B đồng bằng duyên hải.

C đồng bằng châu thổ D đồi núi.

Câu 66 Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở đồng bằng

lớn nước ta?

A Nhu cầu thịt, trứng của dân cư lớn.

B Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.

C Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.

D Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.

Câu 67 Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp là

A đất feralit phân bố trên các cao nguyên xếp tầng.

B khí hậu cận xích đạo, khô nóng quanh năm.

C đất badan giàu dinh dưỡng, khí hậu mang tính chất cận xích đạo.

D đất badan có tầng phong hoá sâu, lượng mưa tập trung vào mùa mưa.

Câu 68 Cho bảng số liệu :

SỐ KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN MỘT SỐ KHU VỰC Ở CHÂU Á

(Đơn vị : Nghìn tỉ đồng)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình du lịch ở một số khu vực của châu Á?

A Lượng khách du lịch đến khu vực Đông Nam Á tăng nhanh nhất.

B Lượng khách du lịch đến khu vực Đông Á luôn nhiều nhất.

C Lượng khách du lịch đến khu vực Đông Á tăng chậm nhất.

D Lượng khách du lịch đến khu vực Đông Á tăng nhanh nhất.

Câu 69 Vùng nào có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay?

C Đồng bằng sông Hồng D Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 70 Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch mạnh mẽ do

A khai thác hiệu quả các thế mạnh về tự nhiên và kinh tế xã hội.

B đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp.

C thích nghi với tình hình mới để hội nhập vào thị trường thế giới và khu vực.

D đẩy mạnh phát triển các ngành có hàm lượng kỹ thuật cao.

Câu 71 Tại sao vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ lại có nhiều nhà máy thủy điện?

A Có nhiều lao động kĩ thuật cao.

B Sông suối có trữ năng thủy điện khá lớn.

C Sông suối nhiều nước, giàu phù sa.

Ngày đăng: 19/04/2023, 10:47

w